wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

60°+k360°-60\degree+k360\degree

2.

Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong hai điểm A, A' là

a)

k2πk2\pi

b)

kπk\pi

c)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

3.

Biểudiễn cung   55π3\frac{-55\pi}{3}  trên đường tròn lượng giác, được hình nào  ?

a)
b)
c)
d)
4.

Số đo (radian) của cung lượng giác cho trong hình vẽ là

a)

13π4\frac{13\pi}{4}

b)

585°585\degree

c)

15π4\frac{15\pi}{4}

d)

13π4\frac{-13\pi}{4}

5.

Trên đường tròn lượng giác, xét các cung  m=17π3m=\frac{17\pi}{3}  ,   n=4π3n=\frac{4\pi}{3}  p=7π3p=\frac{-7\pi}{3}  ,  q=20π3q=\frac{20\pi}{3}  . Cặp cung nào có điểm ngọn trùng nhau ?

a)

m và n

b)

n và p

c)

m và q

d)

m và p

6.

M là điểm thuộc đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo   π6\frac{\pi}{6}  . Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy, số đo các cung lượng giác AN  bằng:

a)

 π6+kπ\frac{\pi}{6}+k\pi  

b)

 π6+k2π\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

 5π6+k2π\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

d)

 5π6+k2π-\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

7.

Hãy cho biết số đo cung lượng giác cho trong hình vẽ

a)

1020°1020\degree

b)

1020°-1020\degree

c)

1080°1080\degree

d)

1140°-1140\degree

8.

Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong bốn điểm M, N, P, Q là:

a)

kπ2\frac{k\pi}{2}

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

π4+kπ2\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}

d)

kπ4\frac{k\pi}{4}

9.

Cho điểm M trên đường tròn lượng giác. Hãy viết số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M

a)

k2π\frac{k}{2}\pi

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

π+k2π\pi+k2\pi

10.

Cung nào dưới đây có các điểm ngọn tạo thành hình vuông ?

a)

2π3+kπ\frac{2\pi}{3}+k\pi

b)

π8+k π4\frac{-\pi}{8}+k\ \frac{\pi}{4}

c)

π5+kπ2\frac{\pi}{5}+\frac{k\pi}{2}

d)

π4+k π3\frac{\pi}{4}+k\ \frac{\pi}{3}

11.

Trên hình vẽ hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là:

a)

 x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

b)

 x=π3+kπx=-\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

 x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

 x=π3+k2πx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

12.

Số đo theo đơn vị radian của góc 3150

a)

7π2\frac{7\pi}{2}

b)

7π4\frac{7\pi}{4}

c)

2π7\frac{2\pi}{7}

d)

4π7\frac{4\pi}{7}

13.

Cung tròn có số đo là  5π4\frac{5\pi}{4} . Hãy chọn số đo độ của cung đó trong các cung dưới đây

a)

 505^0  

b)

 15015^0  

c)

 1720172^0  

d)

 2250225^0  

14.

Góc có số đo 1080108^0  đổi sang rađian là:

a)

 3π5\frac{3\pi}{5}  

b)

 π10\frac{\pi}{10}  

c)

 3π2\frac{3\pi}{2}  

d)

 π4\frac{\pi}{4}  

15.

Cho a=π2+k2πa=\frac{\pi}{2}+k2\pi  Tìm k để  10π<a<11π10\pi<a<11\pi  

a)

k=7

b)

k=5

c)

k=4

d)

k=6

16.

Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:

a)

600

b)

300

c)

400

d)

500

17.

Số đo góc 22030' đổi sang radian là

a)

π5\frac{\pi}{5}

b)

π8\frac{\pi}{8}

c)

7π12\frac{7\pi}{12}

d)

π6\frac{\pi}{6}

18.

Công thức tính chiều dài cung tròn là:

a)

l=πRn180 l=\frac{\pi Rn}{180}\ với n là số đo góc chắn cung theo độ

b)

l=πR180 l=\frac{\pi R}{180}\

c)

l=Rα l=R\alpha\ với α\alpha là số đo góc chắn cung theo radian

d)

l=πRα180 l=\frac{\pi R\alpha}{180}\ với \alpha là số đo góc chắn cung theo radian

19.

Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57 cm và kim phút dài 13,34cm. Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là

a)

2,78cm

b)

2,77cm

c)

2,76cm

d)

2,8cm

20.

Cung tròn có bán kính bằng 8,43cm có số đo 3,85rad có độ dài là:

a)

32,46cm

b)

32,47cm

c)

32,5cm

d)

32,45cm