wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN

Total questions: 43

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phím tắt nào sau đây dùng để copy văn bản

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + A

2.

Các kiểu bố trí mạng cơ bản là:

a)

Kiểu đường thẳng

b)

Kiểu vòng

c)

Kiểu hình sao

d)

Tất cả các phương án trên

3.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

12

4.

Hình ảnh sau đây chỉ thành phần nào trên màn hình của Word?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh tiêu đề

c)

Thanh công cụ chuẩn

d)

Thanh công cụ định dạng

5.

Trong số các hình ảnh dưới đây, hình ảnh nào thể hiện thanh công cụ chuẩn trên màn hình Word?

a)
b)
c)
d)
6.

Biểu tượng sau đây thể hiện chức năng gì trong bảng chọn?

a)

Mở tệp

b)

Đóng tệp

c)

Lưu tệp

d)

In văn bản

7.

Biểu tượng sau đây thể hiện chức năng gì trong Word?

a)

Mở tệp

b)

Đóng tệp

c)

Lưu tệp

d)

In văn bản

8.

Để dán văn bản, ta dùng nút lệnh nào trong số các nút lệnh dưới đây?

a)
b)
c)
d)
9.

Trong thanh công cụ định dạng, biểu tượng nào sau đây thể hiện chức năng căn thẳng hai bên lề?

a)
b)
c)
d)
10.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

nhìn hình, trả lời:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Trong Word, đối tượng đóng khung như hình bên được gọi là

a)

A. Picture

b)

B. Shape

c)

C. SmartArt

d)

D. Table

17.

Trong Word, đối tượng được chú thích (bao bọc chữ MẸ) như hình bên được gọi là

a)

A. Picture

b)

B. Shape

c)

C. SmartArt

d)

D. Table

18.

Trong Word, đối tượng ở hình bên được gọi là

a)

A. Picture

b)

B. Shape

c)

C. SmartArt

d)

D. Table

19.

Câu 12: Di chuyển qua ô kế tiếp (ô bên phải) trong bảng biểu, ta nhấn phím nào sau đây

a)

A. Enter

b)

B. Tab

c)

C. Shift + Enter

d)

D. Shift + Tab

20.

Câu 17: Đâu là hệ thống mạng máy tính được phân loại theo chức năng?

a)

A. Mạng toàn cầu.

b)

B. Mạng chủ - khách.

c)

C. Mạng dùng chung.

d)

D. Mạng diện rộng.

21.

Câu 18: Mạng cục bộ (LAN) là viết tắt của:

a)

A. Local Access Network

b)

B. Local Area Network

c)

C. List Area Netcaffe

d)

D. List Access Netcaffe

22.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 22: Google là gì?

a)

A. Máy chủ tìm kiếm thông tin trên Internet.

b)

B. Một trang Web lưu trữ thông tin.

c)

C. Một trình duyệt

d)

D. Một phần mềm ứng dụng.

25.

Câu 24: Thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng?

a)

A. Văn bản.

b)

B. Hình Ảnh.

c)

C. Video.

d)

D. Siêu văn bản.

26.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 27: Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

A. $.

b)

B. @.

c)

C. #.

d)

D. &.

28.

Câu 30: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

A. www.quantrimang.net

b)

B. huulung@gmail.com

c)

C. http://www.mail.google.com

d)

D. www.vnexpress.net

29.

nhìn hình, trả lời:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 31: Đâu là nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử dưới đây?

a)

A. www.google.com.vn.

b)

B. www.dantri.com.vn.

c)

C. www.vnexpress.net.

d)

D. www.yahoo.com.

31.

Trong cửa sổ soạn một thư điện tử mới như hình bên, cho biết ý nghĩa của vị trí số 5

a)

A. Đính kèm tệp.

b)

B. Lên lịch gửi mail.

c)

C. Nội dung thư.

d)

D. Chèn liên kết trong thư.

32.

Câu 38: Trong cửa sổ soạn một thư điện tử mới như hình bên, cho biết ý nghĩa của vị trí số 3

a)

A. Chủ đề thư.

b)

B. Lên lịch gửi mail

c)

C. Nội dung thư

d)

D. Chèn liên kết trong thư

33.

Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện

a)

Insert/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

b)

File/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

c)

Edit/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

d)

Format/ Print...xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

34.

Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng:

a)

Enter

b)

Tab

c)

Delete

d)

Space bar

35.

Thư điện tử là:

a)

Thông tin được chuyển trên truyền hình

b)

Là việc chuyển thông tin trên Internet thông qua hộp thư điện tử

c)

Chuyển thông tin qua bưu điện

d)

Thông tin không chuyển đi được

36.

Những ngành nào sau đây được sử dụng Internet?

a)

Giáo dục

b)

Kinh doanh thương mại

c)

Y tế

d)

Cả A, B, C

37.

Khi gửi E-mail:

a)

Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

b)

Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

c)

Không gửi được tệp hình ảnh

d)

Không gửi được tệp âm thanh

38.

Trình duyệt web là:

a)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

b)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

c)

Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống Website

d)

Hệ thống HTTP

39.

Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

a)

Các tập đoàn viễn thông

b)

Chính phủ

c)

Mỹ

d)

Không ai cả

40.

Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:

a)

Cỡ chữ và màu sắc

b)

Giãn dòng

c)

Phông chữ

d)

Đáp án A, C

41.

Trong Word 2007/2010, để đóng tệp đang mở, ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctlr + F4

b)

Shift + F4

c)

Alt + F4

d)

Fn+F4

42.

Tên miền được phân cách bởi:

a)

Dấu phẩy

b)

Dùng ký tự WWW

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu chấm

43.

Trong Word 2007/2010, để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

Edit / Page Setup

b)

File / Page Setup

c)

Format / Page Setup

d)

Page Layout/ Page Setup