WorksheetsHỌC THÊM TOÁN 10
Total questions: 40
Worksheet time: 34mins
Cho hai mệnh đề P và Q. Hỏi mệnh đề kéo theo P ⇒Q sai trong trường hợp nào dưới đây ?
P sai, Q sai.
P đúng, Q đúng
P sai, Q đúng
P đúng, Q sai.
Câu 5: Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: 3x+y=5 là mệnh đề đúng?
x=3;y=0
x=0;y=-5
x=1,y=2
x=-1; y=4
cho hai mệnh đề A: ∀x∈R: x2−1=0 , B: ∃n∈Z, n=n2
xét tính đúng sai của 2 mệnh đề A,B
A đúng, B đúng
A sai, B đúng
A đúng, B sai
A sai, B sai
cho mệnh đề Q: ∃x∈R, −5x+2<0 mệnh đề phủ định là
A. ∀x∈R, −5x+2=0
∀x∈R, −5x+2>0
∀x∈R, −5x+2<0
∀x∈R, −5x+2≥0
Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
∀n∈N,n+4 chia hết cho 4
∃x∈N,x2+1=0
∀x∈N, x2+2>0
phương trình 5x+7=0 vô nghiệm
Cho các phát biểu:
1) Bạn ăn sáng chưa?
2) 3 là số nguyên tố.
3) 10 chia hết cho 2.
4) n là số tự nhiên.
Có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề ?
1
2
3
4
Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15≤x2 với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x): 2x2−1<0 là mệnh đề đúng:
0
5
1
54
Mệnh đề ∃x∈R:x2=3 khẳng định rằng:
Bình phương của mỗi số thực bằng 3
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3
Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3
Nếu x là số thực thì x2=3
Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A⟹B
Nếu A thì B .
A kéo theo B.
A là điều kiện đủ để có B.
A là điều kiện cần để có B.
Cho mệnh đề A:"∀x∈R, x2−x+7<0" Mệnh đề phủ định của A là:
∀x∈R, x2−x+7>0
∀x∈R, x2−x+7≥0
Không tồn tại x sao cho x2−x+7<0
∃x∈R, x2−x+7≥0
Phủ định của mệnh đề ∃x∈R, 5x−3x2=1 là:
∃x∈R, 5x−3x2
∀x∈R, 5x−3x2=1
∀x∈R, 5x−3x2=1
∃x∈R, 5x−3x2≥1
Cho tập hợp X={1;2;3;4;5}, Y={2;5;7} .Tập X∩Y là tập hợp nào sau đây?
{7}
{1;2;3;4;5;7}
{1;3;4}
{2;5}
Cho tập hợp X={a;b;e}, Y={b;c;d} .Tập X∪Y là tập hợp nào sau đây?
{a;b;c;d;e}
{b;c}
{b}
{a;e}
Tập hợp {x∈R,−3≤x<5} bằng tập hợp nào sau đây?
(−3;5)
(−3;5]
[−3;5)
[−3;5]
Tập hợp {x∈R, x<3} bằng tập hợp nào sau đây?
(−∞;3)
(−∞;3]
[3;+∞)
(3;+∞)
Tập hợp {x∈R, x≥1} bằng tập hợp nào sau đây?
(−∞;1)
(−∞;1]
[1;+∞)
(1;+∞)
Cho hai tập hợp A=[−2;3] và B=(1;+∞) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A∩B=[−2;+∞)
A∩B=(1;3]
A∩B=[1;3]
A∩B=(−2;1)
Cho tập A=(−3;5];B=[−4;7] Tập hợp B \ A là
[−4;−3]∪(5;7)
[−4;−3)∪(5;7)
[−4;−3]∪(5;7]
[−4;−3]∪[5;7]
R \ [−2;+∞) bằng
[−2;+∞)
(−∞;−2)
(−2;+∞)
(−∞;−2]
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
(−∞;5)∩(3;+∞) có kết quả là
(3;5) .
R
(−∞;3) .
(5;+∞) .
Cho A=(−3;7] và B=[−3;+∞) . Tìm A∩B
[−3;+∞)
(−3;7]
[−3;7]
(−3;+∞)
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho A=(−3;7] và B=[−3;+∞) . Tìm A∩B
[−3;+∞)
(−3;7]
[−3;7]
(−3;+∞)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
(−∞;5)∩(3;+∞) có kết quả là
(3;5) .
R
(−∞;3) .
(5;+∞) .
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp nào?
(-1;4)
[-1;4]
(-1;4]
[-1;4)
Hình vẽ trên là biểu diễn của tập hợp số nào?
(−∞;4)
(−∞;4]
(4;+∞)
[4;+∞)
Cho tập hợp
A={1, 2, 3, 4, } . Tập hợp A có bao nhiêu tập con có hai phần tử?4
6
7
8
Câu 5: Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
54
40
26
68
Câu 3. Cho hai tập hợp A={0; 1} và B={0; 1; 2; 3; 4} . Số tập X thỏa mãn X⊂CBA
3
5
6
8
Cho tập hợp A = {x ∈ ℝ| x - 2 < 4 - 2x}. hãy viết lại tập hợp A dưới kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng.
A = [2; +∞)
A = (2; +∞)
A = (−∞; 2)
A = (−∞; 2]
Cho A={0; 2; 4; 6; 8} , B={0; 1; 2; 3; 4} và C={0; 3; 6; 9} . Tập hợp (A∩B)∪C là
{0; 2; 3; 4; 6; 9}
{0; 2; 3; 6; 9}
{0; 2; 3; 4}
{0}
Cho A=[1;5], B=(3;9) . TÌm A∩B
[1;9]
[1;9)
(3;5]
[1;3)
Cho A=[1;5], B=(3;9) . TÌm A\B
[1;3]
[1;9)
(3;5]
[1;3)
