wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẬP HỢP

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề "3 là số tự nhiên"?

a)

3N3\subset N

b)

3N3\in N

c)

3<N3<N

2.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2\sqrt[]{2} không phải là số hữu tỉ"?

a)

2⊄Q\sqrt[]{2}\not\subset Q

b)

2Q\sqrt[]{2}\notin Q

c)

2Q\sqrt[]{2}\in Q

3.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề ''7 là số tự nhiên''?

a)

7N7\in N

b)

7N7\le N

c)

7Z7\in Z

4.

Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

AAA\in A

b)

AAA\subset A

c)

A=AA=A

5.

Hãy liệt kê các phần tử của tập X={xR: 2x25x+3=0}X=\left\{x\in R:\ 2x^2-5x+3=0\right\}

a)

X={0}

b)

X={1}

c)

{32}\left\{\frac{3}{2}\right\}

d)

X={1;32}X=\left\{1;\frac{3}{2}\right\}

6.

Cho tập X = {1;2;3;4}. Câu nào sau đây đúng?

a)

Số tập con của X là 16.

b)

Số tập con của X là 8.

c)

Số tập con của X là 6.

d)

Số tập con của X là 4.

7.

Tập A = {0;2;4;6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

a)

4.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

8.

Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con?

a)

b)

{1}

c)

{∅}

d)

{∅;1}

9.

Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con?

a)

{x;y}

b)

{x}

c)

{∅;x}

d)

{∅;x;y}

10.

Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

a{a;b}a\in\left\{a;b\right\}

b)

a{a;b}a\subset\left\{a;b\right\}

c)

{a}{a;b}\left\{a\right\}\in\left\{a;b\right\}

11.

Cho tập hợp A = {a; b; c}. Khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con?

a)

7.

b)

8.

c)

10.

d)

9.

12.

Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một phần tử?

a)

{x;y}

b)

{x}

c)

{∅;x}

d)

13.

Tập hợp X={2;5} có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

Vô số

c)

2

d)

3

14.

Cho X={xZ: 2x25x+3=0}X=\left\{x\in Z:\ 2x^2-5x+3=0\right\}

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

X={1}X=\left\{1\right\}

b)

X={1;32}X=\left\{1;\frac{3}{2}\right\}

c)

X={32}X=\left\{\frac{3}{2}\right\}

d)

X=X=∅

15.

Cho X={xR: 2x25x+3=0}X=\left\{x\in R:\ 2x^2-5x+3=0\right\}

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

X={1}X=\left\{1\right\}

b)

X={1;32}X=\left\{1;\frac{3}{2}\right\}

c)

X={32}X=\left\{\frac{3}{2}\right\}

d)

X=X=∅

16.

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:

X={xR: x2+x+1=0}X=\left\{x\in R:\ x^2+x+1=0\right\}

a)

X=X=∅

b)

X={0}X=\left\{0\right\}

c)

X={}X=\left\{∅\right\}

d)

X={2}X=\left\{2\right\}

17.

Cho tập hợp A={a,b,c,d}A=\left\{a,b,c,d\right\} . Tập A có mấy tập con?

a)

15

b)

12

c)

16

d)

10

18.

Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?

a)

b)

{1}

c)

{∅}

d)

{1; ∅}

19.

Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?

a)

{x}

b)

{x; ∅}

c)

{x; y; ∅}

d)

{x; y}

20.

Số tập con của tập hợp có n phần tử là

a)

2n

b)

2n+1

c)

2n + 1

d)

2n

21.

Cho tập hợp A={1; 2; 8}. Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

22.

Cho tập hợp A = {x ∊ ℕ | x ≤ 5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={1;2;3;4;5}A=\left\{1;2;3;4;5\right\}

c)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

d)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

23.

Cho tập hợp A là các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={1;2;3;4;5}A=\left\{1;2;3;4;5\right\}

c)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

d)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

24.

Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4}. Số phần tử của tập hợp A là bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

25.

Liệt kê các phần tử của tập hợp B = {x | x là số nguyên dương nhỏ hơn 5}.

a)

{0, 1, 2, 3}

b)

{5, 6, 7, 8}

c)

{1, 2, 3, 4, 5}

d)

{1, 2, 3, 4}

26.

Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng?

a)

Tập hợp số tự nhiên

b)

Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái

c)

Tập hợp rỗng là ∅.

d)

Tập hợp các số nguyên

27.

Cho tập hợp C = {a, b, c}. Tập nào sau đây là tập con của C?

a)

{a, e}

b)

{c, e}

c)

{b, d}

d)

{a, b}

28.

Cho tập hợp D = {2, 4, 6}. Số phần tử của tập hợp D là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

29.

Liệt kê các phần tử của tập hợp E = {x | x là số chẵn từ 0 đến 10}.

a)

E = {1, 3, 5, 7, 9}

b)

E = {0, 2, 4, 6, 8, 10}

c)

E = {0, 2, 4, 6, 8}

d)

E = {0, 2, 4, 6, 8, 12}

30.

Cho tập hợp F = {x ∊ ℤ | -2 ≤ x ≤ 2 }.

Liệt kê các phần tử của tập hợp F.

a)

F = {-1, 0, 1}

b)

F = {-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3}

c)

F = {-2, -1, 0, 1, 2}

d)

F = {0, 1, 2, 3, 4}

31.

Tập con nào sau đây là tập con của tập hợp G = {1, 2, 3, 4}?

a)

{1, 6}

b)

{2, 5}

c)

{3, 4, 5}

d)

{2, 3}

32.

Cho tập hợp H = {a, b, c, d}. Số phần tử của tập hợp H là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

33.

Cho tập hợp K = {x | x là số lẻ từ 1 đến 9}. Liệt kê các phần tử của tập hợp K.

a)

K = {1, 3, 5, 7, 9}

b)

K = {0, 2, 4, 6, 8}

c)

K = {1, 2, 3, 4, 5}

d)

K = {1, 3, 5, 7, 10}

34.

Cho tập hợp M = {x | x là số nguyên dương nhỏ hơn 10}. Liệt kê các phần tử của tập hợp M.

a)

{0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}

b)

{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}

c)

{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10}

d)

{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}

35.

Cho tập hợp N = {a, b, c, d, e}. Số phần tử của tập hợp N là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

36.

Liệt kê các phần tử của tập hợp Q = {x | x là số nguyên âm từ -5 đến -1}.

a)

Q = {-5, -4, -3, -2, -1}

b)

Q = {0, -1, -2, -3, -4}

c)

Q = {-1, -2, -3, -4, -5}

d)

Q = {-1, -2, -3}

37.

Cho tập hợp R = {x | x là số nguyên dương nhỏ hơn 6}. Liệt kê các phần tử của tập hợp R.

a)

R = {1, 2, 3, 4, 5}

b)

R = {0, 1, 2, 3, 4, 5}

c)

R = {1, 2, 3, 4, 5, 6}

d)

R = {1, 2, 3}

38.

Cho tập hợp L = {x | x là số chẵn từ 0 đến 12}. Liệt kê các phần tử của tập hợp L.

a)

L = {0, 2, 4, 6, 8, 10, 12}

b)

L = {1, 3, 5, 7, 9, 11}

c)

L = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6}

d)

L = {2, 4, 6, 8, 10}

39.

Tập hợp nào sau đây chứa các số nguyên dương?

a)

{-1, 0, 1}

b)

{1, 2, 3}

c)

{0, 2, 4}

d)

{-2, -1, 0}

40.

Tập con nào sau đây không phải là tập con của tập hợp Y = {a, b, c, d}?

a)

{a, b}

b)

{c, d}

c)

{a, e}

d)

{b}

41.

Cho tập A = {x ∈ ℝ: x2 - 5x + 6 = 0}.

Liệt kê các phần tử của tập hợp A

a)

{2, 3}

b)

{1, 6}

c)

{0, 5}

d)

{-2, -3}

42.

Cho tập A = {x ∈ ℝ: 2x2 + 3x - 5 = 0}.

Liệt kê các phần tử của tập hợp A

a)

{1; - 5/2}

b)

{-1; 5/2}

c)

{-2; 3/2}

d)

{0; 5}

43.

Cho tập A = {x ∈ ℝ: x2 + 4x + 4 = 0}.

Liệt kê các phần tử của tập hợp A

a)

{-2}

b)

{2}

c)

{0}

d)

{-4}