wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 toán 10 CD

Total questions: 39

Worksheet time: 10hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng cách từ M(2; 1) đến đường thẳng (d): 4x+3y-1 = 0 là:

(a)  

2.

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1; 3) và có VTPT n(3;2)\overrightarrow{n}\left(3;-2\right)   là:

a)

2x – 3y + 3 = 0

b)

3x – 2y + 1 = 0

c)

3x – 2y + 3 = 0

d)

2x + 3y – 1= 0

3.

Tính góc giữa 2 đường thẳng

(d1): 2x-y+5=0 và (d2): x-2y-13=0

a)

0

b)

90

c)

180

d)

45

4.

Cho đường tròn (C) có phương trình: (x1)2+(y4)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=4  
Khi đó đường tròn có tâm I và bán kính R với:

a)

I(1;4) ; R = 2

b)

I(-1;4) ; R = 2

c)

I(4;1) ; R = 2

d)

I(4;-1) ; R = 2

5.

Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1; 6) và B(-3; 2) là:

a)

x2 + y2 + 2x – 8y + 9 = 0

b)

x2 + y2 + 2x – 8y - 15 = 0

c)

x2 + y2 - 2x + 8y + 9 = 0

d)

x2 + y2 - 2x + 8y - 15 = 0

6.

Điểm kiểm tra môn toán của 1 số học sinh lần lượt là 5, 6, 8, 4, 6, 9, 10, 7, 9, 5. Điểm trung bình của các học sinh là

a)

5.9

b)

6.4

c)

6.9

d)

7.2

7.
a)

6.4

b)

6.8

c)

6.7

d)

7

8.

Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi trong bảng dưới đây. Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy trong bao lâu

a)

8.54

b)

4

c)

8.50

d)

8.53

9.

Giá của một số loại túi xách (đơn vị nghìn đồng) được cho như sau:

350;300;650;250;325;125;550.

Tìm số trung vị của mẫu số liệu sau

a)

250

b)

125

c)

400

d)

325

10.
a)

33

b)

34

c)

37

d)

35.5

11.

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.

a)

18

b)

15

c)

40

d)

46

12.

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200.

a)

18

b)

15

c)

40

d)

46

13.



(a)  

14.

Phương sai của mẫu số liệu 9;8;9;7;6 có giá trị trung bình x=7,5\overline{x}=7,5

a)

1,72

b)

1,36

c)

1,45

d)

1,25

15.

Kiểm tra khối lượng của một số quả măng cụt của một lô hàng được kết quả như sau (đơn vị: gam). Hãy tìm độ lệch chuẩn của khối lượng măng cụt.

85;82;84;83;82;80;84;85;80;81;80;82;85;85

a)

1.91

b)

2.23

c)

1.85

d)

2.15

16.

Biểu đồ đường trong hình vẽ sau cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế của nước ta trong 9 năm từ 2012 đến 2020.

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu nhận được từ biểu đồ gần đúng nhất với kết quả nào:

a)

0.5

b)

0.6

c)

0.7

d)

0.8

17.

Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:

27        26        21        28        25        30        26        23        26

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:

a)

8

b)

5

c)

6

d)

9

18.

Số ghế trống của một rạp chiếu phim trong 12 ngày qua là:

8          11        20        10        2          17        15        5          16        15        25        6

Khoảng tứ phân vị là

a)

9.5

b)

8.5

c)

7.5

d)

6.5

19.

Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là:

4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30,  31, 33, 36, 37, 40, 41.

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:

(a)  

20.

Điều tra năng suất lúa của 7 hec ta trồng lúa của hai vùng A và B ta thu được mẫu số  liệu sau:

Vùng A: 41       44        45        47        51        53        54

Vùng B: 43       44        47        48        50        51        52       

Khẳng định nào dưới đây là SAI?

a)

Năng suất trung bình của hai vùng A và B là như nhau.

b)

Khoảng tứ phân vị của vùng A lớn hơn khoảng tứ phân vị của vùng B.              

c)

Vùng A trồng lúa ổn định hơn vùng B.

d)

Khoảng biến thiên ở vùng A lớn hơn khoảng biến thiên của vùng B.

21.

Cho mẫu số liệu sau: 12;15;13;13;18;16;17;14;18;17;20;17

Tìm phương sai (làm tròn đến số thập phân thứ hai)

(a)  

22.

Mẫu số liệu cho biết chiều cao( đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ

     164;159;154;167;172;168;175;166            

              Khoảng biến thiên  của mẫu số liệu là:

a)

12

b)

15

c)

21

d)

18

23.

Mẫu số liệu về điểm kiểm tra  môn của một học sinh như sau:

          6.5; 8; 9; 8.5; 7; 7.5; 6; 7.25; 9.5  

               Các giá trị Q1 và Q3 của mẫu số liệu lần lượt là:

a)

6.5 và 7.75

b)

5 và 8

c)

7.5 và 8.75

d)

6.75 và 8.75

24.

Gieo ngẫu nhiên một đống xu cân đối, đồng chất 3 lần. Xác suất để cả ba lần xuất hiện mặt sấp là

a)

18\frac{1}{8}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

23\frac{2}{3}  

25.

Gieo một đống xu cân đối, đồng chất 5 lần (đồng xu có 1 mặt sấp và 1 mặt ngửa). Số phần tử của không gian mẫu bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

32

c)

25

d)

2

26.

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

a)

0,5

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,2

27.

Một lô hàng gồm 1000 sản phẩm, trong đó có 50 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ lô hàng. Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là

a)

0,94

b)

0,96

c)

0,95

d)

0,97

28.

Xếp 1 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 5 học sinh lớp C thành một hàng ngang. Xác suất để học sinh lớp A chỉ đứng cạnh học sinh lớp B là

a)

25\frac{2}{5}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

328\frac{3}{28}  

29.

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố "ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp".

a)

12\frac{1}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

14\frac{1}{4}  

30.

Một nhóm có 2 bạn nam và 3 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong nhóm đó. Tính xác suất để trong cách chọn đó có ít nhất 2 bạn nữ.

a)

310\frac{3}{10}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

710\frac{7}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

31.

Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất sao cho hai học sinh được chọn đều là nữ.

a)

115\frac{1}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

815\frac{8}{15}  

d)

15\frac{1}{5}  

32.

Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ 1 hộp 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Tính xác suất để thẻ được lấy ghi số 6

a)

1/30

b)

1/5

c)

6

d)

1/6

33.

Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được quả cầu khác màu là

a)

35\frac{3}{5}

b)

711\frac{7}{11}

c)

25\frac{2}{5}

d)

311\frac{3}{11}

34.

Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

a)

930\frac{9}{30}

b)

1230\frac{12}{30}

c)

1030\frac{10}{30}

d)

630\frac{6}{30}

35.
Gieo một xúc xắc một lần. Xác suất của biến cố "Số chấm xuất hiện là số nhỏ hơn 3" là:
a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

16\frac{1}{6}

d)

23\frac{2}{3}

36.

Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố "Số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là giống nhau" là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

16\frac{1}{6}

c)

136\frac{1}{36}

d)

14\frac{1}{4}

37.

Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố "Số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số chẵn" là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

16\frac{1}{6}

c)

136\frac{1}{36}

d)

14\frac{1}{4}

38.
Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố "Mặt 6 chấm xuất hiện ít nhất 1 lần" là:
a)

1836\frac{18}{36}

b)

636\frac{6}{36}

c)

1136\frac{11}{36}

d)

1236\frac{12}{36}

39.
Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Mệnh đề nào dưới đây chỉ ra đúng sự kiện của biến cố: C = {(1;6), (6;1)}
a)
“Tổng số chấm trong hai lần gieo là 7”
b)
“Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo hơn, kém nhau là 5”
c)
“Số chấm trong hai lần gieo có một chấm”
d)
“Số chấm trong lần gieo thứ nhất là 1 hoặc 6”