Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - Phương trình bậc hai 1 ẩn

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

x2−x+5=0x^2-\sqrt{x}+5=0

b)

2x2−2021=02x^2-2021=0

c)

x−1x+1=0x-\frac{1}{x}+1=0

d)

2x+5=02x+5=0

2.

Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau

x2−4=0x^2-4=0  

a)

a=1; b=4; c=0a=1;\ b=4;\ c=0  

b)

a=1; b=−4; c=0a=1;\ b=-4;\ c=0  

c)

a=1; b=0; c=−4a=1;\ b=0;\ c=-4  

d)

a=−1; b=0; c=4a=-1;\ b=0;\ c=4  

3.

Xác định các hệ số a,b, c của phương trình sau

2x2+5x=02x^2+5x=0  

a)

a=2; b=5; c=0a=2;\ b=5;\ c=0  

b)

a=2; b=5; c=1a=2;\ b=5;\ c=1  

c)

a=0; b=2; c=1a=0;\ b=2;\ c=1  

d)

a=1; b=1; c=5a=1;\ b=1;\ c=5  

4.

Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau

−3x2=0-3x^2=0  

a)

a=3; b=1; c=0a=3;\ b=1;\ c=0  

b)

a=3; b=2; c=1a=3;\ b=2;\ c=1  

c)

a=−3; b=1; c=1a=-3;\ b=1;\ c=1  

d)

a=−3; b=0; c=0a=-3;\ b=0;\ c=0  

5.

Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau

2x2−x+8=02x^2-x+8=0  

a)

a=2; b=1; c=8a=2;\ b=1;\ c=8  

b)

a=1; b=1; c=8a=1;\ b=1;\ c=8  

c)

a=2; b=−1; c=8a=2;\ b=-1;\ c=8  

d)

a=2; c=−1; c=−8a=2;\ c=-1;\ c=-8  

6.

Xác định các hệ số a, b, c của phương trình sau

5x2+2x=4−x5x^2+2x=4-x  

a)

a=5; b=3; c=−4a=5;\ b=3;\ c=-4  

b)

a=5; b=2; c=4a=5;\ b=2;\ c=4  

c)

a=5; b=2; c=4−xa=5;\ b=2;\ c=4-x  

d)

a=5; b=2; c=−4a=5;\ b=2;\ c=-4  

7.

Xác định hệ số b của phương trình sau

2x2+x−3=3x+12x^2+x-\sqrt{3}=\sqrt{3}x+1  

a)

b=1b=1  

b)

b=−3b=-\sqrt{3}  

c)

b=1+3b=1+\sqrt{3}  

d)

b=1−3b=1-\sqrt{3}  

8.

Chọn đáp án đúng nhất:

Giải phương trình

x2−8=0x^2-8=0  ta được nghiệm là:

a)

x=±22x=\pm2\sqrt{2}  

b)

x=2x=\sqrt{2}  

c)

x=−2x=-\sqrt{2}  

d)

x=8x=8  

9.

Giải phương trình

5x2−20=05x^2-20=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0x=0  

b)

x=4x=4  

c)

x=20x=20  

d)

x=±2x=\pm2  

10.

Giải phương trình

2x2+6x=02x^2+6x=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0; x=3x=0;\ x=3  

b)

x=0; x=−3x=0;\ x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=6x=6  

11.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a≠0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

12.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),  

x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

13.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 −5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=−5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=−4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=−5,c=−4.a=1,b=-5,c=-4.  

14.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có   a=−1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=03-x^2=0 có   a=−1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=−1.a=5,\ b=0,c=-1.  

15.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn −3−x2=0-3-x^2=0 có a=1, b=5, c=−3.a=1,\ b=5,\ c=-3.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có a=−1,b=5,c=−3.a=-1,b=5,c=-3.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có a=−3, b=5, c=−1.a=-3,\ b=5,\ c=-1.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có a=5, b=−3,c=−1.a=5,\ b=-3,c=-1.

16.

Chọn đáp án đúng.

a)

Phương trình x2 −5x=0x^{2\ }-5x=0 có một nghiệm duy nhất là x=0.x=0.  

b)

Phương trình x=5.x=5. có một nghiệm duy nhất là  

c)

Phương trình x1=0, x2=5.x_1=0,\ x_2=5. có hai nghiệm là  

d)

Phương trìnhundefinedvô nghiệm.

17.

Chỉ ra các khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Phương trình bậc hai một ẩn 3x2=03x^2=0 có tập nghiệm là S={0;3}.S=\left\{0;\sqrt{3}\right\}.

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có tập nghiệm là S={0}.S=\left\{0\right\}.

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3=05x-3=0 có tập nghiệm là S={0;3; −3}.S=\left\{0;\sqrt{3};\ -\sqrt{3}\right\}.

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có tập nghiệm là S={0;−3}.S=\left\{0;-\sqrt{3}\right\}.

18.

Chọn các đáp án đúng.
Phương trình nào trong các phương trình sau có tập nghiệm là S={−1; 3}S=\left\{-1;\ 3\right\} ? 

a)

x2 −2x−3=0.x^{2\ }-2x-3=0.  

b)

(x−1)2=4.\left(x-1\right)^2=4.  

c)

x2 +2x−3=0.x^{2\ }+2x-3=0.  

d)

(x+1)2=4.\left(x+1\right)^2=4.  

19.

Chọn các đáp án đúng.
Cho phương trình mx2+x+1=0 (5)mx^2+x+1=0\ \left(5\right)

a)

Với m=0m=0 thì phương trình (5) có một nghiệm duy nhất.

b)

Với m=1m=1 thì phương trình (5) vô nghiệm.

c)

Với m=−2m=-2 thì phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt.

d)

Với m≠0m\ne0 thì phương trình (5) là phương trình bậc hai một ẩn.

20.

Chọn đáp án đúng.
Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2 −5x+4=0\left(m-1\right)x^{2\ }-5x+4=0 là phương trình bậc hai một ẩn:

a)

m=1.m=1.  

b)

m≠1.m\ne1.  

c)

m=0.m=0.  

d)

m≠0.m\ne0.  

21.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a ≠\ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ≥0\Delta\ge0  

22.

Điều kiện để phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a ≠\ne 0) có nghiệm là:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ≥0\Delta\ge0  

23.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai?

a)

x2 - 2x + 5 = 0

b)

x2 + 7x = 0

c)

x2 + 8 = 0

d)

0x2 - 2x + 11 = 0

24.

Cho  (2+1)x2−2x+2−1=0\left(\sqrt{2}+1\right)x^2-2x+\sqrt{2}-1=0  có hệ số c là:

a)

2\sqrt{2}  

b)

2−1\sqrt{2}-1  

c)

−1-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

25.

Phương trình 2x2+x+1=02x^2+x+1=0  có  Δ=...\Delta=...  

a)

−7-7  

b)

−8-8  

c)

99  

d)

88  

26.

Phương trình  x2−mx+4=0\ x^2-mx+4=0 có nghiệm  x=2x=2   khi m bằng 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Với giá trị nào của m thì phương trình  x2−mx+4=0 \ x^2-mx+4=0\  có nghiệm kép?

a)

m=−4m=-4  

b)

m=4m=4  

c)

m=±4m=\pm4  

d)

m=0m=0  

28.

Phương trình sau có mấy nghiệm −2x2−4x+9=0-2x^2-4x+9=0  

a)

Phương trình có 1 nghiệm

b)

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

c)

Phương trình vô nghiệm

d)

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất

29.

Nghiệm của phương trình x2−3x+2=0x^2-3x+2=0  là...

a)

x1=1 ; x2=2x_1=1\ ;\ x_2=2  

b)

x1=−1 ; x2=−2x_1=-1\ ;\ x_2=-2  

c)

Phương trình có nghiệm kép là  x1=x2=1x_1=x_2=1  

d)

Phương trình vô nghiệm

30.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2+1=04x^2+1=0

c)

x2−4x+4=0x^2-4x+4=0

d)

x2−5x+3=0x^2-5x+3=0