Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 2 toán 12

Total questions: 50

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình log4 (x - 1) = 3 có nghiệm là

a)

x = 63

b)

x = 65

c)

x = 80

d)

x = 82

2.

Tìm nghiệm của phương trình

3x−1=273^{x-1}=27 .

a)

x = 3

b)

x = 4

c)

x = 9

d)

x = 10

3.

Đạo hàm của hàm số

y=ex2−2x+3y=e^{x^2-2x+3} là

a)

y′=ex2−x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y′=ex2−x+3.(x2−x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y′=ex2−2x+3.(2x−2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y′=ex2−2x+3.(2x−2).log⁡ey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

4.

Bất phương trình 2x>42^x>4  có tập nghiệm là

a)

T=(2;+∞)T=\left(2;+\infty\right)  

b)

T=(0;2)T=\left(0;2\right)  

c)

T=(−∞;2)T=\left(-\infty;2\right)  

d)

T=ϕT=\phi  

5.

Cho bất phương trình 4x−5.2x+1+16≤04^x-5.2^{x+1}+16\le0  có tập nghiệm là [a;b]\left[a;b\right]  . Tính log⁡(a2+b2)\log\left(a^2+b^2\right)  

a)

10

b)

2

c)

1

d)

0

6.

Hàm số y=2x2−4xy=2^{x^2-4x} có đạo hàm là

a)

2x2−4xln⁡22^{x^2-4x}\ln2

b)

2x2−4xln⁡2\frac{2^{x^2-4x}}{\ln2}

c)

(2x−4)2x2−4xln⁡2(2x-4)2^{x^2-4x}\ln2

d)

(2x−4)2x2−4xln⁡2\frac{(2x-4)2^{x^2-4x}}{\ln2}

7.

Hàm số y=log⁡(x2−2x)y=\log(x^2-2x) có đạo hàm là

a)

y′=1x2−xy'=\frac{1}{x^2-x}

b)

y′=2x−2(x2−2x)ln⁡10y'=\frac{2x-2}{(x^2-2x)\ln10}

c)

y′=2x−2x2−2xy'=\frac{2x-2}{x^2-2x}

d)

y′=(2x−2)ln⁡10x2−2xy'=\frac{(2x-2)\ln10}{x^2-2x}

8.

Tập xác định của hàm số y=log⁡2(−x2+3x−2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(−∞;1)∪(2;+∞)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(−∞;1]∪[2;+∞)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

9.

Tập xác định của hàm số y=log⁡2xy=\log_2x  là:

a)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+∞)\left[0;+\infty\right)  

10.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +∞)\left[0;\ +\infty\right)  

11.

∫cos⁡xdx=\int_{ }^{ }\cos xdx=  

a)

−cos⁡x+C-\cos x+C  

b)

cos⁡x+C\cos x+C  

c)

−sin⁡x+C-\sin x+C  

d)

sin⁡x+C\sin x+C  

12.

∫axdx=      (0<a≠1)\int_{ }^{ }a^xdx=\ \ \ \ \ \ \left(0<a\ne1\right)  

a)

axln⁡a+C\frac{a^x}{\ln a}+C  

b)

axln⁡aa^x\ln a  

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Tích phân

L=∫0πxsin⁡ xdxL=\int_0^{\pi}x\sin\ xdx  bằng

a)

L=πL=\pi  

b)

L=−πL=-\pi  

c)

L=−2L=-2  

d)

L=0L=0  

17.

Tính

Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx dx

a)

4

b)

12

c)

36

d)

8

18.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

19.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=π∫abf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=∫ab∣f(x)∣dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=π∫abf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

20.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π∫01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=∫01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π∫01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π∫01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

21.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (a≤x≤b)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

V=∫abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=π∫abS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

V=π∫abS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

V=∫abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

22.

Số phức  z=6+5iz=6+5i  có phần ảo là

a)

6

b)

5

c)

6i

d)

5i

23.

Số phức liên hợp của số phức z=3−4iz=3-4i  là:

a)

3+4i3+4i  

b)

−3−4i-3-4i  

c)

−3+4i-3+4i  

d)

−4+3i-4+3i  

24.

Cho số phức z=2+iz=2+i  . Điểm biểu diễn của số phức    zz  là


a)

M(2;−1)M\left(2;-1\right)  

b)

N(−2;−1)N\left(-2;-1\right)  

c)

P(2;1)P\left(2;1\right)  

d)

Q(−2;1)Q\left(-2;1\right)  

25.

Cho số phức z=2+5iz=2+5i  . Mođun của số phức w=iz+z‾w=iz+\overline{z}  bằng

a)

∣z∣=18\left|z\right|=\sqrt{18}  

b)

∣z∣=18\left|z\right|=18  

c)

∣z∣=29\left|z\right|=\sqrt{29}  

d)

∣z∣=29\left|z\right|=29  

26.

Tính môđun của số phức z=(3−4i)(1+i)z=\left(3-4i\right)\left(1+i\right)  


a)

∣z∣=2\left|z\right|=\sqrt{2}  

b)

∣z∣=52\left|z\right|=5\sqrt{2}  

c)

∣z∣=72\left|z\right|=7\sqrt{2}  

d)

∣z∣=252\left|z\right|=25\sqrt{2}  

27.

Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

a)

Z=3+2i

b)

z=-2+3i

c)

z=2i

d)

z=-5

28.

phần ảo của số phức z=i-3

(a)  

29.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=−4−5iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=−2−2iz=-2-2i  

c)

z=2−2iz=2-2i  

d)

z=−2+2iz=-2+2i  

30.

Cho số phức z=2+5iz=2+5i  . Mođun của số phức w=iz+z‾w=iz+\overline{z}  bằng

a)

∣z∣=18\left|z\right|=\sqrt{18}  

b)

∣z∣=18\left|z\right|=18  

c)

∣z∣=29\left|z\right|=\sqrt{29}  

d)

∣z∣=29\left|z\right|=29  

31.

Cho số phức zz thỏa mãn z(1+i)=5−3iz\left(1+i\right)=5-3i . Số phức  zz là

a)

z=4+iz=4+i

b)

z=4−iz=4-i

c)

z=1−4iz=1-4i

d)

z=−1+4iz=-1+4i

32.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;−2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB→\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(−1;−1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;−1)\left(3;3;-1\right)  

33.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;−4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;−2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;−1;5)\left(2;-1;5\right)  

34.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a→=(1;2;3),b→=(2;2;−1), c→=(4;0;−4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vưctơ d→=a→−b→+2c→\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(−7;0;−4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(−7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;−4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

35.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm A(2; −3; 5)A\left(2;\ -3;\ 5\right) . Tìm tọa độ điểm A′A'  là điểm đối xứng với AA  qua trục OyOy  .

a)

A′(2;3;5)A'\left(2;3;5\right)  

b)

A′(2;−3;−5)A'\left(2;-3;-5\right)  

c)

A′(−2;−3;5)A'\left(-2;-3;5\right)  

d)

A′(−2;−3;−5)A'\left(-2;-3;-5\right)  

36.

Cho a→=(1;2;0)\overrightarrow{a}=\left(1;2;0\right) và b→=(m;1;−3).\overrightarrow{b}=\left(m;1;-3\right). Giá trị của tham số mm để a→⊥b→\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b} là

a)

−1-1

b)

−2-2

c)

−3-3

d)

−4-4

37.

Trong không gian OxyzOxyz  cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z_{ }^2+2x-2z-7=0  . Bán kính của mặt cầu (S) bằng

a)

3

b)

15\sqrt[]{15}  

c)

7\sqrt[]{7}  

d)

9

38.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3)A\left(2;4;1\right),\ B\left(-2;2;-3\right)  . Phương trình mặt cầu đường kính ABAB  là

a)

x2+(y−3)2+(z−1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z-1\right)^2=36  

b)

x2+(y+3)2+(z−1)2=9x^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=9  

c)

x2+(y−3)2+(z+1)2=9x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=9  

d)

x2+(y−3)2+(z+1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=36  

39.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16.(S):\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=16. Tâm của (S)(S) có tọa độ là

a)

(−1;−2;−3).\left(-1;-2;-3\right).

b)

(1;2;3).\left(1;2;3\right).

c)

(−1;2;−3).\left(-1;2;-3\right).

d)

(1;−2;3).\left(1;-2;3\right).

40.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0.(S):\ x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0. Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của mặt cầu (S).(S).

a)

I(−4;1;0),R=4.I\left(-4;1;0\right),R=4.

b)

I(−8;2;0),R=67.I\left(-8;2;0\right),R=\sqrt{67}.

c)

I(4;−1;0),R=16.I\left(4;-1;0\right),R=16.

d)

I(4;−1;0),R=4.I\left(4;-1;0\right),R=4.

41.

Trong hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;1;−2)I\left(2;1;-2\right) bán kính R=2R=2 là

a)

(x−2)2+(y−1)2+(z−2)2=4.\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-2\right)^2=4.

b)

x2+y2+z2−4x−2y+4z+5=0.x^2+y^2+z^2-4x-2y+4z+5=0.

c)

x2+y2+z2+4x−2y+4z+5=0.x^2+y^2+z^2+4x-2y+4z+5=0.

d)

(x−2)2+(y−1)2+(z+2)2=2.\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z+2\right)^2=2.

42.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d:x−23=y+54=z−2−1.d:\frac{x-2}{3}=\frac{y+5}{4}=\frac{z-2}{-1}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd ?

a)

u→=(3;4;−1).\overrightarrow{u}=\left(3;4;-1\right).

b)

u→=(2;−5;2).\overrightarrow{u}=\left(2;-5;2\right).

c)

u→=(−2;5;−2).\overrightarrow{u}=\left(-2;5;-2\right).

d)

u→=(−3;−4;1).\overrightarrow{u}=\left(-3;-4;1\right).

43.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, đường thẳng d:{x=2−t;y=1+2t;z=3+t},t∈Rd:\left\{x=2-t;y=1+2t;z=3+t\right\},t\in R có một vectơ chỉ phương là

a)

u→=(−1;2;3).\overrightarrow{u}=\left(-1;2;3\right).

b)

u→=(2;1;3).\overrightarrow{u}=\left(2;1;3\right).

c)

u→=(−1;2;1).\overrightarrow{u}=\left(-1;2;1\right).

d)

u→=(2;1;1).\overrightarrow{u}=\left(2;1;1\right).

44.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, đường thẳng d:x−12=y−2−1=z−32d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z-3}{2} đi qua điểm nào dưới đây?

a)

Q(2;−1;2).Q\left(2;-1;2\right).

b)

M(−1;−2;−3).M\left(-1;-2;-3\right).

c)

P(1;2;3).P\left(1;2;3\right).

d)

N(−2;1;−2).N\left(-2;1;-2\right).

45.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho đường thẳng d:x−1−1=y+12=z−2−1.d:\frac{x-1}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{-1}. Đường thẳng đi qua điểm M(2;1;−1)M\left(2;1;-1\right) và song song với đường thẳng dd có phương trình là

a)

x+2−1=y+12=z−1−1.\frac{x+2}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-1}{-1}.

b)

x1=y−5−2=z+31.\frac{x}{1}=\frac{y-5}{-2}=\frac{z+3}{1}.

c)

x+12=y−21=z+1−1.\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z+1}{-1}.

d)

x−21=y−1−1=z+12.\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z+1}{2}.

46.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho mặt phẳng (P):−2x+2y−z−3=0\left(P\right):-2x+2y-z-3=0 . Mặt phẳng (P)\left(P\right) có một vecto pháp tuyến là:

a)

n→=(4;−4;2)\overrightarrow{n}=\left(4;-4;2\right)

b)

n→=(−2;2;−3)\overrightarrow{n}=\left(-2;2;-3\right)

c)

n→=(−4;4;2)\overrightarrow{n}=\left(-4;4;2\right)

d)

n→=(0;0;−3)\overrightarrow{n}=\left(0;0;-3\right)

47.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho ba điểm A(3;−2;−2)A\left(3;-2;-2\right) , B(3;2;0)B\left(3;2;0\right) và C(0;2;1)C\left(0;2;1\right) . Phương trình mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right) là:

a)

2x−3y+6z=02x-3y+6z=0

b)

4y+2z−3=04y+2z-3=0

c)

3x+2y+1=03x+2y+1=0

d)

2y+z−3−02y+z-3-0

48.

Mặt phẳng  x−5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n →=(1;−5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n →=(1;−5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n →=(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n →=(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

49.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x−5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x−7=03x-7=0

c)

2x+y−1=02x+y-1=0

d)

x+y+z−3=0x+y+z-3=0

50.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0)M\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right) và có VTPT  n →=(A; B; C)\overrightarrow{n\ }=\left(A;\ B;\ C\right)  có phương trình là  A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0A\left(x-x_0\right)+B\left(y-y_0\right)+C\left(z-z_0\right)=0 . 

Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm  M(2;−1; 3)M\left(2;-1;\ 3\right)  và có VTPT  n →=(3; 2;−1)\overrightarrow{n\ }=\left(3;\ 2;-1\right)  có phương trình là:  
  

a)

3x+2y−z−1=03x+2y-z-1=0  

b)

2x−y+3z−1=02x-y+3z-1=0  

c)

3x+2y−z+1=03x+2y-z+1=0  

d)

2x−y+3z+1=02x-y+3z+1=0