wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Tổng Hợp lần 3 (10)

Total questions: 45

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(;3][8;+)\left(-\infty;-3\right]\cup\left[8;+\infty\right)  

b)

(;3)(8;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(8;+\infty\right)  

c)

(;3](8;+)\left(-\infty;-3\right]\cup\left(8;+\infty\right)  

d)

(;3)[8;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left[8;+\infty\right)  

2.

Cho A=[2;5) A=\left[-2;5\right)\  và B=(0;6]B=\left(0;6\right] . Khi đó tập ABA\cup B  là

a)

[2;6]\left[-2;6\right]  

b)

[2;0)\left[-2;0\right)  

c)

(0;5)\left(0;5\right)  

d)

(5;6]\left(5;6\right]  

3.

Cho ba điểm phân biệt A, B, CA,\ B,\ C . Đẳng thức nào đúng?

a)

ABBC=CA\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}  

b)

AB+CA=CB\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CA}=\overrightarrow{CB}  

c)

CABA=BC\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BC}  

d)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}  

4.

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị là một parabol như hình vẽ. Hàm số có đồ thị trong hình nghịch biến trong khoảng

a)

(;2)(2;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

c)

RR  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

5.

Cho tam giác ABC, có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ 0\overrightarrow{0}   có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

a)

3

b)

4

c)

9

d)

6

6.

Cho tập hợp M={xR: 2x<5}M=\left\{x\in R:\ 2\le x<5\right\}   . Hãy viết tập MM   dưới dạng khoảng, đoạn.

a)

M=[2;5]M=\left[2;5\right]  

b)

M=(2;5)M=\left(2;5\right)  

c)

M=(2;5]M=\left(2;5\right]  

d)

M=[2;5)M=\left[2;5\right)  

7.

Cho mệnh đề: “ xR:x2+4x+5>0\forall x\in R:x^2+4x+5>0  ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

a)

xR: x2+4x+50\exists x\in R:\ x^2+4x+5\le0  

b)

xR: 2+4x+5>0\exists x\in R:\ ^2+4x+5>0  

c)

xR: x2+4x+5<0\forall x\in R:\ x^2+4x+5<0  

d)

xR: x2+4x+50\forall x\in R:\ x^2+4x+5\le0  

8.

Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?

a)

y=x2y=x-2  

b)

y=2x2y=-2x-2  

c)

y=2x2y=2x-2  

d)

y=x2y=-x-2  

9.

Cho tập hợp A={a,b,c,d}A=\left\{a,b,c,d\right\}  . Tập AA   có mấy tập con?

a)

12

b)

16

c)

15

d)

10

10.

Cho A={xN: x12, x3}A=\left\{x\in N:\ x\le12,\ x\vdots3\right\}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

A A\  có 5 phần tử

b)

A A\  có 2 phần tử

c)

A A\  có 3 phần tử

d)

A A\  có 4 phần tử

11.

Cho tập A={0;2;3;6;7}A=\left\{0;2;3;6;7\right\}   B={3;4;5;6;7;8}B=\left\{3;4;5;6;7;8\right\}  . Tập ABA\cap B  

a)

{0;2;3;4;5;6;7;8}\left\{0;2;3;4;5;6;7;8\right\}  

b)

{0;2}\left\{0;2\right\}  

c)

{3;6;7}\left\{3;6;7\right\}  

d)

{4;5;8}\left\{4;5;8\right\}  

12.

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a0)y=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right) có đồ thị (P) , đỉnh của (P) được xác định bởi công thức nào?

a)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(b2a;Δ2a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{2a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(ba;Δ4a)I\left(\frac{b}{a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

13.

Cho các phát biểu sau đây:

(I): “13 là số nguyên tố”

(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

(III): “Các em  hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

(IV): “Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật ”

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

14.

Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=2x23x+1y=2x^2-3x+1  

b)

y=x2+3x1y=-x^2+3x-1  

c)

y=2x2+3x1y=-2x^2+3x-1  

d)

y=x23x+2y=x^2-3x+2  

15.

Cho parabol (P): y=x22x+m1\left(P\right):\ y=x^2-2x+m-1  . Giá trị mm   để (P)\left(P\right)   cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương là

a)

m(1;2)m\in\left(1;2\right)  

b)

m(;1)m\in\left(-\infty;1\right)  

c)

m(2;+)m\in\left(2;+\infty\right)  

d)

m(;2)m\in\left(-\infty;2\right)  

16.

Cho 4 điểm A,B,C,D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

a)

AC+BD=2IJ\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BD}=2\overrightarrow{IJ}  

b)

AB+2BC+CD=2IJ\overrightarrow{AB}+2\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CD}=2\overrightarrow{IJ}  

c)

AD+BC=2IJ\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BC}=2\overrightarrow{IJ}  

d)

AB+CD=2IJ\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=2\overrightarrow{IJ}  

17.

Đo độ cao một ngọn cây là h=347,13m±0,2mh=347,13m\pm0,2m  .  Hãy viết số quy tròn của số gần đúng 347,13

a)

347

b)

347,2

c)

350

d)

347,1

18.

Cho tập hợp A={xR: 3<x2}, B=(1;3)A=\left\{x\in R:\ -3<x\le2\right\},\ B=\left(-1;3\right) . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CRB=(;1)[3;+)C_RB=\left(-\infty;-1\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

b)

AA  \ B=(3;1)B=\left(-3;-1\right)  

c)

AB={2;1;0;1;2}A\cup B=\left\{-2;-1;0;1;2\right\}  

d)

AB=(1;2]A\cap B=\left(-1;2\right]  

19.

Cho tập hợp A=[m;m+1]; B=[1;3]A=\left[m;m+1\right];\ B=\left[1;3\right] . Tìm tập hợp tất cả các giá trị mm   để ABA\subset B   là

a)

0m20\le m\le2  

b)

1m21\le m\le2  

c)

m1m\le1 hoặc m2m\ge2  

d)

1<m<21<m<2  

20.

Tìm giá trị thực của tham số  m (m0)m\ \left(m\ne0\right)  để hàm số y=mx22mx3m2y=mx^2-2mx-3m-2  có giá trị nhỏ nhất bằng -10 trên RR  

a)

m=2m=-2  

b)

m=1m=1  

c)

m=2 m=2\  

d)

m=1m=-1  

21.

Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

2MA+MB3MC=AC+2BC2\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}-3\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{AC}+2\overrightarrow{BC}  

b)

2MA+MB3MC=2AC+BC2\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}-3\overrightarrow{MC}=2\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}  

c)

2MA+MB3MC=2CBCA2\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}-3\overrightarrow{MC}=2\overrightarrow{CB}-\overrightarrow{CA}  

d)

2MA+MB3MC=2CA+CB2\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}-3\overrightarrow{MC}=2\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CB}  

22.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB=22AB=\sqrt[2]{2}   . Tính AB+AC\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|  

a)

5\sqrt[]{5}  

b)

22  

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2522\sqrt[2]{5}  

23.

Cho 2 tập khác rỗng A=(m1;4], B=(2;2m+2), mRA=\left(m-1;4\right],\ B=\left(-2;2m+2\right),\ m\in R   . Tìm mm   để ABA\cap B\ne\varnothing  

a)

2<m<5-2<m<5  

b)

m>3m>-3  

c)

1<m<5-1<m<5  

d)

1<m<51<m<5  

24.

Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 15 học sinh thích chơi đá bóng, 12 học sinh thích chơi bóng rổ, 6 học sinh thích chơi cả 2 môn. Số học sinh không thích chơi cả 2 môn thể thao trên là

a)

18

b)

24

c)

39

d)

12

25.

Cho hàm số y=x2+4x+5y=x^2+4x+5  . Đồ thị hàm số có đỉnh là

a)

I(2;1)I\left(2;1\right)  

b)

I(2;17)I\left(2;17\right)  

c)

I(2;17)I\left(-2;17\right)  

d)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  

26.

Cho hàm số y=x24xy=x^2-4x   . Đồ thị hàm số có trục đối xứng là

a)

y=0y=0  

b)

y=2y=2  

c)

x=2x=-2  

d)

x=2x=2  

27.

Đồ thị hàm số sau là của hàm số nào?

a)

y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c với a<0a<0  

b)

y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c với a>0a>0  

c)

y=ax+by=ax+b  với a>0a>0  

d)

y=ax+by=ax+b  với a<0a<0  

28.

Cho hàm số y=2016+5x3x2y=2016+5x-3x^2  . Đồ thị hàm số có trục đối xứng là:

a)

x=56x=-\frac{5}{6}  

b)

x=56x=\frac{5}{6}  

c)

x=53x=\frac{5}{3}  

d)

x=53x=-\frac{5}{3}  

29.

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu ?

a)

Chúng có cùng hướng và cùng độ dài

b)

Chúng có hướng ngược nhau và cùng độ dài

c)

Chúng có cùng độ dài

d)

Chúng có cùng phương và cùng độ dài

30.

Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu ?

a)

Chúng có cùng hướng .

b)

Chúng có hướng ngược nhau.

c)

Chúng có giá song song hoặc trùng nhau .

d)

Chúng có cùng độ dài

31.

Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào dưới đây là quy tắc ba điểm?

a)

AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}  

b)

BA+BC=BD\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{BD}  

c)

AB+CD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{0}  

d)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}  

32.

Tìm mệnh đề đúng

a)

xN: x3\forall x\in N:\ x\vdots3  

b)

xR: x2<0\exists x\in R:\ x^2<0  

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0  

d)

xR: x>x2\exists x\in R:\ x>x^2  

33.

Các phần tử của tập hợp M={xR: x2+x+3=0}M=\left\{x\in\mathbb{R}:\ x^2+x+3=0\right\}  là

a)

M=0M=0  

b)

M={0}M=\left\{0\right\}  

c)

M=M=\varnothing  

d)

M={}M=\left\{\varnothing\right\}  

34.

Tìm (7;5)(0;3)\left(-7;5\right)\cup\left(0;3\right) .

a)

(7;0)\left(-7;0\right)  

b)

(0;5)\left(0;5\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(7;5)\left(-7;5\right)  

35.

Tập xác định của hàm số y=x2+1x22xy=\frac{\sqrt[]{x-2}+1}{x^2-2x}  là

a)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right) \ {0}\left\{0\right\}  

c)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right) \ {0}\left\{0\right\}  

36.

Cho hàm số : y=x2+4x+3y=x^2+4x+3   . Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại các điểm (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

(1;0)\left(-1;0\right)  

b)

(3;0)\left(-3;0\right)  

c)

(1;0)\left(1;0\right)  

d)

(3;0)\left(3;0\right)  

e)

(0;1)\left(0;-1\right)  

37.

Cho hàm số y=2x23x+1y=2x^2-3x+1 . Khi đó hàm số

a)

đồng biến trên khoảng (;34)\left(-\infty;\frac{3}{4}\right)  

b)

nghịch biến trên khoảng (34;+)\left(\frac{3}{4};+\infty\right)  

c)

đồng biến trên khoảng (34;+)\left(\frac{3}{4};+\infty\right)  

d)

đồng biến trên khoảng (34;+)\left(-\frac{3}{4};+\infty\right)  

38.

Cho hàm số y=x2+4x+5y=x^2+4x+5  có đồ thị là (P)\left(P\right) . Số giao điểm của (P)\left(P\right)  với đoạn thảng y=5y=5  là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

39.

Hàm số y=x+3y=\left|x\right|+3  là hàm số

a)

nghịch biến trên R\R  

b)

đồng biến trên (;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

đồng biến trên  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

đồng biến trên R\R  

40.

Cho hàm số y=x2+bx+cy=-x^2+bx+c . Đồ thị hàm số có đỉnh I(1;1)I\left(1;-1\right)  . Khi đó hệ số b, c là:

a)

b = 2

c = 2

b)

b = 2

c = 0

c)

b = 2

c = -2

d)

b = -2

c = 2

41.

Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Gọi G là trọng tâm. Khi đó giá trị BCGA\left|\overrightarrow{BC}-\overrightarrow{GA}\right|   là:

a)

2a323\frac{2a\sqrt[2]{3}}{3}  

b)

4a323\frac{4a\sqrt[2]{3}}{3}  

c)

2a3\frac{2a}{3}  

d)

a323\frac{a\sqrt[2]{3}}{3}  

42.

Cho tam giác đều ABC . Hãy chọn khẳng định đúng

a)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}  

b)

AB=AC\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{AC}\right|  

c)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}  

d)

ABBC=0\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0}  

43.

Hàm số y=x43x2+xy=x^4-3x^2+\left|x\right|  là

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số không chẵn không lẻ

d)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

e)

Tất cả đều sai

44.

Cho ΔABC\Delta ABC  có M, DM,\ D  lần lượt là trung điểm của AB, ACAB,\ AC  và NN  là điểm trên cạnh ACAC  sao cho AN=12NC\overrightarrow{AN}=\frac{1}{2}\overrightarrow{NC} . Gọi KK  là trung điểm MNMN . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

KD=14AB+13AC\overrightarrow{KD}=\frac{1}{4}\overrightarrow{AB}+\frac{1}{3}\overrightarrow{AC}  

b)

KD=13AB+14AC\overrightarrow{KD}=\frac{1}{3}\overrightarrow{AB}+\frac{1}{4}\overrightarrow{AC}  

c)

KD=14AB13AC\overrightarrow{KD}=-\frac{1}{4}\overrightarrow{AB}-\frac{1}{3}\overrightarrow{AC}  

d)

KD=13AB14AC\overrightarrow{KD}=-\frac{1}{3}\overrightarrow{AB}-\frac{1}{4}\overrightarrow{AC}  

45.

Bảng biến thiên sau là của hàm số nào

a)

y=x22x+2y=x^2-2x+2

b)

y=2x24x+4y=2x^2-4x+4

c)

y=x2+2x1y=-x^2+2x-1  

d)

y=3x2+6x1y=-3x^2+6x-1