Font size
WorksheetsThi thử Học kỳ 2 Toán 12
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức
, Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b], F(x) là nguyên hàm của f(x). Chọn khẳng định sai
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2+2x, trục Ox bằng:
34
32
31
35
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Cho ∫−12f(x)dx=6. Tıˊnh A=∫01f(3x−1)dx
A=2
A=12
A=-2
A=-12
Vec tơ nào sau đây là vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y +3 = 0
n=(−1;2;3)
n=(1;−2;3)
n=(−1;2;0)
n=(1;2;0)
d:−3x=2y+1=4z−2 vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
a=(6;−4;−8)
a=(0;−1;2)
a=(0;1;−2)
a=(3;−2;4)
đường thẳng d qua A(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x - 2y +z -4=0 có phương trình là:
1x+1=−2y+2=1z−3
1x−1=2y−2=1z+3
x=1−t; y=2−2t; z=−3+t
Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng d:2x+1=−3y−2=1z+2 có phương trình là:
2x - 3y + z - 7 = 0
x + 2y - 3z - 14 = 0
2x - 3y + z +10 = 0
x + 2y - 3z + 14= 0
khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng
1113
1112
11
1111
đường thẳng d qua A(-1;2;-3) và vuông góc hai đường thẳng d1:1x=2y−3=−1z
d2:−2x+1=1y−2=1z có phương trình
−3x+1=−1y−2=−5z+3
3x−1=1y+2=5z−3
1x−3=−2y−1=3z−5
−1x+3=2y+1=−3z+5
Mô đun của z = 2+3i bằng
5
13
13
5
Điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z = 2 +3i có toạ độ là:
(-2;-3)
(3;2)
(2;3)
(2;-3)
tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thoả |z-2+i|=3 là đường tròn
Tâm I(-2;1), bán kính r = 9
Tâm I(2;-1), bán kính r =9
Tâm I(-2;1), bán kính r = 3
Tâm I(2;-1) , bán kính r= 3
khoảng cách giữa hai mặt phẳng
(P): x- 2y +3z - 6 = 0,
(Q):2x - 4 y + 6z +16=0 là:
14
1422
5622
22
Cho ∫13f(x)dx=3, ∫12f(x)dx=5 . Tính I=∫23f(x)dx
I=2
I=-2
I=8
I=15
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z=i(3−4i).
Phần thực là 4 và phần ảo là 3.
Phần thực là 3 và phần ảo là -4.
Phần thực là 4 và phần ảo là 3i .
Phần thực là -4 và phần ảo là 3i .
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn 2z+iz=3+3i .
Phần thực là -1 và phần ảo là -1.
Phần thực là 1 và phần ảo là 1.
Phần thực là 1 và phần ảo là i .
Phần thực là -1 và phần ảo là −i .
Tính môđun của số phức z=a+bi (a, b ∈R)
∣z∣=a2+b2 .
∣z∣=a+b .
∣z∣=a2+b2
∣z∣=a2−b2
Số nào trong các số phức sau là số thuần ảo?
(7+i)+(7−i) .
(5−i7)+(−5−i7) .
(10−i)+(10+i) .
(3+i)−(−3+i) .
Số phức liên hợp của số phức w=3+2i+(6+i)(5+i) là
32+13i
32−13i
13−32i
13+32i
Cho số phức z=2+5i . Mođun của số phức w=iz+z bằng
∣z∣=18
∣z∣=18
∣z∣=29
∣z∣=29
Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?
n =[AB , AC ]
n =AB
n =AC
n =AB +AC
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d : x−1=2y−2=3z−4 và mặt phẳng (P) : x+4y+9z−9=0 Giao điểm I của d và (P) là
I(2;4;−1)
I(1;2;0)
I(1;0;0)
I(0;0;1)
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3;2;−1) ?
(P1):x+y+2z+1=0.
(P2):2x−3y+z−1=0.
(P3):x−3y+z+1=0.
(P4):x−y+z=0.
Cho hai mặt phẳng (α):x−2y+3z+1=0 vaˋ (β):2x−4y+6z+1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
(α) ca˘ˊt (β).
(α)≡(β).
(α)//(β).
(α)⊥(β).
Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,−2) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
3x+1y+2z=1.
3x+1y+−2z=1.
−3x+1y+2z=1.
3x+−1y+2z=1.
Chọn đáp án đúng:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3) và có một vectơ pháp tuyến n=(4;5;6) ?
x+2y+3z-32=0
4x-5y+6z+6=0
3x-2y+z+32=0
4x+5y+6z-32=0
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Véctơ AB có tọa độ là :
(1;2;3)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;−4;3) và B(2;2;7) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2+=5
Phương trình mặt cầu có tâm I(1;−2;3), bk R=4 là
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=16
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=4
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=4
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=16
Trong C , phương trình z2+4=0 có nghiệm là
z=2i, z=−2i.
z=1+2i, z=1−2i.
z=1+i, z=3−2i.
z=5+2i, z=3−5i.
Trong C , phương trình z2−z+1=0 có các nghiệm là
undefined
21−25i
21+25i
21−23i
Trong C , biết z1, z2 là các nghiệm của phương trình z2−6z+25=0 . Giá trị trị của biểu thức ∣z1∣−∣z2∣ bằng
5
0
10
1
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z=2−3i+1−i2.
Phần thực là 3 và phần ảo là -2.
Phần thực là 3 và phần ảo là −2i .
Phần thực là 3 và phần ảo là 2i .
Phần thực là -2 và phần ảo là 3.
Tính môđun của số phức z thỏa z(2−i)+13i=1 .
∣z∣=34 .
∣z∣=234 .
∣z∣=29 .
∣z∣=34 .
Tìm nghiệm của phương trình: (3−2i)z−5+2i=iz+1+8i .
z=1+i .
z=1−i .
z=2i .
z=−1+i .
