wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ví dụ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

2.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22}  a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

3.

Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a)   :

4.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

5.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90             

b)

x = 103 ; y = 86             

c)

x = 110 ; y = 100

d)

 x = 98 ; y = 84

6.

Viết dưới dạng thập phân  2599\frac{25}{99}   =

a)

            0,25              

b)

0,2(5)

c)

0, (25)

d)

0, (025)   

7.

Chọn câu phát biểu đúng

           

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc                    

b)

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

          

c)

Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

           

d)

Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

8.
a)

50050^0  

b)

55055^0  

c)

60060^0  

d)

65065^0  

9.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

10.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

11.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

12.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

13.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

14.

Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,35

b)

0,34

c)

0,3

d)

0,4

15.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

16.

Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây. Biết số cây 4 lớp 7A, 7B, 7C, 7D trồng được lần lượt tỉ lệ với 3; 4; 5; 6. Và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7C là 8 cây.

Những khẳng định nào dưới đây là SAI?

a)

Có 1 lớp có số cây trồng được là số có 1 chữ số

b)

Số cây lớp 7C trồng được là số tròn chục

c)

Lớp 7D trồng nhiều hơn lớp 7A 12 cây

d)

Số cây lớp 7B trồng được là một số lớn hơn 20 nhưng nhỏ hơn 30

17.

Biết x;yx;y   là các số thỏa mãn 8x=5y8x=5y   và yx=12y-x=-12  . Hãy tìm giá trị của x;yx;y  và cho biết giá trị của tổng T=x+yT=x+y

a)

T=52T=-52  

b)

T=52T=52  

c)

T=8T=8  

d)

T=8T=-8  

18.

Cho x;y;zx;y;z  thỏa mãn x4=y3=z7\frac{x}{4}=\frac{y}{3}=\frac{z}{7}  và 2x3y+z=302x-3y+z=30  . Tính giá trị của tổng T=x+2y+3zT=x+2y+3z  

a)

T=70T=70  

b)

T=155T=155  

c)

T=215T=215  

d)

Một kết quả khác

19.

Biết x+35=32\frac{x+3}{5}=-\frac{3}{2}  . Hãy tìm xx  (viết kết quả dưới dạng số thập phân đã được thu gọn, phần nguyên và phần thập phân ngăn cách nhau bới dấu phẩy)

(a)  

20.

Biết x1x+5=67\frac{x-1}{x+5}=\frac{6}{7}  . Tìm xx  (Điền kết quả vào ô trống)

(a)  

21.

Biết (23x3)2=36\left(\frac{2}{3}x-3\right)^2=36  . Những nhận định nào đúng?

a)

Có đúng 2 giá trị của xx  thỏa mãn.

b)

Có đúng 1 giá trị của xx  thỏa mãn là 

c)

Tổng tất cả các giá trị của xx  bằng 13,5

d)

Tổng tất cả các giá trị của xx  bằng 9

22.

Tính tổng tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn 13x4=1613x\frac{13-x}{4}=\frac{16}{13-x}  .

(a)  

23.

Giá trị của xx  thỏa mãn 7x+2+2.7x=3577^{x+2}+2.7^x=357  là:

(a)  

24.

Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội Thiếu niên, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu gom được tổng cộng 100 kg giấy vụn.Biết rằng số giấy vụn thu gom được của ba chi đội 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 7;5;8.

Các khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Lớp 7A thu gom được 35 kg giấy

b)

Số kg giấy lớp 7C thu gom được là một số tròn chục

c)

Số kg giấy lớp 7B thu gom được là một số lớn hơn 30

d)

Lớp 7C thu gom được nhiều hơn lớp 7B là 15 kg

25.

Tiên đề Ơclít được phát biểu:“Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a ....”

a)

Có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a.

b)

Có hai đường thẳng song song với a.

c)

Có ít nhất một đường thẳng song song với a.

d)

Có vô số đường thẳng song song với a.

26.

Nếu một đưng thẳng cắt hai

đường thẳng song song thì hai góc so le trong:

a)

Bù nhau

b)

Phụ nhau

c)

Bằng nhau

d)

Kề nhau

27.

Cho đẳng  thức a.d=b.ca.d=b.c    (a, b, c, d ≠ 0). Ta suy ra:

a)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

b)

ac=db\frac{a}{c}=\frac{d}{b}  

c)

ab=dc\frac{a}{b}=\frac{d}{c}  

d)

bd=ca\frac{b}{d}=\frac{c}{a}  

28.

80 8^0\  bằng bao nhiêu:

a)

0

b)

1

c)

8

d)

2

29.

Thực hiện phép tính sau : 910.92 9^{10}.9^2\   bằng:

a)

9129^{12}  

b)

989^8  

c)

959^5  

d)

9209^{20}  

30.

Số nào sau đây không phải là số thập phân hữu hạn

a)

5,4

b)

5,14

c)

5,(4)

d)

5,24

31.

Số nào sau đây không phải là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

3,7

b)

3,(17)

c)

3,(97)

d)

3,(67)

32.

Kết qu ca phép tính (-5)7 : (-5)2 là:

a)

(-5)14

b)

151^5  

c)

(-5)5

d)

(-5)9

33.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc  M1M_1 = 55o55^o  . Số đo góc  N1N_1  là:

a)

55°55\degree  

b)

125°125\degree  

c)

35°35\degree  

d)

60°60\degree  

34.

Biết ∠M3 = ∠N2 = 140°. Tính ∠M4 + ∠N2

a)

40°

b)

80°

c)

180°

d)

140°

35.
a)
b)
c)
d)
36.

Với a//b. Số đo của góc K2 trong hình vẽ sau là

a)

130°130\degree

b)

50°50\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

37.

Câu 5: Cho hình vẽ dưới đây. Tính x và y biết a // b

a)
b)
c)
d)
38.

Cho đường thẳng a và điểm A không thuộc a. Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng b đi qua A và song song với a?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

39.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

40.

Số nào dưới đây không phải là số vô tỉ:

a)

6\sqrt{6}

b)

508\sqrt{\frac{50}{8}}

c)

74\sqrt{\frac{7}{4}}

d)

230\sqrt{\frac{2}{30}}