wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LOGARIT

Total questions: 51

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào liên tục trên R?

a)

Hàm số mũ

b)

Hàm số logarit

2.

Hàm số nào nằm trên trục hoành?

a)

Hàm số mũ

b)

Hàm số logarit

3.

Hàm số nào nằm bên phải Oy?

a)

Hàm số mũ

b)

Hàm số logarit

4.

Hàm số nào có tập xác định là R?

a)

Hàm số mũ

b)

Hàm số Logarit

5.

Hàm số nào có tập giá trị là (0;+)\left(0;+\infty\right)

a)

Hàm số Mũ

b)

Hàm số Logarit

6.

Hàm số nào luôn đi qua điểm (0;1)\left(0;1\right)

a)

Hàm số Mũ

b)

Hàm số Logarit

7.

Hàm số nào luôn đi qua điểm (1;0)\left(1;0\right)

a)

Hàm số Mũ

b)

Hàm số Logarit

8.

Đây là đồ thị của hàm số gì?

a)

Hàm số mũ

b)

Hàm số logarit

9.

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

a)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

b)

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x

c)

y=log13xy=\log_{\frac{1}{3}}x

d)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

10.

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

a)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x

b)

y=2xy=2^{-x}

c)

y=2xy=2^x

d)

y=log2xy=\log_2x

11.

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

a)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x

b)

y=2xy=2^{-x}

c)

y=2xy=2^x

d)

y=log2xy=\log_2x

12.

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

a)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x

b)

y=2xy=2^{-x}

c)

y=log3xy=\log_3x

d)

y=log2xy=\log_2x

13.

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

a)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x

b)

y=2xy=2^{-x}

c)

y=log13xy=\log_{\frac{1}{3}}x

d)

y=log2xy=\log_2x

14.

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

a)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x

b)

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x

c)

y=2xy=2^x

d)

y=log2xy=\log_2x

15.

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

a)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x

b)

y=2xy=2^{-x}

c)

y=2xy=2^x

d)

y=log2xy=\log_2x

16.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào?

a)

y=12xy=\frac{1}{2^x}  

b)

y=2xy=2^x  

c)

y=x2+2x+1y=-x^2+2x+1  

d)

y=log0,5xy=\log_{0,5}x  

17.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào?

a)

y=12xy=\frac{1}{2^x}  

b)

y=2xy=2^x  

c)

y=3xy=3^x  

d)

y=4xy=4^x  

18.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào?

a)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x  

b)

y=2xy=2^x  

c)

y=3xy=3^x  

d)

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x  

19.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

20.

Cho đồ thị hàm số y=ax y=a^x\ y=logbxy=\log_bx như hình vẽ. Trong các khẳng định sau đâu là khẳng định đúng?

a)

0<a<1,0<b<10<a<1,0<b<1

b)

a>1,b>1a>1,b>1

c)

0<b<1<a0<b<1<a

d)

0<a<1<b0<a<1<b

21.

Cho đồ thị hàm số y=ax y=a^x\ y=logbxy=\log_bx như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

0<a<12<b0<a<\frac{1}{2}<b

b)

0<a<1<b0<a<1<b

c)

0<b<1<a0<b<1<a

d)

0<a<1,0<b<120<a<1,0<b<\frac{1}{2}

22.

Tập xác định của hàm số y=log3xy=\log_3x

a)

(;0)(-\infty;0)

b)

(0;+)(0;+\infty)

c)

(;+)(-\infty;+\infty)

d)

[0;+)[0;+\infty)

23.

Tập xác định của hàm số 

y =log5xy\ =\log_5x  

a)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

24.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

25.

Cho hàm số

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm A( 1; 0)

b)

Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.

26.

Tìm tập xác định của hàm số y=log2(x1)y=\log_2\left(x-1\right)

a)

D=[1;+)D=\left[1;+\infty\right)

b)

D=(1; +)D=\left(-1;\ +\infty\right)

c)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)

d)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)

27.

Tìm tập xác định của hàm số y=log3(x+3)y=\log_3\left(x+3\right)

a)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)

b)

D=[3;+)D=\left[-3;+\infty\right)

c)

D=(3;+)D=\left(-3;+\infty\right)

d)

D=D= ℝ\ {3}\left\{-3\right\}

28.

Cho số thực a khác 0 và số nguyên dương n. Ta đặt: an =...a^{-n\ }=...

a)

1an\frac{1}{a^n}

b)

an-a^n

c)

0

d)

Đáp án khác

29.

Cho số thực a dương và số hữu tỉ mn, m Z, n N, n2\frac{m}{n},\ m\in\ Z,\ n\in\ N,\ n\ge2 Khi đó: amn=?a^{\frac{m}{n}}=?

a)

anm\sqrt[m]{a^n}

b)

amn\sqrt[n]{a^m}

c)

(am)n\left(a^m\right)^n

d)

Đáp án khác

30.

Cho m, n Z, a0m,\ n\in\ Z,\ a\ne0 . Khi đó

a)

am.n=am.ana^{m.n}=a^m.a^n

b)

am.n=am:ana^{m.n}=a^m:a^n

c)

am.n=am +ana^{m.n}=a^{m\ }+a^n

d)

am.n=(am)na^{m.n}=\left(a^m\right)^n

31.

Rút gọn biểu thức P=b53:b3, (b>0)P=b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b},\ \left(b>0\right)

a)

b43b^{\frac{4}{3}}

b)

b43b^{-\frac{4}{3}}

c)

b59b^{\frac{5}{9}}

d)

b2b^2

32.

Tính giá trị của biểu thức: 45.85\sqrt[5]{-4}.\sqrt[5]{8}

a)

-2

b)

2

c)

4

d)

-4

33.

logab=n\log_ab=n\Longleftrightarrow

a)

bn=ab^n=a

b)

an =ba^{n\ }=b

c)

na=bn^a=b

d)

nb=an^b=a

34.

loga(b.c)=\log_a\left(b.c\right)=

a)

logablogac\log_ab-\log_ac

b)

logab.logac\log_ab.\log_ac

c)

logab+logac\log_ab+\log_ac

d)

logablogac\frac{\log_ab}{\log_ac}

35.

alogab=a^{\log_ab}=

a)

logab\log_ab

b)

b

c)

a

d)

1

36.

loga(bc)=\log_a\left(\frac{b}{c}\right)=

a)

logab+logac\log_ab+\log_ac

b)

logaclogab\frac{\log_ac}{\log_ab}

c)

logablogac\frac{\log_ab}{\log_ac}

d)

logablogac\log_ab-\log_ac

37.

logabα=\log_ab^{\alpha}=

a)

αlogab\alpha\log_ab

b)

1αlogab\frac{1}{\alpha}\log_ab

c)

logaαb\log_{a^{\alpha}}b

d)

(logab)α\left(\log_ab\right)^{\alpha}

38.

logaαb=\log_{a^{\alpha}}b=

a)

logabα\log_ab^{\alpha}

b)

αlogab\alpha\log_ab

c)

1αlogab\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

(logab)α\left(\log_ab\right)^{\alpha}

39.

1logab=\frac{1}{\log_ab}=

a)

loga(1b)\log_a\left(\frac{1}{b}\right)

b)

logab-\log_ab

c)

logba\log_ba

d)

log1ab\log_{\frac{1}{a}}b

40.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

41.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

42.

Với a là số thực dương khác 1 , ta có log3a2\log_3a^2 bằng

a)

2log3a2\log_3a

b)

2loga32\log_a3

c)

12log3a\frac{1}{2}\log_3a

43.

Ta có log3a=4\log_3a=4 thì

a)

a=34a=3^4

b)

a=43a=4^3

c)

12log3a\frac{1}{2}\log_3a

44.

Cho a là số thực dương khác 1 thỏa loga2=3 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a2=3

b)

2=a3

c)

2a=3

d)

3a=2

45.

Cho ba số dương a x y với a ≠1. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

logabc=logab+logac\log_abc=\log_ab+\log_ac

b)

logabc=logablogac\log_abc=\log_ab-\log_ac

c)

loga(b+c)=logab+logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_ac

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

46.

Với các số thực dương a b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

lnalnb=lnalnb\frac{\ln a}{\ln b}=\ln a-\ln b

b)

lna.lnb=lnalnb\ln a.\ln b=\ln a-\ln b

c)

ln(ab)=lna.lnb\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

d)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

47.

Cho 0 < a  10\ <\ a\ \ne\ 1 . Tính I=logaaI=\log_{\sqrt[]{a}}a

a)

12\frac{1}{2}

b)

00

c)

2-2

d)

22

48.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

49.

Cho 0 <a2. Tıˊnh I=loga2(a24)Cho\ 0\ <a\ne2.\ Tính\ I=\log_{\frac{a}{2}}\left(\frac{a^2}{4}\right)  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

2-2  

d)

22  

50.

a2.a.a3a^2.a.\sqrt[3]{a} bằng:

a)

a103a^{\frac{10}{3}}

b)

a13a^{\frac{1}{3}}

c)

a310a^{\frac{3}{10}}

d)

a3a^3

51.

Cho 0<a<1 thỏa mãn: am>ana^m>a^n  . Khi đó khẳng định nào đúng

a)

m>n

b)

m<n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được