NEW
Font size
WorksheetsTOÁN 10_ÔN TẬP GKI
Total questions: 44
Worksheet time: 35mins
A={1,2,3,4,5,6} , B={1,3,5}. A∩B ?
{1,3,5}
{1,3}
{5,6}
{7,8}
Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề?
Hoa ăn cơm chưa?
5 là số nguyên tố.
Bé Lan xinh quá!
x2+2 chia hết cho 3.
"5+4=10" . Có mệnh đề phủ định là?
5+4<10
5+4>10
5+4 ≤ 10
5+4 = 10
Ký hiệu nào sau đây để chỉ 6 là số tự nhiên?
6⊂N
6∈N
6∈/N
6=N
Số phần tử của tập
{ x∈Q,2x2−x−2=0 } là
1
2
0
3
A={0,1,2,3,4}, B={2,3,4,5,6}. A\B?
{0}
{0;1}
{1;2}
{1;5}
[0;4]∩[3;5]?
Φ
[0,5]
[3;4]
{3;4}
(−∞;2]∩[2;+∞)?
R
{2}
ϕ
{-2}
[−3;8)∩(1;11)
(-4;9]
[8;+∞)
(1;8)
(-6;2]
(-2;3) \ [1;5] ?
(-2;1)
(-2;1]
(-3;-2)
(-2;5)
(−∞;5]∪(0;+∞)?
[0;5]
(0;5]
(0,5)
R
C={x∈R∣−3<x≤1∣} . Biểu diễn của tập C là
[-3;1]
(-3;1)
(-3;1]
[-3;1)
A=(−∞;0)∪(4;∞). B=[−2;5] .
A∩B ?
ϕ
(−2;0)∪(4;5)
[−2;0)∪(4;5]
(−∞;+∞)
A=(−∞;−2], B=[3;∞), C=(0;4)
(A∪B)∩C?
[3;4)
[3;4]
(−∞;−2)∪(3;+∞)
[−2;3]
A=(2;5] . R \ A ?
(2;5)
(−∞;2]∪(5;+∞)
(−∞;2)∪(5;+∞)
[2;5]
Số tập con của tập A={1,2,3} là
2
4
6
8
P: "2x−9<0"
P: "2x−9>0"
P : "2x−9≥0"
P :"2x−9=0"
P : "2x−9=0"
Liệt kê phần tử của tập hợp A={x∈Z,−2≤x<4}
{-2;-1;0;1;2;3}
{-1;0;1;2;3}
{0;1;2;3}
{-2;-1;0;1;2;3,4}
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
2x+3y>6
x2−5y<1
xy≥3
x2−2y2<4
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bật nhất hai ẩn?
Điểm A(3; 1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình sau
x−y+1<0
−2x−y+2>0
2x−y+1>0
x−4y>0
Giá trị cos45°+sin45° bằng bao nhiêu?
1
2
3
0
Cho góc α∈(0; 90°) . khẳng định nào sau đây là đúng.
sinα>0
cosα<0
tanα<0
cotα<0
Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc
miền nghiệm của bất phương trình x−4y+5>0
(−5;0)
(2;1)
(0;0)
(1;−3)
Cặp số (2;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
2x−3y−1>0
x−y<0
4x>3y
x−3y+7<0
Phần không tô đậm (kể cả đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
x+y<2
x+y≥2
x+y≤2
x−y≤2
Phần không tô đậm (không kể đường thẳng ∆) trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
3x−2y>−6
3x−2y<−6
3x+2y>6
3x+2y<6
Cho ΔABC thì kết luận nào sau đây là đúng
cosA=2.AB.BCAB2+BC2−AC2
cosA=2.AC.BCAC2+BC2−AB2
cosA=2.AB.ACAB2+AC2−BC2
cosA=2.AB.BC.ACAB2+BC2−AC2
Cho ΔABC có a=24 cm, b=13 cm, c=15 cm thì SABC=?
75,5 cm2
86,5 cm2
85,8 cm2
76,8 cm2
Cho ΔABC có a=23, b=2 và góc C bằng 300 . Khi đó SABC=?
2
2
5
3
Cho ΔABC có AB=2, AC=3 và góc C bằng 450 . Độ dài cạnh BC bằng
5
26+2
26−2
6
Cho ΔABC có AB=3, AC=6 và góc A bằng 600 . Khi đó SABC=?
93
293
9
29
Cho ΔABC có BC=10cm và góc A bằng 300 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC bằng
5
10
310
103
Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?
84
6411
168
1624
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?
S=21bcsinB
S=21acsinA
S=21bcsinB
S=21bcsinA
Cho ΔABC có góc B,C lần lượt là 200 và 310 , b=210 cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp R gần bằng số nào sau đây nhất
206 cm
306 cm
406 cm
506 cm
Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?
a2=b2+c2+2bc.cosA
a2=b2+c2−2bc.cosA
a2=b2+c2+bc.cosA
a2=b2+c2−bc.cosA
Cho Δ ABC có b = 6, c = 8, A=60° . Độ dài cạnh a là:
3 12
2 12
2 37
20
Cho ΔABC có C=45° , B=75° . Số đo góc A là:
60°
65°
70°
75°
Cho ΔABC có S=103 , nửa chu vi p=10 . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là:
3
2
3
2
Cho tam giác ABC có a=4 3 , b=7 ,góc C=30° . Độ dài cạnh c của tam giác ABC là:
13
14
15
11
Cho tam giác ABC có AB=5,BC=7,CA=8 . Số đo góc A bằng
30o
45o
60o
90o
Tam giác ABC có góc B= 60o, C= 45o và AB= 5 . Tính độ dài cạnh AC
AC= 25 6
AC= 5 3
AC= 5 2
AC= 10
