Font size
WorksheetsToán 9 - Phương trình bậc hai 1 ẩn
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
x2−x+5=0
2x2−2021=0
x−x1+1=0
2x+5=0
Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau
x2−4=0a=1; b=4; c=0
a=1; b=−4; c=0
a=1; b=0; c=−4
a=−1; b=0; c=4
Xác định các hệ số a,b, c của phương trình sau
2x2+5x=0a=2; b=5; c=0
a=2; b=5; c=1
a=0; b=2; c=1
a=1; b=1; c=5
Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau
−3x2=0a=3; b=1; c=0
a=3; b=2; c=1
a=−3; b=1; c=1
a=−3; b=0; c=0
Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau
2x2−x+8=0a=2; b=1; c=8
a=1; b=1; c=8
a=2; b=−1; c=8
a=2; c=−1; c=−8
Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau
5x2+2x=4−xa=5; b=3; c=−4
a=5; b=2; c=4
a=5; b=2; c=4−x
a=5; b=2; c=−4
Xác định hệ số b của phương trình sau
2x2+x−3=3x+1b=1
b=−3
b=1+3
b=1−3
Chọn đáp án đúng nhất:
Giải phương trình
x2−8=0 ta được nghiệm là:x=±22
x=2
x=−2
x=8
Giải phương trình
5x2−20=0 ta được nghiệm là:x=0
x=4
x=20
x=±2
Giải phương trình
2x2+6x=0 ta được nghiệm là:x=0; x=3
x=0; x=−3
x=3
x=6
Chọn đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:
ax2+bx+c.
ax2+bx+c=0.
bx+c=0.
ax2+bx+c=0 (a=0).
Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),
x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4) . Các phương trình bậc hai một ẩn là:
(1), (2), (3).
(1), (2).
(3), (4).
(2), (3).
Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn x2 −5x+4=0 , trong đó:
a=1,b=5,c=4.
a=1,b=−5,c=4.
a=1,b=5,c=−4.
a=1,b=−5,c=−4.
Chọn các đáp án đúng.
Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0 có a=1, b=3, c=0.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=0 có a=−1,b=5,c=0.
Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=0 có a=−1, b=0, c=3.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=0 có a=5, b=0,c=−1.
Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Phương trình bậc hai một ẩn −3−x2=0 có a=1, b=5, c=−3.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=0 có a=−1,b=5,c=−3.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=0 có a=−3, b=5, c=−1.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=0 có a=5, b=−3,c=−1.
Chọn đáp án đúng.
Phương trình x2 −5x=0 có một nghiệm duy nhất là x=0.
Phương trình x=5. có một nghiệm duy nhất là
Phương trình x1=0, x2=5. có hai nghiệm là
Phương trìnhundefinedvô nghiệm.
Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=0 có tập nghiệm là S={0}.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=0 có tập nghiệm là S={0;3; −3}.
Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=0 có tập nghiệm là S={0;−3}.
Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={−1; 3} ?
x2 −2x−3=0.
(x−1)2=4.
x2 +2x−3=0.
(x+1)2=4.
Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)
Với m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.
Với m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.
Với m=−2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.
Với m=0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.
Chọn đáp án đúng.
Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2 −5x+4=0 là phương trình bậc hai một ẩn:
m=1.
m=1.
m=0.
m=0.
Phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm kép nếu:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Điều kiện để phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm là:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?
x2 - 2x + 5 = 0
x2 + 7x = 0
x2 + 8 = 0
0x2 - 2x + 11 = 0
Cho (2+1)x2−2x+2−1=0 có hệ số c là:
2
2−1
−1
2+1
Phương trình 2x2+x+1=0 có Δ=...
−7
−8
9
8
Phương trình x2−mx+4=0 có nghiệm x=2 khi m bằng
4
3
2
1
Với giá trị nào của m thì phương trình x2−mx+4=0 có nghiệm kép?
m=−4
m=4
m=±4
m=0
Phương trình sau có mấy nghiệm −2x2−4x+9=0
Phương trình có 1 nghiệm
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất
Nghiệm của phương trình x2−3x+2=0 là...
x1=1 ; x2=2
x1=−1 ; x2=−2
Phương trình có nghiệm kép là x1=x2=1
Phương trình vô nghiệm
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
x2+x+1=0
4x2+1=0
x2−4x+4=0
x2−5x+3=0
