Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tích vô hướng của 2 véc tơ

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ CB →\overrightarrow{CB\ }   và AC →\overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 →\overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

−4-4  

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ AB →\overrightarrow{AB\ }   và AC →\overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 →\overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

−4-4  

3.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB →.AH →=?\overrightarrow{AB\ }.\overrightarrow{AH\ }=?  

a)

32a2 \frac{3}{2}a^{2\ }  

b)

3a23a^2  

c)

2a22a^2  

d)

34a2\frac{3}{4}a^2  

4.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(−3;2)A\left(2;-1\right),\ B\left(-3;2\right)  . Tính OA →.OB →=?\overrightarrow{OA\ }.\overrightarrow{OB\ }=?  

a)

−8-8  

b)

−4-4  

c)

88  

d)

44  

5.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a  →=(−5;1), b  →=(3;2)\overrightarrow{a\ \ }=\left(-5;1\right),\ \overrightarrow{b\ \ }=\left(3;2\right)  

a)

1350135^0  

b)

45045^0  

c)

90090^0  

d)

60060^0  

6.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−2), B(5;2)A\left(2;-2\right),\ B\left(5;2\right)  . Độ dài đoạn thẳng AB bằng

a)

33  

b)

44  

c)

55  

d)

66  

7.

Cho các vectơ a →, b →\overrightarrow{a\ },\ \overrightarrow{b\ }  có độ dài bằng 1 và ∣2a →−3b →∣=7\left|2\overrightarrow{a\ }-3\overrightarrow{b\ }\right|=\sqrt[]{7}  . Tính cos⁡(a →, b →)=?\cos\left(\overrightarrow{a\ },\ \overrightarrow{b\ }\right)=?  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

c)

−12\frac{-1}{2}  

d)

−32\frac{-\sqrt[]{3}}{2}  

8.

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB=c, AC=b, BC=aAB=c,\ AC=b,\ BC=a  . Tính AB →.AC →=?\overrightarrow{AB\ }.\overrightarrow{AC\ }=?  

a)

a2+b2+c22\frac{a^2+b^2+c^2}{2}  

b)

a2+b2−c22\frac{a^2+b^2-c^2}{2}  

c)

b2+c2−a22\frac{b^2+c^2-a^2}{2}  

d)

a2+c2−b22\frac{a^2+c^2-b^2}{2}  

9.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm m để hai vectơ  a  →=13 i  →−2 j  →,   b  →=4 i  →+m j  →  \overrightarrow{\ a\ \ }=\frac{1}{3}\overrightarrow{\ i\ \ }-2\overrightarrow{\ j\ \ },\ \ \overrightarrow{\ b\ \ }=4\overrightarrow{\ i\ \ }+m\overrightarrow{\ j\ \ }\ \  vuông góc với nhau.

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

−23\frac{-2}{3}  

d)

−83\frac{-8}{3}  

10.

Cho hai vectơ a →\overrightarrow{a\ }  và b →\overrightarrow{b\ }  đều khác vectơ 0 →\overrightarrow{0\ }  . Biết rằng a →. b →=−∣a →∣.∣b →∣ \overrightarrow{a\ }.\ \overrightarrow{b\ }=-\left|\overrightarrow{a\ }\right|.\left|\overrightarrow{b\ }\right|\ . Góc giữa hai vectơ a →\overrightarrow{a\ }  và b →\overrightarrow{b\ }  là

a)

1800180^0  

b)

000^0  

c)

90090^0  

d)

45045^0  

11.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

12.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

13.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

14.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

15.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

16.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

18.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

19.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

20.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

21.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

22.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

23.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

24.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

25.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

26.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

27.
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

28.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ AB →\overrightarrow{AB\ }   và AC →\overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 →\overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

−4-4  

29.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1), B(−3;2)A\left(2;-1\right),\ B\left(-3;2\right)  . Tính OA →.OB →=?\overrightarrow{OA\ }.\overrightarrow{OB\ }=?  

a)

−8-8  

b)

−4-4  

c)

88  

d)

44  

30.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a  →=(−5;1), b  →=(3;2)\overrightarrow{a\ \ }=\left(-5;1\right),\ \overrightarrow{b\ \ }=\left(3;2\right)  

a)

1350135^0  

b)

45045^0  

c)

90090^0  

d)

60060^0  

31.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−2), B(5;2)A\left(2;-2\right),\ B\left(5;2\right)  . Độ dài đoạn thẳng AB bằng

a)

33  

b)

44  

c)

55  

d)

66  

32.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−2), B(5;2)A\left(2;-2\right),\ B\left(5;2\right)  . Độ dài đoạn thẳng AB bằng

a)

33  

b)

44  

c)

55  

d)

66  

33.

Công thức tính tích vô hướng của a →=(a1;a2), b →=(b1;b2)\overrightarrow{a\ }=\left(a_1;a_2\right),\ \overrightarrow{b\ }=\left(b_1;b_2\right)  là gì?

a)
b)
c)
d)
34.

Tích vô hướng của a →=(2;5), b →=(−3;1)\overrightarrow{a\ }=\left(2;5\right),\ \overrightarrow{b\ }=\left(-3;1\right)  là

a)

-1

b)

7

c)

-6

d)

1

35.
a)
b)
c)
d)
36.

Cho hai vec tơ a →\overrightarrow{a\ }  và b→\overrightarrow{b}  đều khác 0→\overrightarrow{0} và  vuông góc với nhau.

Chọn đáp án đúng:

a)

(a→ ; b→)=00\left(\overrightarrow{a}\ ;\ \overrightarrow{b}\right)=0^0  

b)

(a→; b→)= 900\left(\overrightarrow{a};\ \overrightarrow{b}\right)=\ 90^0  

c)

a→.b→=0→\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\overrightarrow{0}  

d)

a→.b→=0\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=0  

37.

Cho hai điểm M ( 1 ; -2 ) và N( -3 ; 4 ). Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:

a)

4

b)

6

c)

363\sqrt[]{6}  

d)

2132\sqrt[]{13}  

38.

Cho vecto  a→(2;4)\overrightarrow{a}\left(2;4\right) . Độ dài  ∣a→∣\left|\overrightarrow{a}\right|   là?

a)

∣a→∣=20\left|\overrightarrow{a}\right|=20  

b)

∣a→∣=25\left|\overrightarrow{a}\right|=2\sqrt{5}  

c)

∣a→∣=6\left|\overrightarrow{a}\right|=6  

d)

∣a→∣=45\left|\overrightarrow{a}\right|=4\sqrt{5}  

39.

Tìm (AB→,AC→)\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)  trong tam giác ABC đều. 

a)

(AB→,AC→)=60°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=60\degree  

b)

(AB→,AC→)=90°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=90\degree  

c)

(AB→,AC→)=30°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=30\degree  

d)

(AB→,AC→)=45°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=45\degree  

40.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2AB=AC=2  . Tích vô hướng của hai vec tơ CB →\overrightarrow{CB\ }   và AC →\overrightarrow{AC\ }  bằng

a)

0 →\overrightarrow{0\ }  

b)

00  

c)

44  

d)

−4-4  

41.

Cho  a→\overrightarrow{a} có ∣a→∣=3\left|\overrightarrow{a}\right|=3 và b→\overrightarrow{b} có ∣b→∣=1\left|\overrightarrow{b}\right|=1 . Tích vô hướng  a→.b→=3\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=3 . cosin góc giữa  a→\overrightarrow{a}   và  b→\overrightarrow{b}   là  60°60\degree ?

a)

0

b)

12\frac{1}{2}  

c)

-1

d)

1

42.

Cho hai vectơ a →\overrightarrow{a\ }  và b →\overrightarrow{b\ }  đều khác vectơ 0 →\overrightarrow{0\ }  . Biết rằng a →. b →=−∣a →∣.∣b →∣ \overrightarrow{a\ }.\ \overrightarrow{b\ }=-\left|\overrightarrow{a\ }\right|.\left|\overrightarrow{b\ }\right|\ . Góc giữa hai vectơ a →\overrightarrow{a\ }  và b →\overrightarrow{b\ }  là

a)

1800180^0  

b)

000^0  

c)

90090^0  

d)

45045^0  

43.

Cho hai véctơ a→ , b→\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}  có độ dài lần lượt là 3, 83,\ 8   và có tích vô hướng bằng 1212 . Tính góc giữa hai vectơ a→\overrightarrow{a}  và b→\overrightarrow{b} .

a)

(a→ , b→)=60°\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=60\degree  

b)

(a→ , b→)=30°\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=30\degree  

c)

(a→ , b→)=45°\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=45\degree  

d)

(a→ , b→)=90°\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=90\degree  

44.

Tam giác  ABCABC  có  AB→⋅BC→=0\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=0  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Tam giác  ABCABC  vuông tại  AA  .

b)

Tam giác  ABCABC  vuông tại  BB  .

c)

Tam giác  ABCABC  vuông tại  CC  .

d)

Tam giác  ABCABC  có ba góc nhọn.

45.

Cho hai vectơ a →\overrightarrow{a\ }  và b →\overrightarrow{b\ }  đều khác vectơ 0 →\overrightarrow{0\ }  . Biết rằng a →. b →=−∣a →∣.∣b →∣ \overrightarrow{a\ }.\ \overrightarrow{b\ }=-\left|\overrightarrow{a\ }\right|.\left|\overrightarrow{b\ }\right|\ . Góc giữa hai vectơ a →\overrightarrow{a\ }  và b →\overrightarrow{b\ }  là

a)

1800180^0  

b)

000^0  

c)

90090^0  

d)

45045^0  

46.

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho a→\overrightarrow{a}  = (2;5), b→\overrightarrow{b}  = (3;-7). Tính góc ∝\propto  giữa hai véctơ a→\overrightarrow{a}  và b→\overrightarrow{b}  .

a)

60°60\degree  

b)

120°120\degree  

c)

45 °\degree  

d)

135 °\degree