NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM TOÁN 12 MỨC NHẬN BIẾT
Total questions: 45
Worksheet time: 17mins
Số phức z=4−5i có phần ảo bằng
−5
−4
−5i
4
Nếu ∫−12f(x)dx=3 thì ∫2−1f(x)dx bằng
3
−3
1
−1
Với a là số thực dương tùy ý, log2a31 bằng
23log2a
3log2a
31log2a
32log2a
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 2x−1=1y=−3z+2 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
(1;0;−2)
(2;1;−3)
(2;1;3)
(1;0;2)
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=5 thì ∫12(f(x)−g(x))dx bằng
2
−2
8
53
Nếu ∫−23f(x)dx=5 và ∫−23g(x)dx=−4 thì ∫−23[f(x)+g(x)]dx bằng
1
9
−20
−1
Phần thực của số phức z=3−2i bằng
−3
−2
3
2
Cho số phức z=2−3i . Phần ảo của số phức liên hợp z bằng
3
−2
−3
2
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P):x+2y+3z+6=0 có một vectơ pháp tuyến là
(1;2;−3)
(1;−2;3)
(1;2;3)
(−1;2;3)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=8−9i có tọa độ là
(8;−9)
(−9;8)
(9;8)
(8;9)
Môđun của số phức z=5−i bằng
2 6
26
26
24
Phần thực của số phức z=(3−2i)(3+i) bằng
−3
3
−11
11
Cho số phức z=2−5i . Phần ảo của số phức z2 bằng
−20
21
−21
20
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;3) và b=(3;4;−5) . Vectơ a−b có tọa độ là
(2;2;−8)
(−2;−2;8)
(−1;−1;4)
(1;1;−4)
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz) có phương trình là
y=0
x=0
x+z=0
z=0
Điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=2−3i là
(2;−3)
(2;3)
(−2;3)
(−2;−3)
Cho hai số phức z1=1+2i và z2=2−3i . Phần ảo của số phức 3z1−2z2 bằng
12i
11
12
1
Cho hai số phức z1=2−3i và z2=−3+7i . Khi đó số phức z1−z2 bằng
5−10i
−5+10i
5+4i
−5+4i
Số phức liên hợp của số phức z=2−i là
−2+i
1+2i
2+i
−2−i
Môđun của số phức z=3+4i bằng
7
7
5
3
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9 . Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
I(1;−2;−1)
I(−1;2;1)
I(1;2;1)
I(−1;−2;1)
Tìm số thực x, y thỏa mãn (x+2y)+(2x−2y)i=7−4i .
x=311 ; y=−31
x=1 ; y=3
x=−1 ; y=−3
x=−311 ; y=31
Cho các số phức z1=1−2i và z2=1−3i . Môđun của số phức z1+z2 bằng
5
23
29
26
Nguyên hàm của hàm số y=sinx là
−sinx+C
21sin2x+C
cosx+C
−cosx+C
Trong không gian Oxyz, tọa độ của vectơ a=2i+k−3j là
(1;2−3)
(2;−3;1)
(2;1;−3)
(1;−3;2)
Cho hai hàm số f(x) , g(x) liên tục trên R . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫2f(x)dx=2∫f(x)dx
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn cho số phức
z=2−i
z=1−2i
z=2+i
z=1+2i
Phần thực của số phức z=1−2i bằng
−1
1
3
−2
Công thức tính thể tích khối tròn xoay quay quanh trục hoành được giới hạn bởi y=f(x) , x=a , x=b , trục hoành là
V=2π∫abf2(x)dx
V=π∫abf2(x)dx
V=π2∫abf2(x)dx
π2∫abf(x)dx
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=3−2i . Khi đó z1.z2 bằng
12−5i
6+5i
5i
12+5i
Khẳng định nào sau đây đúng ?
∫xdx=2x2+C
∫xdx=1+C
∫xdx=2x2+C
∫xdx=x2+C
Cho hàm số F(x) liên tục và có đạo hàm trên [a;b] . Khẳng định nào đúng?
∫abf(x)dx=F(b)−F(a)
∫abf(x)dx=F(a)−F(b)
∫abf(x)dx=F(a)+F(b)
∫abf(x)dx=f(b)−f(a)
Tìm phần ảo của số phức z=2+3i .
3
2
−3
3i
Điểm biểu diễn số phức z=1+i3−i là
Điểm N
Điểm M
Điểm P
Điểm Q
Cho hàm số y=f(x) . Xác định công thức tính diện tích S (phần bị gạch chéo) trong hình vẽ bên.
S=∫−23f(x)dx
S=∫0−2f(x)dx+∫23f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫03f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫30f(x)dx
Trong không gian Oxyz, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α):2x−z+3=0 là
(2;0;−1)
(2;−1;3)
(2;0;3)
(0;2;−1)
Tìm số phức z=i5−i
z=−1−5i
z=1+5i
z=1−5i
z=−1+5i
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y=f(x) , x=a , x=b với a<b là
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=∫abf2(x)dx
S=∫abf(x)dx
S=∫ba∣f(x)∣dx
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y=x5 là
5x4+C
6x6+C
x6+C
6x6+C
Giá trị của tích phân ∫691dx bằng
15
3
23
215
Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=ex là
ex
ex+C
e
e+C
Cho hai số phức z1=−3+i và z2=1−i . Khi đó z1+z2 có phần ảo là
−2
2i
2
0
Trong không gian Oxyz, bán kính mặt cầu (S):(x−2)2+y2+(z+1)2=4 bằng
2
8
4
16
Khẳng định nào đúng ?
∫cosxdx=sinx+C
∫cosxdx=−cosx+C
∫cosxdx=−sinx+C
∫cosxdx=cosx+C
Khẳng định nào sau đây đúng ?
∫5f(x)dx=51∫f(x)dx
∫5f(x)dx=5+∫f(x)dx
∫5f(x)dx=5∫f(x)dx
∫5f(x)dx=∫f5(x)dx
