Font size
WorksheetsHỌC THÊM TOÁN 10 TUẦN 5
Total questions: 41
Worksheet time: 35mins
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Câu 8: Mệnh đề phủ định của mệnh đề ∀x∈N, x2−x−1>0 là
∃x∈N, x2−x−1>0
∀x∈N, x2−x−1>0
∃x∈N, x2−x−1≤0
∀x∈N, x2−x−1<0
Viết lại mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
∀ hoặc ∃ , em hãy chọn đáp án đúng?∃x∈R, x2≥0
∀x∈R, x2<0
∀x∈R, x2≥0
∀x∈R, x2>0
Mệnh đề ∃x∈R, x2=2 khẳng định rằng
Bình phương của mỗi số thực bằng 2.
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2.
Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2.
Nếu x là một số thực thì x=2 .
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 không phải số hữu tỉ".
2=Q
2⊂Q
2∈/Q
2∈Q
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
10 là số chính phương
a + b = c
x2−x=0
2n +1 chia hết cho 3.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x∈R, 5x−3x2=1 ” là:
∃x∈R, 5x−3x2
∀x∈R, 5x−3x2=1
∀x∈R, 5x−3x2=1
∃x∈R, 5x−3x2≥1
Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x): 2x2−1<0 là mệnh đề đúng:
0
5
1
54
Cho tập hợp A=ϕ .Mệnh đề nào sau đây sai?
A∩A=ϕ
A∪ϕ=A
A \ ϕ=A
A \ A=ϕ
Cho tập hợp X={1;2;3;4;5}, Y={2;5;7} .Tập X∩Y là tập hợp nào sau đây?
{7}
{1;2;3;4;5;7}
{1;3;4}
{2;5}
Cho tập hợp X={a;b;e}, Y={b;c;d} .Tập X∪Y là tập hợp nào sau đây?
{a;b;c;d;e}
{b;c}
{b}
{a;e}
Tập hợp {x∈R,−3≤x<5} bằng tập hợp nào sau đây?
(−3;5)
(−3;5]
[−3;5)
[−3;5]
Tập hợp {x∈R, x<3} bằng tập hợp nào sau đây?
(−∞;3)
(−∞;3]
[3;+∞)
(3;+∞)
Tập hợp {x∈R, x≥1} bằng tập hợp nào sau đây?
(−∞;1)
(−∞;1]
[1;+∞)
(1;+∞)
Cho hai tập hợp A=[−2;3] và B=(1;+∞) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A∩B=[−2;+∞)
A∩B=(1;3]
A∩B=[1;3]
A∩B=(−2;1)
Cho tập A=(−3;5];B=[−4;7] Tập hợp B \ A là
[−4;−3]∪(5;7)
[−4;−3)∪(5;7)
[−4;−3]∪(5;7]
[−4;−3]∪[5;7]
R \ [−2;+∞) bằng
[−2;+∞)
(−∞;−2)
(−2;+∞)
(−∞;−2]
Cách viết nào sau đây không đúng?
1⊂N
1∈N
1∈Z
1∈/I
Cho hai mệnh đề P và Q. Hỏi mệnh đề kéo theo P ⇒Q sai trong trường hợp nào dưới đây ?
P sai, Q sai.
P đúng, Q đúng
P sai, Q đúng
P đúng, Q sai.
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A=(−3;7] và B=[−3;+∞) . Tìm A∩B
[−3;+∞)
(−3;7]
[−3;7]
(−3;+∞)
Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:
{T; O; N; S; U; R; G; D; A}
{T; O; N; S; U; R; G; D}
{T; O; N; S; U}
{S; U; R; G; D; A}
Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :
{a;b;c}⊂M
{a;b;c}∈M
x∈M
d∈/M
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cho tập hợp
M = {x| x là số lẻ , 11 < x < 21 }.
Chọn đáp án sai
11∈M
19∈M
0 ∈/ M
21∈/M
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?
(-1;4)
[-1;4]
(-1;4]
[-1;4)
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A={x∈N: 10<x<17}
A={x∈N: 9<x<18}
A={x∈N: 9<x≤18}
A={x∈N: 10<x≤17}
Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử
0
1
2
3
Cho B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Tập B có
16 tập hợp con
15 tập hợp con
32 tập hợp con
30 tập hợp con
Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?
A. {2;4}⊂M
B. 0⊂M
C. 2∈M
D. 7∉M
Số phần tử của tập hợp A = {0} là:
0
1
2
3
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là?
C = {3; 4; 5}
C = {4; 5}
C = {3; 4; 5; 6}
C = {4; 5; 6}
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho A=[1;5], B=(3;9) . TÌm A∪B
[1;9]
[1;9)
(3;5]
[1;3)
Liệt kê phần tử của tập hợp A={x∈Z,−2≤x<4}
{-2;-1;0;1;2;3}
{-1;0;1;2;3}
{0;1;2;3}
{-2;-1;0;1;2;3,4}
Tập hợp A = {1;3} có bao nhiêu tập con?
4
6
8
9
Cho A=[1;5], B=(3;9) . TÌm A\B
[1;3]
[1;9)
(3;5]
[1;3)
Câu 6: Cho tập hợp A={x∈R: x2+3x+4=0} . Câu nào sau đây là đúng?
Tập hợp A có vô số phần tử.
Tập hợp A=ϕ .
Tập hợp A có 1 phần tử.
Tập hợp A có 2 phần tử.
Câu 9: Tập hợp A={x∈R: 5x−3≤0} tương đương cách viết nào dưới đây?
(−∞;0)
(−∞;53)
Câu 10: Cho A={1;5}; B={1;3;5}
Chọn câu đúng:
A∩B={1}
A∪B=B
A∪B={1;5}
A \ B = {3}
