wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC - 10

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

a2=...2+c22bccosAa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}osA  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

2.

b2=...2+c22accosBb^2=...^2+c^2-2ac\text{c}osB  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

3.

c2=a2+b22ab...c^2=a^2+b^2-2ab...  

a)

cosC\text{c}osC  

b)

cosB\text{c}osB  

c)

sinB\sin B  

d)

sinC\sin C  

4.

ma2=2(b2+c2)a2...m_a^2=\frac{2\left(b^2+c^2\right)-a^2}{...}

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

5.

asinA=2...\frac{a}{\sin A}=2...  

a)

RR  

b)

bb  

c)

cc  

d)

cosA\text{c}osA  

6.

asinA=...sinB\frac{a}{\sin A}=\frac{...}{\sin B}

a)

b

b)

một

c)

c

d)

R

7.

...2=2(a2+b2)c24...^2=\frac{2\left(a^2+b^2\right)-c^2}{4}  

a)

mcm_c  

b)

mbm_b  

c)

mam_a  

d)

RR  

8.

a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

10.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

11.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

12.

Cho ΔABC\Delta ABC thì CT nào sau đây là đúng

a)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}

b)

cosA=AC2+BC2AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}

c)

cosA=AB2+AC2BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}

d)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}

13.

Cho ΔABC\Delta ABCAB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3} và góc CC bằng 45045^0 . Độ dài BCBC bằng

a)

5\sqrt{5}

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}

d)

6\sqrt{6}

14.

Cho ΔABC\Delta ABCBC=10cmBC=10cm và góc AA bằng 30030^0 . Bán đường tròn ngoại tiếp ΔABC\Delta ABC bằng

a)

55

b)

1010

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}

d)

10310\sqrt{3}

15.

Cho ΔABC\Delta ABCAB=3, AC=6AB=3,\ AC=6 và góc AA bằng 60060^0 . Khi đó SABC=?S_{ABC}=?

a)

939\sqrt{3}

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}

c)

99

d)

92\frac{9}{2}

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. AH có độ dài là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

17.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.HC=4,\ BC=9. Khi đó AC bằng

a)

36

b)

6

c)

6,5

d)

18

18.

Cho hình vẽ có AB = 6cm, AC = 8cm thì AH =?

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

19.

Chọn đúng đáp án.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. AH cạnh dài là:

a)

5 cm.

b)

c)
6013\frac{60}{13} cm.
d)

20.

Cho hình vẽ AB = 6cm, AC = 8cm thì HC =?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

21.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

22.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

23.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

24.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

25.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

26.

Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

27.

Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức

b + c = 2a.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

cosB+cosC=2cosA\cos B+\cos C=2\cos A

b)

sinB+sinC=2sinA\sin B+\sin C=2\sin A

c)

sinB+sinC=12sinA\sin B+\sin C=\frac{1}{2}\sin A

d)

sinB+cosC=2sinA\sin B+\cos C=2\sin A

28.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức đúng là

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

31.

Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

32.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

33.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  4702047^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

34.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

35.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm và AC = 3 cm. Tính độ dài cạnh BC

a)

5 cm5\ cm

b)

4 cm4\ cm

c)

3,5 cm3,5\ cm

d)

7 cm7\ cm

36.

Cho tam giác ABC có cạnh b = 10 cm, a = 16 cm và góc  C=1100\angle C=110^0  . Tính cạnh c

a)

20 cm20\ cm  

b)

21,6 cm21,6\ cm  

c)

17 cm17\ cm  

d)

30 cm30\ cm  

37.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

38.

Cho tam giác ABC, biết góc  A=600, B=400\angle A=60^0,\ \angle B=40^0  . Tính số đó của góc  C\angle C  là 

a)

90090^0  

b)

80080^0  

c)

70070^0  

d)

1000100^0  

39.

Cho ΔABC\Delta ABC  có a = 6; b = 8; c = 10. Diện tích S của tam giác trên là:

a)

12

b)

24

c)

30

d)

48

40.

Cho ΔABC\Delta ABC  có S=103S=10\sqrt[]{3}  , nửa chu vi p=10p=10  . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:

a)

3

b)

2

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

2\sqrt[]{2}  

41.

Trong tam giác ABC có a = 3, b = 4, c = 6. Góc có số đo lớn nhất là:

a)

Góc A

b)

Góc B

c)

Góc C

d)

3 góc bằng nhau

42.

Tam giác với ba cạnh là: 3,4,5. Có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

52\frac{5}{2}  

c)

2

d)

25\frac{2}{5}  

43.

Cho tam giác ABC có a=4 3a=4\ \sqrt[]{3}  , b=7b=7  ,góc C=30°C=30\degree  . Đường cao hah_a   của tam giác ABC là:

a)

7 37\ \sqrt[]{3}  

b)

7 32\frac{7\ \sqrt[]{3}}{2}  

c)

7

d)

72\frac{7}{2}  

44.

Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai:

a)

asin A=2R\frac{a}{\sin\ A}=2R  

b)

sin B=b2R\sin\ B=\frac{b}{2R}  

c)

c.sin C=2Rc.\sin\ C=2R  

d)

sin C=c.sinAa\sin\ C=\frac{c.\sin A}{a}  

45.

Cho ΔABC \Delta ABC\  có C=45°C=45\degree  , B=75°B=75\degree  . Số đo góc A là:

a)

60°60\degree  

b)

65°65\degree

c)

70°70\degree

d)

75°75\degree