wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phương trình đường thẳng, tròn, elip

Total questions: 31

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm I\left(a;b\right)

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

2.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

3.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

 C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

 C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

 C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

 C(a;b)C\left(-a;b\right)  

4.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

 R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

 R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

 R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

 R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

5.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
6.

Phương trình đường tròn tâm I (a,b), bán kính R có dạng:

a)

(xa)2+(yb)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2

b)

(xa)2+(yb)2=R\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^{ }

c)

(x+a)2+(y+b)2=R2\left(x+a\right)^2+\left(y+b\right)^2=R^2

d)

(xa)2(yb)2=R2\left(x-a\right)^2-\left(y-b\right)^2=R^2

7.

Phương trình đường tròn  (xa)2+(yb)2=R2\left(x-a\right)^2+\left(y-b\right)^2=R^2   có thể viết dưới dạng nào sau đây:

a)

 x2+y2+2ax+2by+c=0x^2+y^2+2ax+2by+c=0  

b)

 x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  

c)

 x2y2+2ax+2by+c=0x^2-y^2+2ax+2by+c=0  

d)

 x2+y22ax2byc=0x^2+y^2-2ax-2by-c=0  

8.

Cho điểm M0(x0, y0) nằm trên đường tròn (C) tâm I(a,b), có   \Delta là tiếp tuyến với (C) tại M0. \Delta có phương trình là:

a)

(x0+a)(x-x0)+(y0+b)(y-y0)=0

b)

: (x0-a)(x-x0)-(y0-b)(y-y0)=0

c)

(x0-a)(x+x0)+(y0-b)(y+y0)=0

d)

(x0-a)(x-x0)+(y0-b)(y-y0)=0

9.

Cho phương trình: x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  (1). Điều kiện để (1) là phương trình của đường tròn là:

a)

 a2+b2c>0a^2+b^2-c>0  

b)

 a2+b2c0a^2+b^2-c\ge0  

c)

 a2+b24c>0a^2+b^2-4c>0  

d)

 a2+b24c0a^2+b^2-4c\ge0  

10.

. Cho phương trình đường tròn (C):  x2+y2+8x+6y+9=0x^2+y^2+8x+6y+9=0  . Câu nào sau đây sai:

a)

(C) không qua gốc O

b)

(C) có tâm I(-4,-3)

c)

 (C) có bán kính R=4

d)

(C) qua điểm M(-1, 0)

11.

Phương trình đường tròn tâm I(-1,2) và qua điểm M(2,1) là:

a)

x2+y2+2x4y5=0x^2+y^2+2x-4y-5=0

b)

x2+y2+2x4y+3=0x^2+y^2+2x-4y+3=0

c)

x2+y22x4y5=0x^2+y^2-2x-4y-5=0

d)

Một đáp án khác.

12.

Phương trình đường tròn tâm I(3,-1) bán kính R=2 là:

a)

(x+3)2+(y1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

b)

(x3)2+(y1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

c)

(x3)2+(y+1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

d)

(x+3)2+(y1)2=2\left(x+3\right)^2+\left(y-1\right)^2=2

13.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

14.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

15.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

16.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t; y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

17.

Đường trung trực của đoạn 𝐴𝐵 với 𝐴( 4;−1) và 𝐵 (1;−4 ) có phương trình là:

a)

𝑥+𝑦=1.

b)

𝑥+𝑦=0.

c)

𝑦−𝑥=0.

d)

𝑥−𝑦=1.

18.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴(0;−5) và 𝐵 (3;0)

a)

x5+y3=1\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

b)

x5+y3=1-\frac{x}{5}+\frac{y}{3}=1

c)

x3y5=1\frac{x}{3}-\frac{y}{5}=1

d)

x5y3=1\frac{x}{5}-\frac{y}{3}=1

19.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

20.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2  và một độ dài không đổi  2a2a  lớn hơn  F1F2F_1F_2  . Elip là tập hợp các điểm  MM  trong mặt phẳng sao cho

a)

 F1MF2M=2aF_1M-F_2M=2a  

b)

 F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}  

c)

 F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a  

d)

 F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a  

21.

Trong mặt phẳng  Oxy  , cho elip  (E): x2a2+y2b2=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1  . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng? 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

22.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

23.

Phương trình chính tắc của elip có dạng:

a)

x2a2+y2b2=1 (b2=a2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2+c^2)

b)

x2a2+y2b2=1 (a2=b2c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2-c^2)

c)

x2a2y2b2=1 (b2=a2c2)\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (b^2=a^2-c^2)

d)

x2a2+y2b2=1 (a2=b2+c2)\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1\ \ \ (a^2=b^2+c^2)

24.

Elip  (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1  có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

25.

 (E):x216+y29=1\left(E\right):\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1  


độ dài trục lớn của (E) là:

a)

16

b)

8

c)

9

d)

4

26.

 (E): x225+y24=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{4}=1  
trục bé của (E) có độ dài là: 

a)

25

b)

5

c)

4

d)

2

27.

Elip (E): x225+y29=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1   có tâm sai bằng bao nhiêu? 

a)

 45\frac{4}{5}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 53\frac{5}{3}  

d)

 35\frac{3}{5}  

28.

Khái niệm nào sau đây nói về định nghĩa elip?

a)

Cho điểm F cố định và một đường thẳng d cố định không đi qua F. Elip (E) là tập hợp các điểm MM sao cho MF=d(M;d).MF=d_{\left(M;d\right)}.

b)

Cho F1,F2F_1,F_2 cố định với F1F2=2c (c>0).F_1F_2=2c\ \left(c>0\right). Elip (E) là tập các điểm MM sao cho MF1MF2=2a,\left|MF_1-MF_2\right|=2a, với aa là một số không đổi và a<c.a<c.

c)

Cho F_1,F_2 cố định với F_1F_2=2c\ \left(c>0\right). Và một độ dài 2a2a là một số không đổi, a>c.a>c. Elip (E) là tập các điểm MM sao cho MF1+MF2=2a.MF_1+MF_2=2a.

d)

Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Elip.

29.

Cho elip (E): x2+4y2=1.\left(E\right):\ x^2+4y^2=1. Tìm các mệnh đề đúng:
(I)  (E)\left(E\right)  có trục lớn bằng 4.
(II)  \left(E\right)  có trục nhỏ bằng 1.
(III)  \left(E\right)  có tiêu điểm  F1(0;32).F_1\left(0;\frac{\sqrt{3}}{2}\right).  
(IV) \left(E\right)  có tiêu cự bằng  3.\sqrt{3}.  

a)

(I)

b)

(II) và (IV)

c)

(I) và (III)

d)

(IV)

30.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng  d1:x2y+1=0d_1:x-2y+1=0  và  d2: 3x+6y10=0d_2:\ -3x+6y-10=0  

a)

Trùng nhau

b)

Song song

c)

Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

d)

Vuông góc với nhau

31.

Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x7y+15=03x-7y+15=0 .  Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

 u=(7;3)\overrightarrow{u}=\left(7;3\right)  là một vecto chỉ phương của  Δ.

b)

 Δ có hệ số góc  k=37k=\frac{3}{7}  .

c)

  Δ không đi qua gốc tọa độ.

d)

 Δ đi qua hai điểm  M(5;0)M\left(5;0\right)  và  N(13;2)N\left(-\frac{1}{3};2\right) .