wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I hình học 9

Total questions: 25

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

43\frac{4}{3}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

3.

cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin670\sin67^0  

b)

sin230\sin23^0  

c)

cos670\cos67^0  

d)

sin770\sin77^0  

4.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

5.

Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

sinα=1\sin\alpha=1  

b)

sinα>1\sin\alpha>1  

c)

0sinα10\le\sin\alpha\le1  

d)

0<sinα<10<\sin\alpha<1  

6.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

7.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

8.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

9.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

10.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

916\frac{9}{16}  

d)

34\frac{3}{4}  

11.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

12.

Cho  ΔABC: A=900; AB=12cm; tanB=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

5105\sqrt{10}  cm

d)

4104\sqrt{10}  cm

13.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

14.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

15.

Cho tam giác ABC vuông tạo A có kích thước như hình vẽ. Độ dài cạnh AB bằng:

a)
b)
c)
d)
16.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

17.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=16cm, CH=9cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

18.

. Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 25a2\sqrt{5}a  AC= 53a5\sqrt{3}a . Kẻ AK vuông góc với BC , với K nằm trên cạnh BC . Tính AK theo a .

a)

195710a\frac{19\sqrt{57}}{10}a  

b)

952a\frac{\sqrt{95}}{2}a  

c)

105719a\frac{10\sqrt{57}}{19}a  

d)

55719a\frac{5\sqrt{57}}{19}a  

19.

Một người vì muốn đo chiều cao của một cây xanh nên đã đứng cách cây 30m. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,7m và từ mắt người đó đến đỉnh ngọn cây tạo với phương nằm ngang một góc bằng 35 độ. Chiều cao xấp xỉ của cây là:

a)

26,275m

b)

24,575m

c)

21,006m

d)

22,7 m

20.

Biểu thức cos4α+cos2α.sin2α+sin2α\cos^4\alpha+\cos^2\alpha.\sin^2\alpha+\sin^2\alpha  bằng

a)

cos2α\cos^2\alpha  

b)

sin2α\sin^2\alpha  

c)

1

d)

2

21.

Cho tam giác MNP vuông tại M có MH là đường cao; cạnh MN=32;P=600MN=\frac{\sqrt{3}}{2};\angle P=60^0

Kết luận nào sau đây đúng

a)

MP=32MP=\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

MP=34MP=\frac{\sqrt{3}}{4}  

c)

MNP=600\angle MNP=60^0  

d)

MNH=300\angle MNH=30^0  

22.

Cho cosα=23(00<α<900)\cos\alpha=\frac{2}{3}\left(0^0<\alpha<90^0\right)

Khi đó  sinα\sin\alpha  bằng

a)

53\frac{\sqrt{5}}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

35\frac{\sqrt{3}}{5}  

23.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

2sin3602\sin36^0  

b)

2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

24.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

25.

Giá trị của biểu thức sin230°+sin240°+sin250°+sin260°3\sin^230\degree+\sin^240\degree+\sin^250\degree+\sin^260\degree-3  bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1