wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 3

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cho Elip có phương trình chính tắc:  x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1  
Tìm độ dài trục lớn của Elip

a)

9

b)

6

c)

3

d)

4

2.

Cho Elip có phương trình chính tắc: x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1  

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc ELip

a)

A(2;0)

b)

B(-2;0)

c)

C(3;0)

d)

D(1;1)

3.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip

a)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

b)

x24y22=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{2}=1

c)

4x2+9y2=364x^2+9y^2=36

d)

5x2+2y2=205x^2+2y^2=20

4.

Cho Elip có phương trình chính tắc:  x29+y25=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{5}=1  
Tìm tâm sai của Elip

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

2

5.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?

a)

Đường Elip có 2 trục đối xứng

b)

Đừờng Elip có tâm đối xứng

c)

Tâm sai e của Elip luôn nhỏ hơn 1

d)

Đường Elip có vô số trục đối xứng

6.

Cho 2 điểm F1, F2 cố định, . Elip là tập hợp các điểm M sao cho:

a)

MF1+MF2=2c (a>c)MF_1+MF_2=2c\ \ \ \ (a>c)

b)

MF1+MF2=2a (a>c)MF_1+MF_2=2a\ \ \ \ (a>c)

c)

MF1MF2=2a (a>c)MF_1-MF_2=2a\ \ \ \ (a>c)

d)

MF1+MF2=2a (c>a)MF_1+MF_2=2a\ \ \ \ (c>a)

7.

Cho elip (E) có phương trình x2+4y2=4x^2+4y^2=4 . Độ dài trục lớn của elip là:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

1/2

8.

Cho Elip có tiêu điểm  F2(3;0)F_2\left(3;0\right)  và một đỉnh  B1(0;5)B_1\left(0;-5\right)  . Phương trình chính tắc của Elip là:

a)

 x225+y234=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{34}=1  

b)

 x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1  

c)

 x234y225=1\frac{x^2}{34}-\frac{y^2}{25}=1  

d)

 x234+y225=1\frac{x^2}{34}+\frac{y^2}{25}=1  

9.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?

a)

Đường Elip có 2 trục đối xứng

b)

Đừờng Elip có tâm đối xứng

c)

Tâm sai e của Elip luôn nhỏ hơn 1

d)

Đường Elip có vô số trục đối xứng

10.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip

a)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

b)

x24y22=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{2}=1

c)

4x2+9y2=364x^2+9y^2=36

d)

5x2+2y2=205x^2+2y^2=20

11.

Đường thẳng d đi qua A(-1;1) và B(1;2). Tìm VTCP của đường thẳng d

a)

(2;1)

b)

(-2;1)

c)

(1;2)

d)

(2;-1)

12.

Đường thẳng d có VTPT  n=(2;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1\right)  . Tìm VTCP của đường thẳng d

a)

(1;-2)

b)

(1;2)

c)

(-1;-2)

d)

(2;-1)

13.

Đường thẳng d đi qua điểm A(0;1) và có VTPT  n=(2;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1\right)  . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d.

a)

 2x+y1=02x+y-1=0  

b)

 2xy+1=02x-y+1=0  

c)

 x2y+1=0x-2y+1=0  

d)

 xy+1=0x-y+1=0  

14.

Cho phương trình đường thẳng d: x+y1=0 x+y-1=0\   . Tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng

a)

(1;-1)

b)

(1;1)

c)

(-1;-1)

d)

(0;1)

15.

Viết phương trình đường thẳng d đi qua  A(0;1)A\left(0;1\right)  và có VTPT  n=(1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;1\right)  . 


a)

 x+y1=0x+y-1=0  

b)

 x+y2=0x+y-2=0  

c)

 xy1=0x-y-1=0  

d)

 xy2=0x-y-2=0  

16.

Khoảnh cách từ điểm  A(1;1)A\left(1;1\right)  đến đường thẳng  5x12y6=05x-12y-6=0  là:

a)

13

b)

-13

c)

-1

d)

1

17.

véc tơ chỉ phương của đường thẳng là véc tơ có giá

a)

vuông góc với đường thẳng đó

b)

song song với đường thẳng đó

c)

trùng với đường thẳng đó

d)

song song hoặc trùng với đường thẳng đó

18.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm I\left(a;b\right)

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

19.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

20.

Phương trình đường tròn (C):  (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

21.

Phương trình đường tròn (I):  (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

 I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

 I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

 I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

 I(0;3)I\left(0;3\right)  

22.

Phương trình đường tròn tâm  I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

 (x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

 (x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

 (x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

23.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

 222\sqrt{2}  

b)

 22  

c)

 232\sqrt{3}  

d)

 3\sqrt{3}  

24.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

 R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

 R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

 R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

 R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

25.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

 C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

 C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

 C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

 C(a;b)C\left(-a;b\right)  

26.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

27.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

Không có

28.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

29.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Tọa độ tâm  II  và bán kính  RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

 I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

 I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

 I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

 I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

31.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

 (x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

 (x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

 (x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4