NEW
Font size
WorksheetsTOÁN 10_HỌC THÊM TUẦN 29
Total questions: 44
Worksheet time: 23mins
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một đội dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thỏa mãn
F1M−F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=a
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
Cho elip có 2 tiêu điểm F1,F2 . Độ dài F1F2 được gọi là
Tiêu cự
Tiêu điểm
Trục lớn
Trục nhỏ
Trong định nghĩa elip, các điểm F1 và F2 của elip có tên gọi là
Tiêu điểm
Tiêu cự
Đỉnh
Tâm
Cho elip (E) có phương trình x2+4y2=4 . Tiêu cự của elip bằng:
3
4
2
23
Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip 5x2+4y2=1
F1(−1;0), F2(1;0)
F1(−3;0), F2(3;0)
F1(0;−1), F2(0;1)
F1(−2;0), F2(2;0)
Dạng chính tắc của Hypebol là:
Đường Hypebol (H): 20x2−16y2=1 có tiêu cự bằng
12
2
4
6
Đường Hypebol (H): 16x2−9y2=1 có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?
(−5;0)
(0;5)
(0;7)
(7;0)
Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol y2=2x
x= 43
x= 4−3
x x=23
x=2−1
Viết phương trình chính tắc của đường parabol, biết tiêu điểm F(6;0)
y²=12x
y²=6x
x²=6x
y²=24x
Một anten gương đơn hình parabol có phương trình y2 = 20x. Ống thu của anten được đặt tại tiêu điểm của nó. Ta sẽ đặt ống thu tại điểm có tọa độ là:
(0; 10)
(0 ; 5)
(10; 0)
(5; 0)
Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P) như hình vẽ. Đường chuẩn Δ của (P) có phương trình: x=1
Đúng
Sai
Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P) như hình vẽ. Parabol có tiêu điểm F (1;0)
Đúng
Sai
Viết phương trình chính tắc của parabol (P) có đường chuẩn Δ: x+1=0
y2=4x
y2=x
y2=2x
y2=8x
Phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm (2;0) là
y2=8x
y2=4x
y2=2x
y=2x2
Tìm toạ độ tiêu điểm của parabol y2=6x
F (3;0)
F (23;0)
F (6;0)
F (43;0)
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol
x2=8y
x2=−8y
y2=−8x
y2=8x
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): 2x2+2y2−8x+4y−1=0 là
I(−2;1) và R=221
I(2;−1) và R=222
I(4;−2) và R=21
I(−4;2) và R=19
Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): (x+2)2+(y+2)2=25 tại điểm M(2;1) là
3x−4y+12=0
3x−4y−12=0
4x+3y+14=0
4x+3y−11=0
Đường tròn (C) đi qua ba điểm O(0;0) , M(8;0) và N(0;6) có phương trình là
(x−4)2+(y−3)2=25
(x+4)2+(y+3)2=25
(x−4)2+(y−3)2=5
(x+4)2+(y+3)2=5
Đường tròn (C) có tâm I(−2;1) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x−4y+5=0 có phương trình là
(x+2)2+(y−1)2=1
(x+2)2+(y−1)2=251
(x−2)2+(y+1)2=1
(x+2)2+(y−1)2=4
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x−4y+4=0 có bán kính bằng?
2
4
16
4
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là
(1;-1)
(-1;1)
(1;1)
(-2;2)
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có bán kính bằng:
R=a2+b2−c
R=a2+b2−c2
R=a2+b2+c2
R=a2+c2−b
Phương trình đường tròn (C): (x−3)2+(y+1)2=8 có bán kính bằng?
22
2
23
3
Phương trình đường tròn tâm I(1;1) và bán kính R=1 là?
(x−1)2+(y−1)2=1
(x+1)2+(y+1)2=1
(x−1)2+(y−1)2=2
(x+1)2+(y+1)2=2
Phương trình đường tròn (I): (x−2)2+y2=9 có tọa độ tâm là?
I(2;0)
I(−2;0)
I(0;2)
I(0;3)
Phương trình đường tròn (C): (x−1)2+(y+1)2=25 có bán kính bằng?
5
25
50
2
Phương trình đường tròn có tâm O là
x2+y2=R2
x2+(y−1)2=R
x2+y2=R
(x−1)2+y2=R2
Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−3;2) và 𝐵( 1;4) .
(2;1) .
(−1;2) .
(−2;6) .
(1;1) .
Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là u=(2;−1) . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?
n1=(−1;2)
n2=(1;−2)
n3=(−3;6)
n4=(3;6)
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦, cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 có 𝐴 (2;−1) ,𝐵 (4;5) và 𝐶 (−3;2) . Lập phương trình đường cao của tam giác 𝐴𝐵𝐶 kẻ từ 𝐴.
7𝑥+3𝑦−11=0.
−3𝑥+7𝑦+13=0.
3𝑥+7𝑦+1=0.
7𝑥+3𝑦+13=0.
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của 𝑑:2𝑥−3𝑦+2018=0?
u1=(−3;−2).
u2=(2;3)
u3=(−3;2)
u4=(2;−3)
Đường thẳng 𝑑: 𝑥=−4+3𝑡, 𝑦=1+2𝑡 có véctơ pháp tuyến có tọa độ là:
( 1;1)
(−4;−6)
(2;−3)
(−3;2)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục 𝑂𝑥?
n1=(0;1)
n2=(1;0)
n3=(−1;0)
n4=(1;1)
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀 (1;2) và song song với đường thẳng 𝛥:2𝑥+3𝑦−12=0 có phương trình tổng quát là:
2𝑥+3𝑦−8=0.
2𝑥+3𝑦+8=0.
4𝑥+6𝑦+1=0.
4𝑥−3𝑦−8=0.
Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là
cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0 và d2: a2x+b2y+c2=0 là?
Khoảng cách từ điểm M(3,0) đến đường thẳng Δ: 2x+y+4=0 là
d(M,Δ)=511
d(M,Δ)=5 2
d(M,Δ)=2 5
d(M,Δ)=2
Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng d1: 5x+y−3=0 và d2: 5x−y+7=0
76°13′
45°
22°37′
62°32′
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
d1: x−2y+1=0 và d2:−3x+6y−10=0
Trùng nhau
song song
Vuông góc
Cắt nhưng không vuông góc
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
d1: 3x−2y−6=0 và d2: 6x−2y−8=0
Trùng nhau
song song
Vuông góc
Cắt nhưng không vuông góc
