wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC THÊM TOÁN 10 TUẦN 5

Total questions: 41

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

2.

Câu 8:        Mệnh đề phủ định của mệnh đề xN, x2x1>0\forall x\in N,\ x^2-x-1>0

a)

xN, x2x1>0\exists x\in N,\ x^2-x-1>0

b)

xN, x2x1>0\forall x\in N,\ x^2-x-1>0

c)

xN, x2x10\exists x\in N,\ x^2-x-1\le0

d)

xN, x2x1<0\forall x\in N,\ x^2-x-1<0

3.

Viết lại mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu

 \forall\  hoặc  \exists  , em hãy chọn đáp án đúng?
Mệnh đề: " Với mọi số thực, bình phương của nó luôn không âm".

a)

xR, x20\exists x\in R,\ x^2\ge0  

b)

xR, x2<0\forall x\in R,\ x^2<0  

c)

xR, x20\forall x\in R,\ x^2\ge0  

d)

xR, x2>0\forall x\in R,\ x^2>0  

4.

Mệnh đề​​  xR, x2=2\exists x\in R,\ x^2=2  khẳng định rằng

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 2.​​ 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2.​​ 

c)

Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2.​​ 

d)

Nếu​​  xx  ​​là một số thực thì​​  x=2x=2 .​​

5.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

6.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

7.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

10 là số chính phương

b)

a + b = c

c)

x2x=0x^2-x=0

d)

2n +1 chia hết cho 3.

8.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ xR, 5x3x2=1\exists x\in R,\ 5x-3x^2=1  ” là:

a)

xR, 5x3x2\exists x\in R,\ 5x-3x^2  

b)

xR, 5x3x2=1\forall x\in R,\ 5x-3x^2=1  

c)

xR, 5x3x21\forall x\in R,\ 5x-3x^2\ne1  

d)

xR, 5x3x21\exists x\in R,\ 5x-3x^2\ge1  

9.

Với giá trị thực nào của xx   mệnh đề chứa biến P(x): 2x21<0P\left(x\right):\ 2x^2-1<0   là mệnh đề đúng:

a)

0

b)

5

c)

1

d)

45\frac{4}{5}  

10.

Cho tập hợp AϕA\ne\phi  .Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

AA=ϕA\cap A=\phi  

b)

Aϕ=AA\cup\phi=A  

c)

AA  \ ϕ=A\phi=A  

d)

AA  \ A=ϕA=\phi  

11.

Cho tập hợp X={1;2;3;4;5}, Y={2;5;7}X=\left\{1;2;3;4;5\right\},\ Y=\left\{2;5;7\right\}  .Tập XYX\cap Y   là tập hợp nào sau đây?

a)

{7}\left\{7\right\}  

b)

{1;2;3;4;5;7}\left\{1;2;3;4;5;7\right\}  

c)

{1;3;4}\left\{1;3;4\right\}  

d)

{2;5}\left\{2;5\right\}  

12.

Cho tập hợp X={a;b;e}, Y={b;c;d}X=\left\{a;b;e\right\},\ Y=\left\{b;c;d\right\}  .Tập XYX\cup Y   là tập hợp nào sau đây?

a)

{a;b;c;d;e}\left\{a;b;c;d;e\right\}  

b)

{b;c}\left\{b;c\right\}  

c)

{b}\left\{b\right\}  

d)

{a;e}\left\{a;e\right\}  

13.

Tập hợp {xR,3x<5}\left\{x\in R,-3\le x<5\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(3;5)\left(-3;5\right)  

b)

(3;5]\left(-3;5\right]  

c)

[3;5)\left[-3;5\right)  

d)

[3;5]\left[-3;5\right]  

14.

Tập hợp {xR,  x<3}\left\{x\in R,\ \ x<3\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;3\right)  

b)

(;3]\left(-\infty;3\right]  

c)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

d)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

15.

Tập hợp {xR,  x1}\left\{x\in R,\ \ x\ge1\right\}   bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(;1]\left(-\infty;1\right]  

c)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

16.

Cho hai tập hợp A=[2;3]A=\left[-2;3\right]   B=(1;+)B=\left(1;+\infty\right)  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB=[2;+)A\cap B=\left[-2;+\infty\right)  

b)

AB=(1;3]A\cap B=\left(1;3\right]  

c)

AB=[1;3]A\cap B=\left[1;3\right]  

d)

AB=(2;1)A\cap B=\left(-2;1\right)

17.

Cho tập A=(3;5];B=[4;7]A=\left(-3;5\right];B=\left[-4;7\right]   Tập hợp BB  \ AA   là

a)

[4;3](5;7)\left[-4;-3\right]\cup\left(5;7\right)  

b)

[4;3)(5;7)\left[-4;-3\right)\cup\left(5;7\right)  

c)

[4;3](5;7]\left[-4;-3\right]\cup\left(5;7\right]  

d)

[4;3][5;7]\left[-4;-3\right]\cup\left[5;7\right]  

18.

RR  \ [2;+)\left[-2;+\infty\right)   bằng

a)

[2;+)\left[-2;+\infty\right)  

b)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

c)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)  

d)

(;2]\left(-\infty;-2\right]  

19.

Cách viết nào sau đây không đúng?

a)

1N1\subset N

b)

1N1\in N

c)

1Z1\in Z

d)

1I1\notin I

20.

Cho hai mệnh đề P và Q. Hỏi mệnh đề kéo theo P ⇒Q sai trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

P sai, Q sai.

b)

P đúng, Q đúng

c)

P sai, Q đúng

d)

P đúng, Q sai.

21.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

22.

Cho  A=(3;7]A=\left(-3;7\right]  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Tìm  ABA\cap B  

a)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

b)

(3;7]\left(-3;7\right]  

c)

[3;7]\left[-3;7\right]  

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

23.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

24.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

25.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

26.

Cho tập hợp
M = {x| x là số lẻ , 11 < x < 21 }.
Chọn đáp án sai

a)

11M11\in M  

b)

19M19\in M  

c)

0  M0\ \notin\ M  

d)

21M21\notin M  

27.

Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?

a)

(-1;4)

b)

[-1;4]

c)

(-1;4]

d)

[-1;4)

28.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\}

c)

A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

29.

Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Tập B có

a)

16 tập hợp con

b)

15 tập hợp con

c)

32 tập hợp con

d)

30 tập hợp con

31.

Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?

a)

A. {2;4}⊂M

b)

B. 0⊂M

c)

C. 2∈M

d)

D. 7∉M

32.

Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là?

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {4; 5}

c)

C = {3; 4; 5; 6}

d)

C = {4; 5; 6}

34.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

35.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cup B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

36.

Liệt kê phần tử của tập hợp A={xZ,2x<4}A=\left\{x\in Z,-2\le x<4\right\}  

a)

{-2;-1;0;1;2;3}

b)

{-1;0;1;2;3}

c)

{0;1;2;3}

d)

{-2;-1;0;1;2;3,4}

37.

Tập hợp A = {1;3} có bao nhiêu tập con?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

38.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm A\B

a)

[1;3]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

39.

Câu 6: Cho tập hợp  A={xR: x2+3x+4=0}A=\left\{x\in R:\ x^2+3x+4=0\right\} . Câu nào sau đây là đúng? 

a)

Tập hợp A có vô số phần tử.

b)

Tập hợp  A=ϕA=\phi  .

c)

Tập hợp A có 1 phần tử.

d)

Tập hợp A có 2 phần tử.

40.

Câu 9: Tập hợp  A={xR: 5x30}A=\left\{x\in R:\ 5x-3\le0\right\}  tương đương cách viết nào dưới đây?

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)
c)

(;35)\left(-\infty;\frac{3}{5}\right)  

d)
41.

Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}A=\left\{1;5\right\};\ B=\left\{1;3;5\right\}

Chọn câu đúng:

a)

AB={1}A\cap B=\left\{1\right\}  

b)

AB=BA\cup B=B  

c)

AB={1;5}A\cup B=\left\{1;5\right\}  

d)

A \ B =  {3}\left\{3\right\}