wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 11_Ôn tập giữa kỳ 1

Total questions: 28

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

hàm số y=sinxy=\sin x có tập xác định là RR

b)

hàm số y=tanxy=\tan x có tập xác định là R

c)

hàm số y=cotxy=\cot x có tập xác định là R

d)

hàm số lượng giác có tập xác định là R

2.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

hàm số  y=cosxy=\cos x  là hàm số chẵn

b)

hàm số  y=sinxy=\sin x  là hàm số chẵn

c)

hàm số y=cotxy=\cot x là hàm số chẵn

d)

hàm số  y=tanxy=\tan x  là hàm số chẵn

3.

Chu kỳ của hàm số  y=sinxy=\sin x  là:

a)

 2π2\pi  

b)

 π2\frac{\pi}{2}  

c)

 π\pi  

d)

 k2πk2\pi  

4.

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=2sinx+3y=2\sin x+3  là :

a)

5; 1

b)

5; 10

c)

5; 2

d)

5; 3

5.

Tìm tập xác định của hàm số  y=tan(2xπ4)y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{4}\right) 

a)
b)
c)
d)
6.

Tập xác định của hàm số  y=1sin4xcos4xy=\frac{1}{\sin^4x-\cos^4x}  là:

a)
b)
c)
d)
7.

Nghiệm của phương trình tanx=3\tan x=\sqrt{3}  là:

a)

 x=π3+kπ,kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

b)

 x=π3+k2π,kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z 

c)

 x=π6+kπ,kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,k\in Z  

d)

 x=π3+kπ,kZx=-\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

8.

Nghiệm của phương trình  2cosx2=02\cos x-\sqrt{2}=0  là:

a)

 x=±π4+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi,k\in Z  

b)

 x=±π5+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{5}+k2\pi,k\in Z  

c)

 x=±π3+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

d)

 x=±π6+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

9.

Phương trình  sinx=sinα\sin x=\sin\alpha  có nghiệm là:

a)

 x=α+k2π,x=πα+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,x=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

 x=α+k2π,x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,x=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

 x=α+kπ,x=πα+kπ,kZx=\alpha+k\pi,x=\pi-\alpha+k\pi,k\in Z  

d)

 x=α+kπ,x=α+kπ,kZx=\alpha+k\pi,x=-\alpha+k\pi,k\in Z  

10.

Nghiệm của phương trình cotx=3\cot x=-\sqrt{3}  là:

a)

 x=π6+kπ,kZx=-\frac{\pi}{6}+k\pi,k\in Z  

b)

 x=π6+kπ,kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,k\in Z  

c)

 x=π3+k2π,kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

d)

 x=π3+kπ,kZx=-\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

11.

Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cosx+cos2x+cos3x=0\cos x+\cos2x+\cos3x=0   trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

2

12.

Điều kiện có nghiệm của phương trình asinx+bcosx=ca\sin x+b\cos x=c  là:

a)

  a2+b2c2a^2+b^2\ge c^2  

b)

  a2+b2c2a^2+b^2\le c^2  

c)

  a2+b2>c2a^2+b^2>c^2  

d)

 a2+b2<c2a^2+b^2<c^2  

13.

Phương trình  sinx+3cosx=1\sin x+\sqrt{3}\cos x=1  tương đương với phương trình nào sau đây? 

a)

  sin(x+π3)=12\sin\left(x+\frac{\pi}{3}\right)=\frac{1}{2}  

b)

 sin(π6+x)=12\sin\left(\frac{\pi}{6}+x\right)=\frac{1}{2}   

c)

 sin(x+π6)=1\sin\left(x+\frac{\pi}{6}\right)=1   

d)

  sin(x+π3)=1\sin\left(x+\frac{\pi}{3}\right)=1  

14.

Nghiệm của phương trình cos2x=12\cos^2x=\frac{1}{2}  là:

a)

 x=π4+kπ2,kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

b)

 x=±π2+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

 x=±π3+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

d)

 x=±π4+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi,k\in Z  

15.

Nghiệm của phương trình cos2x+sinx+1=0\cos^2x+\sin x+1=0  là:

a)

 x=π2+k2π,kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

 x=±π2+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

 x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

 x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

16.

Phương trình 2cosx1=02\cos x-1=0  có nghiệm là:

a)

 x=±π3+k2π,kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

b)

 x=π3+k2π,x=2π3+k2π,kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi,x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

 x=±π3+kπ,kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

d)

 x=π3+kπ,x=2π3+kπ,kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,x=\frac{2\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

17.

Tập nghiệm của phương trình  2sin2x7sinx+3=02\sin^2x-7\sin x+3=0  là:

a)

 S={π6+k2π,5π6+k2π,kZ}S=\left\{\frac{\pi}{6}+k2\pi,\frac{5\pi}{6}+k2\pi,k\in Z\right\}  

b)

 S={12;3}S=\left\{\frac{1}{2};3\right\}  

c)

 S=ϕS=\phi  

d)

 S={π6+k2π,kZ}S=\left\{\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z\right\}  

18.

Số nghiệm của phương trình  4sinxcosxcos2x+1=04\sin x\cos x\cos2x+1=0  trên  [1;1]\left[-1;1\right]  là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

19.

Phép biến hình nào dưới đây có thể biến đường thẳng thành đường thẳng không song song hoặc trùng với nó.

a)

Phép vị tự.

b)

Phép tịnh tiến.

c)

Phép đối xứng trục.

d)

Phép đối xứng tâm.

20.

Cho đường thẳng  d: x3y+1=0d:\ x-3y+1=0 . Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vec tơ  v(1;2)\overrightarrow{v}\left(1;2\right)  là đường thẳng nào sau đây?

a)

 d: x3y+6=0d':\ x-3y+6=0  

b)

 d: x3y6=0d':\ x-3y-6=0  

c)

 d: 3x+y1=0d':\ 3x+y-1=0  

d)

 d: 3x+y5=0d':\ 3x+y-5=0  

21.

Phép quay  Q(O;α)Q_{\left(O;\alpha\right)}  biến điểm M thành điểm M'. Khi đó:

a)

 OM=OM vaˋ (OM;OM)=αOM=OM'\ và\ \left(OM;OM'\right)=\alpha  

b)

 OM=OM vaˋ (OM;OM)=α\overrightarrow{OM}=\overrightarrow{OM'}\ và\ \left(OM;OM'\right)=\alpha  

c)

 OM=OM vaˋ goˊc MOM=αOM=OM'\ và\ góc\ MOM'=\alpha  

d)

 OM=OM vaˋ goˊc MOM=α\overrightarrow{OM}=\overrightarrow{OM'}\ và\ góc\ MOM'=\alpha  

22.

Ảnh của điểm  M(2;4)M\left(2;4\right)  qua phép quay  Q(O;900)Q_{\left(O;-90^0\right)}  có tọa độ là:

a)

 M(4;2)M'\left(4;-2\right)  

b)

 M(4;2)M'\left(-4;-2\right)  

c)

 M(4;2)M'\left(-4;2\right)  

d)

 M(4;2)M'\left(4;2\right)  

23.

Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh tương ứng là 3, 4, 5. Phép dời hình biến tam giác ABC thành tam giác gì?

a)

Tam giác vuông.

b)

Tam giác đều.

c)

Tam giác vuông cân.

d)

Tam giác cân.

24.

Cho hình vuông ABCD tâm O như hình vẽ. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biễn tam giác OAD thành tam giác ODC?



a)

Q(O;900)Q_{\left(O;90^0\right)}

b)

Q(O;450)Q_{\left(O;-45^0\right)}

c)

Q(O;900)Q_{\left(O;-90^0\right)}

d)

Q(O;450)Q_{\left(O;45^0\right)}

25.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

b)

Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

c)

Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

d)

Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

26.

Cho đường tròn có bán kính R=3. Đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số  k=12k=-\frac{1}{2}  bán kính R' của (C') là:

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 32-\frac{3}{2}  

c)

 66  

d)

 6-6  

27.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Phép dời hình là phép đồng dạng, tỉ số k=1k=-1 .

b)

Phép vị tự tỉ số k là một phép đồng dạng với tỉ số k-k .

c)

Phép vị tự tỉ số k0k\ne0 là phép đồng dạng tỉ số k\left|k\right| .

d)

Phép đồng dạng là phép dời hình với k0k\ne0 .

28.

Cho tam giác ABC có đường cao AH, H nằm giữa BC. Biết AH=4, HB=2, HC=8. Phép đồng dạng F biến tam giác HBA thành tam giác HAC. F được hình thành bởi hai phép biến hình nào?

a)

Phép vị tự tâm H tỉ số k=2 và phép quay tâm H góc quay là góc (HB,HA).

b)

Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số k=12k=\frac{1}{2} .

c)

Phép tịnh tiến theo BA\overrightarrow{BA} và phép vị tự tâm H tỉ số k=2.

d)

Phép vị tự tâm H tỉ số k=2 và phép đối xứng trục.