Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 MỨC NHẬN BIẾT

Total questions: 45

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Số phức z=4−5iz=4-5i có phần ảo bằng

a)

−5-5

b)

−4-4

c)

−5i-5i

d)

44

2.

Nếu ∫−12f(x)dx=3\int_{-1}^2f\left(x\right)dx=3 thì ∫2−1f(x)dx\int_2^{-1}f\left(x\right)dx bằng

a)

33

b)

−3-3

c)

11

d)

−1-1

3.

Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡2a13\log_2a^{\frac{1}{3}} bằng

a)

32log⁡2a\frac{3}{2}\log_2a

b)

3log⁡2a3\log_2a

c)

13log⁡2a\frac{1}{3}\log_2a

d)

23log⁡2a\frac{2}{3}\log_2a

4.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x−12=y1=z+2−3\frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{-3} . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

a)

(1;0;−2)\left(1;0;-2\right)

b)

(2;1;−3)\left(2;1;-3\right)

c)

(2;1;3)\left(2;1;3\right)

d)

(1;0;2)\left(1;0;2\right)

5.

Nếu ∫12f(x)dx=3\int_1^2f\left(x\right)dx=3 và ∫12g(x)dx=5\int_1^2g\left(x\right)dx=5 thì ∫12(f(x)−g(x))dx\int_1^2\left(f\left(x\right)-g\left(x\right)\right)dx bằng

a)

22

b)

−2-2

c)

88

d)

35\frac{3}{5}

6.

Nếu ∫−23f(x)dx=5\int_{-2}^3f\left(x\right)dx=5 và ∫−23g(x)dx=−4\int_{-2}^3g\left(x\right)dx=-4 thì ∫−23[f(x)+g(x)]dx\int_{-2}^3\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx bằng

a)

11

b)

99

c)

−20-20

d)

−1-1

7.

Phần thực của số phức z=3−2iz=3-2i bằng

a)

−3-3

b)

−2-2

c)

33

d)

22

8.

Cho số phức z=2−3iz=2-3i . Phần ảo của số phức liên hợp z‾\overline{z} bằng

a)

33

b)

−2-2

c)

−3-3

d)

22

9.

Trong không gian OxyzOxyz , mặt phẳng (P):x+2y+3z+6=0\left(P\right):x+2y+3z+6=0 có một vectơ pháp tuyến là

a)

(1;2;−3)\left(1;2;-3\right)

b)

(1;−2;3)\left(1;-2;3\right)

c)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)

d)

(−1;2;3)\left(-1;2;3\right)

10.

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=8−9iz=8-9i có tọa độ là

a)

(8;−9)\left(8;-9\right)

b)

(−9;8)\left(-9;8\right)

c)

(9;8)\left(9;8\right)

d)

(8;9)\left(8;9\right)

11.

Môđun của số phức z=5−iz=5-i bằng

a)

2 62\ \sqrt[]{6}

b)

2626

c)

26\sqrt[]{26}

d)

2424

12.

Phần thực của số phức z=(3−2i)(3+i)z=\left(3-2i\right)\left(3+i\right) bằng

a)

−3-3

b)

33

c)

−11-11

d)

1111

13.

Cho số phức z=2−5iz=2-5i . Phần ảo của số phức z2z^2 bằng

a)

−20-20

b)

2121

c)

−21-21

d)

2020

14.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a→=(1;2;3)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right) và b→=(3;4;−5)\overrightarrow{b}=\left(3;4;-5\right) . Vectơ a→−b→\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b} có tọa độ là

a)

(2;2;−8)\left(2;2;-8\right)

b)

(−2;−2;8)\left(-2;-2;8\right)

c)

(−1;−1;4)\left(-1;-1;4\right)

d)

(1;1;−4)\left(1;1;-4\right)

15.

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz)\left(Oxz\right) có phương trình là

a)

y=0y=0

b)

x=0x=0

c)

x+z=0x+z=0

d)

z=0z=0

16.

Điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=2−3iz=2-3i là

a)

(2;−3)\left(2;-3\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(−2;3)\left(-2;3\right)

d)

(−2;−3)\left(-2;-3\right)

17.

Cho hai số phức z1=1+2iz_1=1+2i và z2=2−3iz_2=2-3i . Phần ảo của số phức 3z1−2z23z_1-2z_2 bằng

a)

12i12i

b)

1111

c)

1212

d)

11

18.

Cho hai số phức z1=2−3iz_1=2-3i và z2=−3+7iz_2=-3+7i . Khi đó số phức z1−z2z_1-z_2 bằng

a)

5−10i5-10i

b)

−5+10i-5+10i

c)

5+4i5+4i

d)

−5+4i-5+4i

19.

Số phức liên hợp của số phức z=2−iz=2-i là

a)

−2+i-2+i

b)

1+2i1+2i

c)

2+i2+i

d)

−2−i-2-i

20.

Môđun của số phức z=3+4iz=3+4i bằng

a)

77

b)

7\sqrt[]{7}

c)

55

d)

33

21.

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9\left(S\right):\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=9 . Tọa độ tâm I của mặt cầu (S)\left(S\right) là

a)

I(1;−2;−1)I\left(1;-2;-1\right)

b)

I(−1;2;1)I\left(-1;2;1\right)

c)

I(1;2;1)I\left(1;2;1\right)

d)

I(−1;−2;1)I\left(-1;-2;1\right)

22.

Tìm số thực x, y thỏa mãn (x+2y)+(2x−2y)i=7−4i\left(x+2y\right)+\left(2x-2y\right)i=7-4i .

a)

x=113x=\frac{11}{3} ; y=−13y=-\frac{1}{3}

b)

x=1x=1 ; y=3y=3

c)

x=−1x=-1 ; y=−3y=-3

d)

x=−113x=-\frac{11}{3} ; y=13y=\frac{1}{3}

23.

Cho các số phức z1=1−2iz_1=1-2i và z2=1−3iz_2=1-3i . Môđun của số phức z1‾+z2‾\overline{z_1}+\overline{z_2} bằng

a)

55

b)

23\sqrt[]{23}

c)

29\sqrt[]{29}

d)

26\sqrt[]{26}

24.

Nguyên hàm của hàm số y=sin⁡xy=\sin x là

a)

−sin⁡x+C-\sin x+C

b)

12sin⁡2x+C\frac{1}{2}\sin^2x+C

c)

cos⁡x+C\cos x+C

d)

−cos⁡x+C-\cos x+C

25.

Trong không gian Oxyz, tọa độ của vectơ a→=2i→+k→−3j→\overrightarrow{a}=2\overrightarrow{i}+\overrightarrow{k}-3\overrightarrow{j} là

a)

(1;2−3)\left(1;2-3\right)

b)

(2;−3;1)\left(2;-3;1\right)

c)

(2;1;−3)\left(2;1;-3\right)

d)

(1;−3;2)\left(1;-3;2\right)

26.

Cho hai hàm số f(x)f\left(x\right) , g(x)g\left(x\right) liên tục trên RR . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

a)

∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx\int_{ }^{ }\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx=\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx-\int_{ }^{ }g\left(x\right)dx

b)

∫2f(x)dx=2∫f(x)dx\int_{ }^{ }2f\left(x\right)dx=2\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx

c)

∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx\int_{ }^{ }\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx+\int_{ }^{ }g\left(x\right)dx

d)

∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx\int_{ }^{ }\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]dx=\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx.\int_{ }^{ }g\left(x\right)dx

27.

Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn cho số phức

a)

z=2−iz=2-i

b)

z=1−2iz=1-2i

c)

z=2+iz=2+i

d)

z=1+2iz=1+2i

28.

Phần thực của số phức z=1−2iz=1-2i bằng

a)

−1-1

b)

11

c)

33

d)

−2-2

29.

Công thức tính thể tích khối tròn xoay quay quanh trục hoành được giới hạn bởi y=f(x)y=f\left(x\right) , x=ax=a , x=bx=b , trục hoành là

a)

V=2π∫abf2(x)dxV=2\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx

b)

V=π∫abf2(x)dxV=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx

c)

V=π2∫abf2(x)dxV=\pi^2\int_a^bf^2\left(x\right)dx

d)

π2∫abf(x)dx\pi^2\int_a^bf\left(x\right)dx

30.

Cho hai số phức z1=2+3iz_1=2+3i và z2=3−2iz_2=3-2i . Khi đó z1.z2z_1.z_2 bằng

a)

12−5i12-5i

b)

6+5i6+5i

c)

5i5i

d)

12+5i12+5i

31.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

∫xdx=x22+C\int_{ }^{ }xdx=\frac{x^2}{2}+C

b)

∫xdx=1+C\int_{ }^{ }xdx=1+C

c)

∫xdx=2x2+C\int_{ }^{ }xdx=2x^2+C

d)

∫xdx=x2+C\int_{ }^{ }xdx=x^2+C

32.

Cho hàm số F(x)F\left(x\right) liên tục và có đạo hàm trên [a;b]\left[a;b\right] . Khẳng định nào đúng?

a)

∫abf(x)dx=F(b)−F(a)\int_a^bf\left(x\right)dx=F\left(b\right)-F\left(a\right)

b)

∫abf(x)dx=F(a)−F(b)\int_a^bf\left(x\right)dx=F\left(a\right)-F\left(b\right)

c)

∫abf(x)dx=F(a)+F(b)\int_a^bf\left(x\right)dx=F\left(a\right)+F\left(b\right)

d)

∫abf(x)dx=f(b)−f(a)\int_a^bf\left(x\right)dx=f\left(b\right)-f\left(a\right)

33.

Tìm phần ảo của số phức z=2+3iz=2+3i .

a)

33

b)

22

c)

−3-3

d)

3i3i

34.

Điểm biểu diễn số phức z=3−i1+iz=\frac{3-i}{1+i} là

a)

Điểm N

b)

Điểm M

c)

Điểm P

d)

Điểm Q

35.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) . Xác định công thức tính diện tích S (phần bị gạch chéo) trong hình vẽ bên.

a)

S=∫−23f(x)dxS=\int_{-2}^3f\left(x\right)dx

b)

S=∫0−2f(x)dx+∫23f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_2^3f\left(x\right)dx

c)

S=∫−20f(x)dx+∫03f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^3f\left(x\right)dx

d)

S=∫−20f(x)dx+∫30f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_3^0f\left(x\right)dx

36.

Trong không gian Oxyz, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α):2x−z+3=0\left(\alpha\right):2x-z+3=0 là

a)

(2;0;−1)\left(2;0;-1\right)

b)

(2;−1;3)\left(2;-1;3\right)

c)

(2;0;3)\left(2;0;3\right)

d)

(0;2;−1)\left(0;2;-1\right)

37.

Tìm số phức z=5−iiz=\frac{5-i}{i}

a)

z=−1−5iz=-1-5i

b)

z=1+5iz=1+5i

c)

z=1−5iz=1-5i

d)

z=−1+5iz=-1+5i

38.

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y=f(x)y=f\left(x\right) , x=ax=a , x=bx=b với a<ba<b là

a)

S=∫ab∣f(x)∣dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx

b)

S=∫abf2(x)dxS=\int_a^bf^2\left(x\right)dx

c)

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx

d)

S=∫ba∣f(x)∣dxS=\int_b^a\left|f\left(x\right)\right|dx

39.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=x5y=x^5 là

a)

5x4+C5x^4+C

b)

x66+C\frac{x^6}{6}+C

c)

x6+Cx^6+C

d)

6x6+C6x^6+C

40.

Giá trị của tích phân ∫691dx\int_6^91dx bằng

a)

1515

b)

33

c)

32\frac{3}{2}

d)

152\frac{15}{2}

41.

Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x là

a)

exe^x

b)

ex+Ce^x+C

c)

ee

d)

e+Ce+C

42.

Cho hai số phức z1=−3+iz_1=-3+i và z2=1−iz_2=1-i . Khi đó z1+z2‾z_1+\overline{z_2} có phần ảo là

a)

−2-2

b)

2i2i

c)

22

d)

00

43.

Trong không gian Oxyz, bán kính mặt cầu (S):(x−2)2+y2+(z+1)2=4\left(S\right):\left(x-2\right)^2+y^2+\left(z+1\right)^2=4 bằng

a)

22

b)

88

c)

44

d)

1616

44.

Khẳng định nào đúng ?

a)

∫cos⁡xdx=sin⁡x+C\int_{ }^{ }\cos xdx=\sin x+C

b)

∫cos⁡xdx=−cos⁡x+C\int_{ }^{ }\cos xdx=-\cos x+C

c)

∫cos⁡xdx=−sin⁡x+C\int_{ }^{ }\cos xdx=-\sin x+C

d)

∫cos⁡xdx=cos⁡x+C\int_{ }^{ }\cos xdx=\cos x+C

45.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

∫5f(x)dx=15∫f(x)dx\int_{ }^{ }5f\left(x\right)dx=\frac{1}{5}\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx

b)

∫5f(x)dx=5+∫f(x)dx\int_{ }^{ }5f\left(x\right)dx=5+\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx

c)

∫5f(x)dx=5∫f(x)dx\int_{ }^{ }5f\left(x\right)dx=5\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx

d)

∫5f(x)dx=∫f5(x)dx\int_{ }^{ }5f\left(x\right)dx=\int_{ }^{ }f^5\left(x\right)dx