NEW
Font size
WorksheetsBÀI 9
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Chọn câu trả lời đúng nhất: x^2y^2z+xy^2z^2+x^2yz^2+x^2yz^2
A. x(xy^2z + y^2z^2 + xyz^2)
B. y(x^2yz + xyz^2 + x^2z^2)
C. z(x^2y^2 + xy^2z + x^2yz)
D. xyz(xy + yz + xz)
Cho 4a^2(x + 1)−7bx−7b =(x + 1)(...). Biểu thức thích hợp vào dấu ... là
A. 4a^2−b
B. 4a^2+7b
C. 4a^2−7b
D. 4a^2+b
Phân tích đa thức thành nhân tử: x^2+6x+9
A. (x+3)(x−3)
B. (x−1)(x+9)
C. (x+3)^2
D. (x+6)(x−3)
Kết quả phân tích đa thức x^2−xy+x−y thành nhân tử là
A. (x+1)(x−y)
B. (x−y)(x−1)
C. (x−y)(x+y)
D. x(x−y)
Chọn câu sai.
A. (x−1)^3+2(x−1)^2=(x−1)^2(x+1)
B. (x−1)^3+2(x−1)=(x−1)[(x−1)^2+2]
C. (x−1)^3+2(x−1)^2=(x−1)[(x−1)^2+2x−2]
D. (x−1)^3+2(x−1)^2=(x−1)(x+3)
Nhân tử chung của biểu thức 30(4−2x)^2+3x−6 có thể là
A. x + 2
B. 3(x – 2)
C. (x−2)^2
D. (x+2)^2
Phân tích đa thức x^2−2xy+y^2−81 thành nhân tử:
A. (x−y−3)(x−y + 3)
B. (x−y−9)(x−y + 9)
C. (x+y−3)(x+y + 3)
D. (x+y−9)(x+y−9)
Thực hiện phép chia: (x^5+x^3+x^2+1):(x^3+1) được kết quả là
A. x^2+1
B. (x+1)^2
C. x^2−1
D. x^2+x+1
Cho x_1 và x_2 là hai giá trị thỏa mãn 4(x−5)−2x(5−x)=0. Khi đó x_1+x_2 bằng
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. – 2.
Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x^3+2x^2−9x−18=0?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Giá trị của x thỏa mãn 5x^2−10x+5=0 là
A. x = 1
B. x = – 1
C. x = 2
D. x = 5
Phân tích đa thức 3x^3−8x^2−41x+30 thành nhân tử
A. (3x−2)(x+3)(x−5)
B. 3(x−2)(x+3)(x−5)
C. (3x−2)(x−3)(x+5)
D. (x−2)(3x+3)(x−5)
Cho |x|< 3. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=x^4+3x^3−27x−81
A. A > 1
B. A > 0
C. A < 0
D. A≥1
Cho (3x^2+3x−5)^2−(3x^2+3x+5)^2=mx(x+1) với m∈R. Chọn câu đúng
A. m > − 59
B. m < 0
C. m⋮9
D. m là số nguyên tố
giá trị của biểu thức A=x^4 +3x^3 −27x−81. Chọn câu đúng
A > 1
A > 0
A < 0
A≥1
Cho (3x^2 +3x−5)^2 −(3x^2 +3x+5)^2 =mx(x+1) với m∈R. Chọn câu đúng
m > − 59
m < 0
m⋮9
m là số nguyên tố.
Cho x = 20 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức B = x^3 + 3x^2y + 3xy^2 + y^3 + x^2 + 2xy + y^2?
B < 8 300
B > 8 500
B < 0
B > 8 300
Chọn câu trả lời đúng nhất :21x^2 y−12xy^2 =
3(7x^2 y−4xy^2)
3y(7x^2 −4xy)
3x(7xy−4y^2)
3xy(7x−4y)
Chọn câu trả lời đúng nhất: x^2 y^2 z+xy^2 z^2 +x^2 yz^2 =
x(xy^2 z+y^2 z^2 +xyz^2)
y(x^2 yz+xyz^2 +x^2 z^2)
z(x^2 y^2 +xy^2 z+x^2 yz)
xyz(xy+yz+xz)
Biết 5x(x−2)−(2−x)=0. Giá trị của x là:
2
−15
2;−15
Một đáp số khác
Phân tích đa thức thành nhân tử x^3 −4x ta được:
x(x^2 +4)
x(x+2)(x−2)
x^2 (x−4)
Một kết quả khác
Phân tích đa thức thành nhân tử (x−4)^2 +(x−4), ta được:
(x-4)(x-3)
(x-4)(x-5)
(x+4)(x+3)
(x+4)(x-4)
Trong các kết quả sau,kết quả nào sai?
−17x^3 y−34x^2 y^2 +51xy^3 =−17xy(x^2 +2xy−3y^2)
x(y−1)+3(y−1)=−(1−y)(x+3)
16x^2 (x−y)−10y(y−x)=−2(y−x)(8x^2 +5y)
1−2y+y^2 =−(1−y)^2
Kết quả nào trong các kết luận sau là đúng:
x(y−x)+x−y=(x−y)(x+1)
3x−3y−x(y−x)=(y−x)(3−x)
6x^2 −6xy−12x+12y=6(x−y)(x−2)
2x^2 +2y^2 −x^2 z+z+y^2 z−2=(z−2)(x^2 y^2 −1)
Các nghiệm của phương trình 2x(x-3)+5(x-3)=0 là:
x=3
x=−5/2
x=3;x=−5/2
x=−3;x=5/2
Với (x−1)^2 =x−1 thì giá trị của x sẽ là:
0
−1
1 hoặc 2
0 hoặc 1
Chọn câu trả lời đúng: Kết quả phân tích đa thức 25x^3 y^2 −15x^2 y^3 −20x^2 y^2 thành nhân tử là:
5x(5x^2 y^2 −3xy^3 +4xy^2)
5xy(5x^2 y^2 −3xy^3 +4xy^2)
x^2
Kết quả phân tích đa thức 25x^3y^2−15x^2y^3−20x^2y^2 thành nhân tử là:
5x(5x^2y^2−3xy^3+4xy^2)
5xy(5x^2y^2−3xy^3+4xy^2)
x^2y^2(25x−15y+20)
5x^2y^2(5x−3y+4)
Nếu 1−4x+4x^2=0 thì 2x bằng:
-1
2
-1 hoặc 2
-1 hoặc -2
Phân tích thành nhân tử đa thức (a+b)^3−(a−b)^3, ta được kết quả là:
2a(a^3+3b^2)
2a(3a^2+b^2)
2a(a^2+3b^2)
2a(2a^2+3b^2)
Kết quả phân tích đa thức 4x^2−4x+1 thành nhân tử là:
(2x−2)^2
(x−2)^2
(2x−1)^2
(2x+1)(2x−1)
Kết quả phân tích đa thức 9x^2−12x+4 thành nhân tử là:
(3x−2)^2
(2−3x)^2
Cả A,B đều đúng
Cả A,B đều sai
Kết quả phân tích đa thức x^2+6xy+9y^2 thành nhân tử là:
(x+9y)^2
(x+3y)^2
(x+4,5y)^2
(3x+y)^2
Phân tích đa thức thành nhân tử −8x^3+1 ta được
(2x−1)(4x^2+2x+1)
(1−2x)(1+2x+4x^2)
(1+2x)(1−2x+4x^2)
Một kết quả khác
Phân tích đa thức thành nhân tử (x+3)^2−25, ta được
(x+8)(x-2)
(x-8)(x+2)
(x+8)(x+2)
(x-8)(x-2)
Nghiệm của phương trình 25x^2−1=0 là:
−1/5
1/5
−1/5; 1/5
Một đáp số khác
Nghiệm của phương trình 4x^2−9=0
−3/2
3/2
−3/2; 3/2
Một đáp số khác
Kết quả phân tích đa thức 1/27x^3+y^6 thành nhân tử là:
(1/3x+y^2)(1/9−1/3xy^2+y^4)
(1/3x+y^2)(1/3x^2−1/3xy^2+y^4)
(1/3x + y^2)^3
(1/3x−y^2)^3
Câu 15. Phân tích đa thức 16x^2−24x+9 thành nhân tử là:
(2x+3)(2x−3)
(2x−3)(2x−3)
(4x−3)^2
(4x+3)(4x−3)
Câu 17. Kết quả phân tích đa thức 9x^2−30x+25 thành nhân tử là:
(3x−5)^2
(3x+5)(3x−5)
(x−5)(x−5)
(3x−5)(3x+5)
