wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 giữa kỳ 1- lượt 1

Total questions: 40

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Căn bậc hai số học bằng 25 là:

a)

A. 5                

b)

B. 625               

c)

C. -5                    

d)

D. -625

2.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định đúng là:

a)

ab=ab vi  a0; \sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}\ với\ \ a\ge0;\  

b)

ab=ab vi  a0; b>0\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}\ với\ \ a\ge0;\ b>0  

c)

ab=ab vi  a; bϵR\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}\ với\ \ a;\ b\epsilon R  

d)

ab=ab vi  ab0\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}\ với\ \ \frac{a}{b}\ge0  

3.

 Giá trị của biểu thức ((5)2(2)2\left((\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{\left(-2\right)^2}  là:

a)

A.3

b)

B.7                    

c)

C.27                        

d)

D.23

4.

Các giá trị của x để (x1)\sqrt[]{\left(x-1\right)}  được xác định là:

a)

A.x>1A.x>1  

b)

B.x<1B.x<1  

c)

C.x1C.x\ge1  

d)

D.x1D.x\le1  

5.

Các giá trị m để 13m\sqrt[]{\frac{-1}{3-m}}  được xác định là:

a)

A.m3A.m\ge3  

b)

B.m>3B.m>3  

c)

C.m3C.m\ne3  

d)

D.m<3D.m<3  

6.

Giá trị biểu thức  526\sqrt[]{5-2\sqrt{6}}  là:

a)

A.61A.\sqrt{6}-1  

b)

B.16B.1-\sqrt{6}  

c)

C.23C.\sqrt{2}-\sqrt{3}  

d)

D.32D.\sqrt{3}-\sqrt{2}  

7.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 1518\sqrt{\frac{15}{18}}  ta được:

a)

A. 1915A.\ \frac{1}{9}\sqrt[]{15}  

b)

B. 1630B.\ \frac{1}{6}\sqrt[]{30}  

c)

B. 165B.\ \frac{1}{6}\sqrt[]{5}  

d)

1518\frac{\sqrt[]{15}}{\sqrt[]{18}}  

8.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  431\frac{4}{\sqrt{3}-1}  ta được:

a)

A.4(3+1)A.4(\sqrt{3}+1)  

b)

B.3+1B.\sqrt{3}+1  

c)

C.3+12C.\frac{\sqrt[]{3}+1}{2}  

d)

D.23+2D.2\sqrt{3}+2  

9.

Đẳng thức x(1x)=x.1x\sqrt{x(1-x)}=\sqrt{x}.\sqrt{1-x}     đúng với:

a)

A.xA.∀x  

b)

B.x0B.∀x\ge0  

c)

C.x1C.∀x\le1  

d)

D.x:0x1D.∀x:0\le x\le1  

10.

Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?

a)

A.35>6A.3\sqrt{5}>6  

b)

B.37>36.2B.-3\sqrt{7}>-\sqrt{36}.\sqrt{2}  

c)

C.436<487C.4\sqrt{3}-\sqrt{6}<\sqrt{4}8-\sqrt{7}  

d)

D.78:2<2.10D.\sqrt{78}:\sqrt{2}<2.\sqrt{10}  

11.

Rút gọn biểu thức    a+aba+b\ \ \ \frac{a+\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}   ta được

a)

A.avi  a0;b0;a+b0A.\sqrt{a}với\ \ a\ge0;b\ge0;\sqrt{a}+\sqrt{b}\ne0  

b)

B.avi a0;b0B.\sqrt{a}với\ a\ge0;b\ge0  

c)

C.avi a>0;b>0C.\sqrt{a}với\ a>0;b>0  

d)

D.avi   a.b0;D.\sqrt{a}với\ \ \ a.b\ge0;  

12.

Tập nghiệm phương trình   2+3+23=2x\sqrt{2+\sqrt[]{3}}+\sqrt{2-\sqrt[]{3}}=\sqrt{2x}   là:

a)

A.x=0;x=2A.x=0;x=2  

b)

B.x=1; x=3B.x=1;\ x=3  

c)

C.x = 3C.x\ =\ 3  

d)

D.x=3D.x=-3  

13.

Giá trị biểu thức 12080(25)2+315\frac{1}{20}\sqrt{80}-\sqrt{(2-\sqrt{5})^2}+\sqrt{3\frac{1}{5}}    là:

a)

A.2A.2  

b)

B.5B.\sqrt{5}  

c)

C.252C.2\sqrt{5}-2  

d)

D.2D.-2  

14.

Nghiệm của phương trình   4x+x1x=x+2x5x\frac{4}{x}+\sqrt{x-\frac{1}{x}}=x+\sqrt{2x-\frac{5}{x}}  là:

a)

A.2                          

b)

B.-2                          

c)

C.2C.∓2  

d)

D.đaˊp aˊn khaˊcD.đáp\ án\ khác  

15.

y là hàm số bậc nhất của  x khi và chỉ khi:

a)

A.y=ax+b  a,bRA.y=ax+b\ \ a,b∈R  

b)

B.y=ax+ba,bR;a0B.y=ax+ba,b∈R;a\ne0   b0b\ne0  

c)

C.y=ax+b  a,bR; b0C.y=ax+b\ \ a,b∈R;\ b\ne0  

d)

D.y=ax+b  a,bR;  a0D.y=ax+b\ \ a,b∈R;\ \ a\ne0  

16.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

A.y=x2x+5A.y=\frac{x^2}{x}+5  

b)

B.y=3x1B.y=\sqrt{3x}-1  

c)

C.y=3(x1)C.y=\sqrt{3}(x-1)  

d)

D.y=x21x1D.y=\frac{x^2-1}{x^{ }-1}  

17.

Cho hàm số y=(m1)x+2my=(m-1)x+2m     . Trong các câu sau câu nào là đúng:

a)

A.y là hàm số bậc nhất của biến số m.   

b)

B.y là hàm số bậc nhất.

c)

C.Với m1m\ne1 , y là hàm số bậc nhất của biến số x. 

d)

D. y là hs bậc nhất của biến số x.

18.

Hàm số   y=(m21)x3my=(m^2-1)x-3m  nghịch biến khi:

a)

A.m=±1A.m=\pm1  

b)

B.m>1.B.m>-1.  

c)

C.m<1.C.m<1.  

d)

D.m<1.D.|m|<1.

19.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số đồng biến?

a)

A.y=(23)x2A.y=(\sqrt{2}-\sqrt{3})x-\sqrt{2}  

b)

B.y=123x2B.y=\frac{1}{\sqrt{2}-\sqrt{3}}x-\sqrt{2}  

c)

C.y=3(23)xC.y=3-(\sqrt{2}-\sqrt{3})x  

d)

D.y=mx+5,D.y=mx+5,  m là số thực

20.

Hàm số y=f(x)=25xy=f(x)=\frac{2}{5}x  

a)

A. f(x) là hàm số bậc nhất, đồng biến trên R

b)

B.f(x) không là hàm số bậc nhất

c)

C.f(x) là hàm số bậc nhất, nghịch biến trên R

d)

D.f(x) là hàm số bậc nhất

21.

Điểm M(2; a) thuộc đồ thị hàm số y=32x1y=\frac{3}{2}x-1    khi giá trị của a là:

a)

A.-2

b)

B.2                         

c)

   C. 53C.\ \frac{5}{3}  

d)

D.-1

22.

Cho hàm số   y=32x+2y=\frac{-3}{2}x+2    điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

a)

A.điểm có tọa độ (-1; -1)

b)

B.điểm có tọa độ (2; 1)

c)

C.điểm có tọa độ (-2;5)   

d)

D.điểm có tọa độ

(1; -3/2)

23.

Trong tam giác MNP vuông tại M hệ thức nào sau đây là đúng:

a)

A.sinN=MNNPA.\sin N=\frac{MN}{NP}  

b)

B.sinP=MN/NPB.\sin⁡P=MN/NP  

c)

C.tanN=MP/NPC.\tan⁡N=MP/NP  

d)

D.tanP=MP/NPD.\tan⁡P=MP/NP  

24.

Trong tam giác MNP vuông tại M hệ thức nào sau đây là đúng:

a)

A.cosN=MN/NPA.\cos N=MN/NP  

b)

cosP=MN/NP\cos⁡P=MN/NP  

c)

C.tanN=MP/NPC.\tan⁡N=MP/NP  

d)

D.cotP=MP/NPD.\cot⁡P=MP/NP  

25.

Cho tam giác MNP vuông tại N hệ thức nào sau đây là đúng:

a)

A.MN=MN.sinPA.MN=MN.\sin P  

b)

B.NP=MP.cosPB.NP=MP.\cos P  

c)

C.NP=MN.tanPC.NP=MN.\tan P  

d)

C.MP=MP.cotPC.MP=MP.\cot P  

26.

Cho hình vẽ chọn đáp án sai   

a)

A.sinB= ACBCA.\sin B=\ \frac{AC}{BC}  

b)

B.cosC=AC/BCB.\cos C=AC/BC  

c)

C.sinB=AH/ABC.\sin B=AH/AB  

d)

D.cosC=AC/HCD.\cos C=AC/HC  

27.

Cho hình vẽ biết AB = 4cm; AH =2cm. Số đo goˊc HACgóc\ HAC   bằng :

a)

A.30°A.30°  

b)

B.40°B.40°  

c)

C.45°C.45°  

d)

D.60°D.60°  

28.

Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 6cm, B=60°\angle B=60°   Độ dài cạnh AB bằng:

a)

A.12                         

b)

B.3/2B.\sqrt{3}/2  

c)

C.3                               

d)

D.3D.\sqrt{3}  

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A, C=30°\angle C=30°   ; AB = 8cm, độ dài cạnh AC bằng:

a)

A.16

b)

B.83B.8\sqrt{3}  

c)

C.4                                

d)

D.833D.\frac{8\sqrt{3}}{3}  

30.

Một cây cột đèn thẳng đứng cao 13m có bóng dài trên mặt đất là 6cm. Gọi α\alpha là góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất vào thời điểm đó. Giá trị tan α\alpha là:

a)

A. 6205205A.\ \frac{6\sqrt[]{205}}{205}  

b)

B.6/13B.6/13  

c)

C.13/6C.13/6  

d)

D. 13205205D.\ \frac{13\sqrt[]{205}}{205}  

31.

Tính x, y từ hình vẽ sau:

a)

A.x =7.2; y = 11,8        

b)

B.x = 7; y = 12     

c)

C.x = 7,2; y = 12,8

d)

D.x = 7,2; y = 12

32.

Cho tam giác ABC vuông tai A, kẻ đường cao AH. Biết AH =4cm, HBHC=14\frac{HB}{HC}=\frac{1}{4}  

. Chu vi tam giác ABC bằng:

a)

A.65+10cmA.6\sqrt{5}+10cm  

b)

B.65+12cmB.6\sqrt{5}+12cm  

c)

C.45+8cmC.4\sqrt{5}+8cm  

d)

D.55+8cmD.5\sqrt{5}+8cm  

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là sai:

a)

A.AB2=BH.BCA.AB^2=BH.BC  

b)

B.AC2=CH.BCB.AC^2=CH.BC  

c)

C.  AB.AC=AH.BCC.\ \ AB.AC=AH.BC  

d)

D.AH2=AB2+AC2AB2.AC2D.AH^2=\frac{AB^2+AC^2}{AB^2.AC^2}  

34.

Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở vị trí điểm C , hai người quan sát  ở vị trí A và B. Biết khoảng cách giữa hai người này là 300m, góc “ nâng” để máy bay nhìn thấy tại vị trí A là  và tại vị trí B là  độ cao của máy bay gần nhất ở vị trí nào sau đây:

a)

A.250m                

b)

B.150mB.150m  

c)

C.200m                             

d)

D.100m

35.

Đường tròn (O; 5cm) là hình gồm những điểm M thảo mãn

a)

A.OM5cmA.OM\le5cm  

b)

B.OM<5cmB.OM<5cm  

c)

C.OM=5cmC.OM=5cm  

d)

D.OM5cmD.OM\ge5cm  

36.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nằm ở đâu?

a)

A.Luôn nằm trong tamgiác                           

b)

B.Luôn nằm ngoài tam giác

c)

C.Luôn nằm trên một cạnh tam giác

d)

D.Có thể nằm trong, nằm ngoài hoặc nằm ngay trên một cạnh của tam giác.

37.

Đường tròn ngoại tiếp giác đều cạnh 4cm có bán kính bằng bao nhiêu?

a)

A.233cmA.\frac{2\sqrt{3}}{3}cm  

b)

B.234cmB.\frac{2\sqrt{3}}{4}cm  

c)

C.334cmC.\frac{3\sqrt{3}}{4}cm  

d)

D.433cmD.\frac{4\sqrt{3}}{3}cm  

38.

Cho tam giác ABC có BC = 8cm. Các đường cao BD, CE,  . Hỏi bán kính đường tròn đi qua bốn điểm B, E, D, C bằng:

a)

A.2                             

b)

B. 4

c)

C. 16

d)

D. đáp án khác

39.

Cho hai số a, b không âm. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định đúng là:

a)

A.a.b=baA.\sqrt{a}.\sqrt{b}=b\sqrt{a}  

b)

B.a.b=ab\left|B.\sqrt{a}.\sqrt{b}=\sqrt{ab}\right|  

c)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=a\sqrt[]{b}  

d)

D.a.b=ab.D.\sqrt{a}.\sqrt{b}=ab.  

40.

Câu 1: Căn bậc hai của 16 là:

a)

A. 4                  

b)

B. -4                 

c)

C. 4 và -4              

d)

D. đáp án khác.