wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12C3_ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Total questions: 43

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 8: Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hiện một máy bay chiến đấu của Nga di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm M(500;200;8) đến điểm N(800;300;10) trong 20 phút. Gọi C ( a;b;c) là tọa độ mà máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo. Tính a + b - 2c

a)

A. 1520

b)

B. 1250

c)

C. 1179

d)

D. 995

2.

Cho ΔABC\Delta ABCA(1;2;2)A\left(1;2;-2\right) , B(5;2;0)B\left(-5;-2;0\right) , C(7;6;1)C\left(7;6;-1\right) . Trọng tâm của ΔABC\Delta ABC là:

a)

(1;4;3)\left(1;4;-3\right)

b)

(1;3;1)\left(1;3;-1\right)

c)

(3;4;1)\left(3;4;-1\right)

d)

(1;2;1)\left(1;2;-1\right)

3.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho vecto  u=(3;0;1), v=(2;1;0)\vec{u}=\left(3;0;1\right),\ \vec{v}=\left(2;1;0\right)  . Tính tích vô hướng  u.v\vec{u}.\vec{v}  


a)

u.v=8\vec{u}.\vec{v}=8  

b)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=6  

c)

u.v=0\vec{u}.\vec{v}=0  

d)

u.v=6\vec{u}.\vec{v}=-6  

4.

Cho  u =3i 3k  +2j . Cho\ \ \overrightarrow{u}\ =3\overrightarrow{i}\ -3\overrightarrow{k\ }\ +2\overrightarrow{j}\ .\  Tọa độ  u\overrightarrow{u}  là:

a)

(3;3;2)(-3;-3;2)  

b)

(3;2;3)(3;2;3)  

c)

(3;2;3)(3;2;-3)  

d)

(3;3;2)(-3;3;2)  

5.

Cho các vecto   u (2;1;4 )\overrightarrow{\ u\ }\left(2;-1;4\ \right)  và   v (m;n ;p+1)\overrightarrow{\ v\ }\left(m;n\ ;p+1\right)  . Điều kiện để   u = v \overrightarrow{\ u\ }=\overrightarrow{\ v\ }  là

a)

m=2;n=1;p=3m=-2;n=1;p=3  

b)

m=2;n=1;p=3m=2;n=-1;p=3  

c)

m=2;n=1;p=2m=2;n=1;p=-2  

d)

m=2;n=1;p=3m=-2;n=-1;p=3  

6.

Cho a=(1;2;0)\overrightarrow{a}=\left(1;2;0\right)b=(m;1;3).\overrightarrow{b}=\left(m;1;-3\right). Giá trị của tham số mm để ab\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b}

a)

1-1

b)

2-2

c)

3-3

d)

4-4

7.

Câu 3: Trong không gian OXYZ, cho điểm A( 1;4;-5). Gọi A' là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ( OYZ) Tìm tọa độ điểm A'

a)

A. A ( 0;0;0)

b)

B. A' ( 0;4;-5)

c)

C. A' ( 0;0;-5)

d)

D. A'( 1;0;0)

8.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

9.

Trong không gian hệ trục tọa độ OxyzOxyz  , cho hai vecto  a=(2;1;0), b(1;0;2)\vec{a}=\left(2;1;0\right),\ \vec{b}\left(-1;0;-2\right)  . Tính  cos (a,b)\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)  .


a)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{25}  

b)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=-\frac{2}{5}  

c)

cos (a,b)=225\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{25}  

d)

cos (a,b)=25\cos\ \left(\vec{a},\vec{b}\right)=\frac{2}{5}  

10.

Cho điểm M(2;3;1), N(1;2;3) Tính đội dài MN ?

a)

5\sqrt{5}

b)

6\sqrt{6}

c)

10\sqrt{10}

d)

2

11.

Cho a(2;3;3),b(0;2;1),c(3;1;5). Cho\ \overrightarrow{a}\left(2;-3;3\right),\overrightarrow{b}\left(0;2;-1\right),\overrightarrow{c}\left(3;-1;5\right).\
  


a)

u=(2;2;7)\overrightarrow{u}=\left(-2;2;-7\right)  

b)

u=(2;2;7)\overrightarrow{u}=\left(2;2;-7\right)  

c)

u=(2;2;7)\overrightarrow{u}=\left(-2;-2;-7\right)  

d)

u=(2;2;7)\overrightarrow{u}=\left(-2;2;7\right)  

12.

Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(4,2,1);B(2,0,5)A\left(4,2,1\right);B\left(2,0,5\right) . Tọa độ AB\overrightarrow{AB}

a)

(2,2,4)\left(2,2,-4\right)

b)

(2,2,4)\left(-2,-2,4\right)

c)

(1,1,2)\left(-1,-1,2\right)

d)

(1,1,2)\left(1,1,-2\right)

13.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0),B(2;1;3).A\left(1;1;0\right),B\left(2;-1;3\right). Tìm tọa độ điểm CC trên trục OyOy để tam giác ABCABC vuông tại A.A.

a)

C(0;0;12).C\left(0;0;\frac{1}{2}\right).

b)

C(0;2;0).C\left(0;2;0\right).

c)

C(12;0;0).C\left(\frac{1}{2};0;0\right).

d)

C(0;12;0).C\left(0;\frac{1}{2};0\right).

14.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A(1;2;1),B(2;1;3),C(0;3;2).A(1;2;1),B(2;1;3),C(0;3;2). Tìm tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABC.ABC.

a)

G(3;6;6).G(3;6;6).

b)

G(1;2;2).G(1;2;2).

c)

G(0;6;6).G(0;6;6).

d)

G(13;23;23).G\left(\frac{1}{3};\frac{2}{3};\frac{2}{3}\right).

15.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho OA=3i+4j5k.\overrightarrow{OA}=3\overrightarrow{i}+4\overrightarrow{j}-5\overrightarrow{k}. Tọa độ điểm AA

a)

A(3;4;5).A\left(3;4;-5\right).

b)

A(3;4;5).A\left(3;4;5\right).

c)

A(3;4;5).A\left(-3;-4;5\right).

d)

A(3;4;5).A\left(-3;4;5\right).

16.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho các vectơ a=(2;1;3),b=(1;3;2).\overrightarrow{a}=(-2;1;-3),\overrightarrow{b}=(-1;-3;2). Tìm tọa độ của vectơ c=a2b.\overrightarrow{c}=\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b}.

a)

c=(4;7;7).\overrightarrow{c}=(4;-7;7).

b)

c=(0;7;7).\overrightarrow{c}=(0;-7;-7).

c)

c=(0;7;7).\overrightarrow{c}=(0;-7;7).

d)

c=(0;7;7).\overrightarrow{c}=(0;7;-7).

17.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz, cho điểm A(2;2;1).A\left(2;2;1\right). Tính độ dài đoạn thẳng OA.OA.

a)

OA=5.OA=5.

b)

OA=9.OA=9.

c)

OA=5.OA=\sqrt{5}.

d)

OA=3.OA=3.

18.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;1)M\left(2;1;-1\right) trên trục OzOz có tọa độ là

a)

(0;1;0).\left(0;1;0\right).

b)

(2;1;0).\left(2;1;0\right).

c)

(0;0;1).\left(0;0;-1\right).

d)

(2;0;0).\left(2;0;0\right).

19.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, tọa độ hình chiếu của điểm M(1;2;3)M(1;2;3) lên mặt phẳng (Oxz)\left(Oxz\right)

a)

(1;0;3).(1;0;3).

b)

(1;2;3).(1;-2;3).

c)

(0;2;0).(0;2;0).

d)

(1;2;3).(-1;2;-3).

20.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho a=(2;3;2)\overrightarrow{a}=\left(2;3;2\right)b=(1;1;1).\overrightarrow{b}=\left(1;1;-1\right). Vectơ ab\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b} có tọa độ là

a)

(3;4;1).\left(3;4;1\right).

b)

(1;2;3).\left(-1;-2;3\right).

c)

(3;5;1).\left(3;5;1\right).

d)

(1;2;3).\left(1;2;3\right).

21.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1),B(2;3;2).A\left(0;1;-1\right),B\left(2;3;2\right). Vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là

a)

(3;5;1).\left(3;5;1\right).

b)

(1;2;3).\left(1;2;3\right).

c)

(3;4;1).\left(3;4;1\right).

d)

(2;2;3).\left(2;2;3\right).

22.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;-1;2\right)B(1;3;0).B\left(-1;3;0\right). Trung điểm của đoạn thẳng ABAB có tọa độ là

a)

(0;2;2).\left(0;2;2\right).

b)

(2;4;2).\left(-2;4;-2\right).

c)

(1;2;1).\left(-1;2;-1\right).

d)

(0;1;1).\left(0;1;1\right).

23.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1). Diện tích tam giác ABC bằng
a)

112\frac{\sqrt{11}}{2}

b)

52\frac{\sqrt{5}}{2}

c)

72\frac{\sqrt{7}}{2}

d)

62\frac{\sqrt{6}}{2}

24.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;5;1). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là điểm
a)
H(-2;0;0)
b)
H(0;5;1)
c)
H(2;0;0)
d)
H(-2;5;0)
25.
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD, biết A(1;1;1), B(-2;2;3), C(-5;-2;2). Tọa độ điểm D là
a)
D(-8;-1;4)
b)
D(-2;-3;0)
c)
D(2;3;4)
d)
D(-2;3;0)
26.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1;-3;-5) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
a)
(1;-3;0)
b)
(0;-3;-5)
c)
(0;3;5)
d)
(0;-3;0)
27.

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho OA=3ki\overrightarrow{OA}=3\overrightarrow{k}-\overrightarrow{i} . Tìm tọa độ của điểm A.

a)

(3;-1;0)

b)

(-1;3;0)

c)

(3;0;-1)

d)

(-1;0;3)

28.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA=(4;5;6);OB=(1;0;2)\vec{OA}=(4;5;-6);\overrightarrow{OB}=(1;0;-2) . Tìm tọa độ véc-tơ AB\overrightarrow{AB} .

a)

(3;5;-8)

b)

(-3;-5;4)

c)

(3;5;-4)

d)

(-3;-5;-8)

29.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(-1;5;3) và M(2;1;-2) . Tìm tọa độ điểm B biết M là trung điểm của đoạn AB .
a)

B(5;-3;-7)

b)

B(5;3;-7)

c)

B(-4;9;8)

d)

B(12;3;12)B(\frac{1}{2};3;\frac{1}{2})

30.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véctơ u=(1;2;2)\overrightarrow{u}=(1;2;2) . Tìm toạ độ điểm A thoả mãn OA=u\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{u}

a)

A(1;2;2)

b)

A(2;2;1)

c)

A(-2;-2;-1)

d)

A(-1;-2;-2)

31.

Câu 2. Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

32.

Câu 3. Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

33.

Câu 4. Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...

a)

Bằng nhau.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng độ dài.

d)

Cùng điểm đầu.

34.

Câu 5

 Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

a)


AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

b)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

c)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

d)

AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} cùng hướng

35.

Điền vào chỗ trống:

Vecto là một … (a)   có hướng.

36.

Cho u(2;3;1)\overrightarrow{u}\left(-2;3;1\right)  Tính  u=?\left|\overrightarrow{u}\right|=?  

a)

13\sqrt{13}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

14\sqrt{14}  

d)

323\sqrt{2}  

37.

Cho điểm A(1;3;1), B(2;-3;2), C(4;2;-3). Tích  AB.AC=?\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=?   

a)

5

b)

-5

c)

6

d)

0

38.

Cho A(1;2;1), B(2;-1;1) và  u(2;1;0)\overrightarrow{u}\left(2;-1;0\right)  . Tính  Cos(AB;u)Cos\left(\overrightarrow{AB};\overrightarrow{u}\right)  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

12\frac{1}{\sqrt{2}}  

d)

25\frac{2}{\sqrt{5}}  

39.

Với ba điểm O, A, B ta có

a)

OAOB=AB\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{AB}

b)

AOBO=BA\overrightarrow{AO}-\overrightarrow{BO}=\overrightarrow{BA}

c)

OA+OB=BA\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

d)

OAOB=BA\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{BA}

40.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AB+BC=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}

b)

BA+AD=AC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{A}C

c)

BC+BA=BD\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}

d)

AB+AD=CA\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CA}

41.

Cho A, B, C là 3 điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB+AC=BC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}

b)

AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

CA+BA=CB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{CB}

d)

AA+BB=AB\overrightarrow{AA}+\overrightarrow{BB}=\overrightarrow{AB}

42.

Vecto đối của  AB\overrightarrow{AB} là:

a)

BA\overrightarrow{BA}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

BA-\overrightarrow{BA}  

d)

Không có

43.

Tìm (AB,AC)\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)  trong tam giác ABC đều. 

a)

(AB,AC)=60°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=60\degree  

b)

(AB,AC)=90°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=90\degree  

c)

(AB,AC)=30°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=30\degree  

d)

(AB,AC)=45°\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right)=45\degree