wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử Học kỳ 2 Toán 12

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)
2.

, Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b], F(x) là nguyên hàm của f(x). Chọn khẳng định sai

a)
b)
c)
d)
3.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:

a)

43\frac{4}{3}

b)

23\frac{2}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

53\frac{5}{3}

4.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

5.

Cho 12f(x)dx=6. Tıˊnh A=01f(3x1)dxCho\ \int_{-1}^2f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ A=\int_0^1f\left(3x-1\right)dx  

a)

A=2

b)

A=12

c)

A=-2

d)

A=-12

6.

Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y +3 = 0

a)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;3\right)

b)

n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=\left(1;-2;3\right)

c)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(-1;2;0\right)

d)

n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=\left(1;2;0\right)

7.

d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;-8\right)  

b)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;4\right)  

8.

đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:

a)

x+11=y+22=z31\frac{x+1}{1}=\frac{y+2}{-2}=\frac{z-3}{1}

b)

x11=y22=z+31\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z+3}{1}

c)


x=2t; y=2t; z=2tx=2-t;\ y=2t;\ z=-2-t

d)

x=1t; y=22t; z=3+tx=1-t;\ y=2-2t;\ z=-3+t

9.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z - 7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

10.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

11.

đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:x1=y32=z1d_1:\frac{x}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z}{-1}  

  d2:x+12=y21=z1d_2:\frac{x+1}{-2}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{1}  có phương trình

a)

x+13=y21=z+35\frac{x+1}{-3}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-5}  

b)

x13=y+21=z35\frac{x-1}{3}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-3}{5}  

c)

x31=y12=z53\frac{x-3}{1}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-5}{3}  

d)

x+31=y+12=z+53\frac{x+3}{-1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z+5}{-3}  

12.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

13\sqrt{13}

d)

5\sqrt{5}

13.

Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z = 2 +3i có toạ độ là:

a)

(-2;-3)

b)

(3;2)

c)

(2;3)

d)

(2;-3)

14.

tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn

a)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 9

b)

Tâm I(2;-1), bán kính r =9

c)

Tâm I(-2;1), bán kính r = 3

d)

Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3

15.

khoảng cách giữa hai mặt phẳng

(P): x- 2y +3z - 6 = 0,

(Q):2x - 4 y + 6z +16=0 là:

a)

14\sqrt{14}

b)

2214\frac{22}{\sqrt{14}}

c)

2256\frac{22}{\sqrt{56}}

d)

22\sqrt{22}

16.

Cho 13f(x)dx=3, 12f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=3,\ \int_1^2f\left(x\right)dx=5  . Tính  I=23f(x)dxI=\int_2^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=-2

c)

I=8

d)

I=15

17.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=i(34i).z=i\left(3-4i\right).  

a)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là -4.

c)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3i3i .

d)

Phần thực là -4 và phần ảo là 3i3i .

18.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức   zz  thỏa mãn  2z+iz=3+3i2z+i\overline{z}=3+3i .

a)

Phần thực là  -1 và phần ảo là  -1.

b)

Phần thực là 1 và phần ảo là 1.     

c)

Phần thực là 1 và phần ảo là ii .     

d)

Phần thực là -1 và phần ảo là i-i .     

19.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

20.

Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?

a)

(7+i)+(7i)\left(\sqrt{7}+i\right)+\left(\sqrt{7}-i\right) .

b)

(5i7)+(5i7)\left(5-i\sqrt{7}\right)+\left(-5-i\sqrt{7}\right) .

c)

(10i)+(10+i)\left(10-i\right)+\left(10+i\right) .

d)

(3+i)(3+i)\left(3+i\right)-\left(-3+i\right) .

21.

Số phức liên hợp của số phức  w=3+2i+(6+i)(5+i)w=3+2i+\left(6+i\right)\left(5+i\right)  là

a)

32+13i32+13i  

b)

3213i32-13i  

c)

1332i13-32i  

d)

13+32i13+32i  

22.

Cho số phức z=2+5iz=2+5i  . Mođun của số phức w=iz+zw=iz+\overline{z}  bằng

a)

z=18\left|z\right|=\sqrt{18}  

b)

z=18\left|z\right|=18  

c)

z=29\left|z\right|=\sqrt{29}  

d)

z=29\left|z\right|=29  

23.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?

a)

n =[AB , AC ]\overrightarrow{n\ }=\left[\overrightarrow{AB\ },\ \overrightarrow{AC\ }\right]  

b)

n  =AB \overrightarrow{n\ \ }=\overrightarrow{AB\ }  

c)

n =AC \overrightarrow{n\ }=\overrightarrow{AC\ }  

d)

n  =AB +AC \overrightarrow{n\ \ }=\overrightarrow{AB\ }+\overrightarrow{AC\ }  

24.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;2), B(2;3;1), C(0;1;1)A\left(1;0;-2\right),\ B\left(2;3;-1\right),\ C\left(0;1;1\right) có một VTPT là:

a)

n =(2;1; 1)\overrightarrow{n\ }=\left(2;-1;\ 1\right)  

b)

n =(8; 4;4)\overrightarrow{n\ }=\left(8;\ 4;-4\right)  

c)

n =(0; 4; 4)\overrightarrow{n\ }=\left(0;\ 4;\ 4\right)  

d)

n =(1;1;1)\overrightarrow{n\ }=\left(1;1;-1\right)  

25.

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d : x1=y22=z43d\ :\ x-1=\frac{y-2}{2}=\frac{z-4}{3}    và mặt phẳng (P) : x+4y+9z9=0\left(P\right)\ :\ x+4y+9z-9=0  Giao điểm  II    của  dd   và  (P)\left(P\right)    là

a)

I(2;4;1)I\left(2;4;-1\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

c)

I(1;0;0)I\left(1;0;0\right)  

d)

I(0;0;1)I\left(0;0;1\right)  

26.

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3;2;1)M\left(3;2;-1\right)  ?

a)

(P1):x+y+2z+1=0.\left(P_1\right):x+y+2z+1=0.  

b)

(P2):2x3y+z1=0.\left(P_2\right):2x-3y+z-1=0.  

c)

(P3):x3y+z+1=0.\left(P_3\right):x-3y+z+1=0.  

d)

(P4):xy+z=0.\left(P_4\right):x-y+z=0.  

27.

Cho hai mặt phẳng (α):x2y+3z+1=0 vaˋ (β):2x4y+6z+1=0\left(\alpha\right):x-2y+3z+1=0\ và\ \left(\beta\right):2x-4y+6z+1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng ? 

a)

(α) ca˘ˊt (β).\left(\alpha\right)\ cắt\ \left(\beta\right).  

b)

(α)(β).\left(\alpha\right)\equiv\left(\beta\right).  

c)

(α)//(β).\left(\alpha\right)//\left(\beta\right).  

d)

(α)(β).\left(\alpha\right)\bot\left(\beta\right).  

28.

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,2)A\left(3,0,0\right),B\left(0,1,0\right)\ và\ C\left(0,0,-2\right)  . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

a)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.  

b)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1.  

c)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{-3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.  

d)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1.  

29.

Chọn đáp án đúng:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3)M\left(1;2;3\right)   và có một vectơ pháp tuyến n=(4;5;6)\vec{n}=\left(4;5;6\right)  ?

a)

x+2y+3z-32=0

b)

4x-5y+6z+6=0

c)

3x-2y+z+32=0

d)

4x+5y+6z-32=0

30.

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1)  và B(2;3;2). Véctơ  AB\overrightarrow{AB}   có tọa độ là :

a)

(1;2;3)(1;2;3)  

b)

(1;2;3)(-1;-2;3)  

c)

(3;5;1)(3;5;1)  

d)

(3;4;1)(3;4;1)  

31.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(2;4;3)A(2;-4;3)   và B(2;2;7)B(2;2;7)  . Trung điểm của đoạn thẳng ABAB   có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

32.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z28x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;1;0)I\left(4;-1;0\right)  

33.

Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là

a)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

b)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{25}

c)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2+=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2+=5

34.

Phương trình mặt cầu có tâm I(1;2;3), bk R=4I\left(1;-2;3\right),\ bk\ R=4  là

a)

(x1)2+(y2)2+(z3)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=16  

b)

(x1)2+(y+2)2+(z3)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=4  

c)

(x+1)2+(y2)2+(z+3)2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  

d)

(x1)2+(y+2)2+(z3)2=16\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=16  

35.

Trong  CC , phương trình  z2+4=0z^2+4=0  có nghiệm là 

a)

z=2i, z=2i.z=2i,\ z=-2i.  

b)

z=1+2i, z=12i.z=1+2i,\ z=1-2i.  

c)

z=1+i, z=32i.z=1+i,\ z=3-2i.  

d)

z=5+2i, z=35i.z=5+2i,\ z=3-5i.  

36.

Trong CC , phương trình   z2z+1=0z^2-z+1=0  có các nghiệm là  

a)

undefined

b)

1252i\frac{1}{2}-\frac{\sqrt{5}}{2}i  

c)

12+52i\frac{1}{2}+\frac{\sqrt{5}}{2}i  

d)

1232i\frac{1}{2}-\frac{\sqrt{3}}{2}i  

37.

Trong CC , biết z1, z2z_1,\ z_2  là các nghiệm của phương trình z26z+25=0z^2-6z+25=0 . Giá trị trị của biểu thức z1z2\left|z_1\right|-\left|z_2\right|  bằng 

a)

55  

b)

00  

c)

1010  

d)

11  

38.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=23i+21i.z=2-3i+\frac{2}{1-i}.  

a)

Phần thực là 3 và phần ảo là -2.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là  2i-2i

c)

Phần thực là 3 và phần ảo là  2i2i

d)

Phần thực là -2 và phần ảo là 3.

39.

Tính môđun của số phức zz  thỏa z(2i)+13i=1z\left(2-i\right)+13i=1 .

a)

z=34\left|z\right|=34

b)

z=342\left|z\right|=\frac{\sqrt{34}}{2}

c)

z=29\left|z\right|=\sqrt{29}

d)

z=34\left|z\right|=\sqrt{34}

40.

Tìm nghiệm của phương trình: (32i)z5+2i=iz+1+8i\left(3-2i\right)z-5+2i=iz+1+8i

a)

z=1+iz=1+i

b)

z=1iz=1-i

c)

z=2iz=2i

d)

z=1+iz=-1+i