wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

2.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm trên  RR  và  f(x)=(x1)(x+2)2(x+3)f'\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(x+2\right)^2\left(x+3\right) , xR\forall x\in R  . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

3.

Giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=13x3mx2+(m24)x+3y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(m^2-4\right)x+3  đạt cực đại tại  x=3x=3 .

a)

m=1m=-1  

b)

m=7m=-7

c)

m=5m=5

d)

m=1m=1

4.

Tìm tất cả các giá trị của tham số  mm  để hàm số  y=x33x2+2mx+my=x^3-3x^2+2mx+m  có cực đại và cực tiểu?

a)

m<32m<\frac{3}{2}  

b)

m=32m=\frac{3}{2}

c)

m32m\le\frac{3}{2}  

d)

m>32m>\frac{3}{2}

5.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=(m1)x42(m3)x2+1y=\left(m-1\right)x^4-2\left(m-3\right)x^2+1  không có cực đại?

a)

1<m31<m\le3  

b)

m1m\le1  

c)

m1m\ge1  

d)

1m31\le m\le3  

6.

Cho hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đạt cực đại tại   x=2x=2  và đạt cực tiểu tại x=0.x=0.  

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2  và đạt cực đại x=0x=0 .     

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2  và cực tiểu tại x=0x=0 .          

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=0x=0  và cực tiểu tại x=2x=-2  .

7.

Cho hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3 .  Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

b)

Hàm số không có cực trị.

c)

Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.

d)

Hàm số có ba điểm cực trị.

8.

Hàm số y = x33x+5y\ =\ x^3-3x+5  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

[1;1]\left[-1;1\right]  

c)

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

d)

(;1][1;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

9.

Các khoảng nghịch biến của hàm số  y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}    là

a)

RR{1}\left\{1\right\}

b)

(;1).(-\infty;1).  

c)

(;1)(-\infty;1)   và  (1;+).(1;+\infty).  

d)

(1;+).(1;+\infty).  

10.

Hàm số  y=f(x)y=f(x)   có đạo hàm y=x2(x6).y'=x^2(x-6).  Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên (;0)(-\infty;0)  và (6;+)(6;+\infty)  

b)

Hàm số nghịch biến trên  (0;+).(0;+\infty).  

c)

Hàm số nghịch biến trên RR  .

d)

Hàm số đồng biến trên (6;+)(6;+\infty)  

11.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

(3;1)\left(-3;1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

12.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(;1)(0;1)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(0;1\right)

b)

(1;0)(1;+)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)

c)

(1;1)\left(-1;1\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

13.

Hàm số y=mx+4x+my=\frac{mx+4}{x+m}  đồng biến trên từng khoảng xác định. Khi đó giá trị của m là tập hợp nào sau đây?

a)

(2;2)\left(-2;2\right)  

b)

(;2),(2;+)\left(-\infty;-2\right),\left(2;+\infty\right)  

c)

[2;2].[-2;2].  

d)

(;2],[2;+).(-\infty;-2],[2;+\infty).  

14.

Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=x32mx2(m+1)x3y=x^3-2mx^2-(m+1)x-3  nghịch biến trên ( 0;2 ).

a)

m1.m\le-1.  

b)

m1.m\ge-1.  

c)

m119.m\le\frac{11}{9}.  

d)

m119.m\ge\frac{11}{9}.  

15.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4xy=x+\frac{4}{x}   trên nửa khoảng (1;3](1;3]  bằng

a)

5

b)

133\frac{13}{3}  

c)

4

d)

59\frac{5}{9}  

16.

Trên khoảng (0;+)(0;+\infty)   thì hàm số  y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1  

a)

có giá trị nhỏ nhất là -1

b)

có giá trị lớn nhất là -1

c)

 có giá trị lớn nhất là 3

d)

có giá trị nhỏ nhất là 3

17.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) liên tục trên  [1;5]\left[-1;5\right]  và có đồ thị trên đoạn  như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  bằng:

a)

1-1  

b)

44  

c)

11  

d)

22  

18.

Tính giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x43x2+2017f(x)=-x^4-3x^2+2017   trên R

a)

maxxRf(x)=2017\max_{x\in R}f(x)=2017  

b)

maxxRf(x)=2016\max_{x\in R}f(x)=2016  

c)

maxxRf(x)=2014\max_{x\in R}f(x)=2014  

d)

maxxRf(x)=2015\max_{x\in R}f(x)=2015  

19.

Cho hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng  [3;3]\left[-3;3\right]   là

a)

f(3)f\left(-3\right)  

b)

f(3)f\left(3\right)  

c)

f(1)f\left(-1\right)  

d)

f(0)f\left(0\right)  

20.

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số  m  để giá trị lớn nhất của hàm số  y=x+m2x1y=\frac{x+m^2}{x-1}   trên [1;0]\left[-1;0\right]   bằng -1?

a)

0

b)

1

c)

3

d)

2

21.

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

a)

x=1x=1  .

b)

y=1.y=-1.  

c)

y=2.y=2.  

d)

x=1x=-1  .

22.

Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)

y=1x.y=\frac{1}{\sqrt{x}}.

b)

y=1x4+1.y=\frac{1}{x^4+1}.

c)

y=1x2+1.y=\frac{1}{x^2+1}.

d)

y=1x2+x+1y=\frac{1}{x^2+x+1}

23.

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=x+3x2+1y=\frac{x+3}{\sqrt{x^2+1}}

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

y=x4+2x21y=-x^4+2x^2-1

b)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1

c)

y=x33x1y=x^3-3x-1

d)

y=x3+3x21y=-x^3+3x^2-1

25.

Cho hàm số y = ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a > 0, b < 0 và c < 0

b)

a > 0, b > 0 và c < 0

c)

a < 0, b > 0 và c < 0

d)

a>0, b < 0 và c > 0

26.

đường cong trên là của hàm số nào sau đây ?

a)

y= x3+x22y=\ -x^3+x^2-2

b)

y=x3+3x22y=x^3+3x^2-2

c)

y=x33x +2y=x^3-3x\ +2

d)

y= x23x+2y=\ x^2-3x+2

27.

Phương trình x33xm1=0x^3-3x-m-1=0 có đúng 3 nghiêm khi và chỉ khi 

a)

1<m<3-1<m<3  

b)

1m3-1\le m\le3  

c)

m<1  m>3m<-1\ \vee\ m>3  

d)

m1  m3m\le-1\ \vee\ m\ge3  

28.

Cho hàm số  y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d}  , hàm số đồng biến trên từng khoảng của tập xác định khi và chỉ khi 

a)

adbc0ad-bc\ge0  

b)

adbc<0ad-bc<0  

c)

adbc0ad-bc\le0  

d)

adbc>0ad-bc>0  

29.

là của hàm số nào sau đây?

a)

y = x33x2+x+3x^3-3x^2+x+3

b)

y= x33x+4y=\ x^3-3x+4

c)

y=x33x2+3x+1y=x^3-3x^2+3x+1

d)

y=x3+3x2+5y=x^3+3x^2+5

30.

Câu 10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)
b)
c)
d)
32.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  y=2x1x+2y=\frac{2x-1}{x+2}  với trục tung là

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

M(0;12)M\left(0;-\frac{1}{2}\right)  

c)

M(12;0)M\left(\frac{1}{2};0\right)  

d)

M(12;0)M\left(-\frac{1}{2};0\right)  

33.

Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào?

a)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

b)

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}

c)

y=x+2x+1y=\frac{x+2}{x+1}

d)

y=x+31xy=\frac{x+3}{1-x}

34.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như trên. Tìm điều kiện của m để phương trình  f(x)+m=0f\left(x\right)+m=0  vô nghiệm.

a)

m<5m<5  

b)

m>5m>-5  

c)

m>5m>5  

d)

m>1m>-1  

35.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình. Tìm tham số m để phương trình  f(x)=mf\left(x\right)=m  có 4 nghiệm phân biệt.




a)

m>1m>1  

b)

m<0m<0  

c)

m<0    m>1m<0\ \ \vee\ \ m>1  

d)

0<m<10<m<1  

36.

Tìm  mm   để đường thẳng: y=mx1y=mx-1  cắt đồ thị (c):  y=x+2x+2y=\frac{-x+2}{x+2}  tại 2 điểm phân biệt.


a)

m<1  m>6m<-1\ \vee\ m>6  

b)

m<4  m>0m<-4\ \vee\ m>0  

c)

m<1  m>2m<1\ \vee\ m>2  

d)

m<0  m>2m<0\ \vee\ m>2  

37.

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

a)
b)
c)
d)
38.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và  AA=3aAA'=\sqrt{3}a    . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

a)

3a34\frac{3a^3}{4}  

b)

3a32\frac{3a^3}{2}  

c)

a34\frac{a^3}{4}  

d)

a32\frac{a^3}{2}  

39.
a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

40.
a)

Khẳng định câu A

b)

Khẳng định câu B

c)

Khẳng định câu C

d)

Khẳng định câu D

41.
a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

42.

Thể tích hình lập phương cạnh aa  là:

a)

V=a3V=a^3  

b)

V=13a3V=\frac{1}{3}a^3  

c)

V=12a3V=\frac{1}{2}a^3  

d)

V=3a3V=3a^3  

43.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .

a)

2\sqrt{2}   (dvtt)

b)

22(dvtt)2\sqrt{2}(dvtt)  

c)

429\frac{4\sqrt{2}}{9}   (dvtt)

d)

924\frac{9\sqrt{2}}{4} (dvtt) 

44.

Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?

a)

(3;3)

b)

(4;3)

c)

(3;4)

d)

(5;3)

45.

Tong dien tich cac mat cua hinh lap phuong la 96. The tich khối lap phuong

a)

91

b)

84

c)

64

d)

4

46.

Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = 4, AB = 6, BC = 10 và AC = 8. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

48

b)

32

c)

64

d)

96

47.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp đã cho

a)
b)
c)
d)
48.

Cho hình chóp S.ABC. Trên cạnh SA, SB, SC lấy các điểm A', B', C' sao cho SA=14SA; SB=14SB; SC =14SC. SA'=\frac{1}{4}SA;\ SB'=\frac{1}{4}SB;\ SC'\ =\frac{1}{4}SC.\   Tính tỉ số thể tích của các khối chóp S.A'B'C' và S.ABC

a)
b)
c)
d)
49.

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

16a316a^3

b)

4a34a^3

c)

163a3\frac{16}{3}a^3

d)

43a3\frac{4}{3}a^3

50.

Cho khối lăng trụ đứng  ABC.A'B'C'  có BB' = a, đáy ABC  là tam giác vuông cân tại B và  AC=a2AC=a\sqrt{2}    . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 

a)

V=a33V=\frac{a^3}{3}  

b)

V=a32V=\frac{a^3}{2}  

c)

V=a3V=a^3  

d)

V=a34V=\frac{a^3}{4}