WorksheetsHỌC THÊM TUẦN 06_GT C1
Total questions: 41
Worksheet time: 1hrs 22mins
Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)−3=0 là
2.
1.
4.
3.
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)−3=0 là
3
2
1
0
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3f(x)−1=0 là
3
2
1
4
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x)=m có bốn nghiệm phân biệt.
−3<m<1
−3≤m≤1
−1<m<3
−2<m<2
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3f(x)−m=0 có ba nghiệm phân biệt.
−3<m<9
−1<m<3
−1<m<2
3<m<9
Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào?
−x3+6x2+9x−2
x3−6x2+9x−2
x3−3x2−2
−x3+6x2−9x+2
Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào trong 4 hàm số cho dưới đây?
x4−2x2−3
−x4+2x2−3
x4+2x2
x4−2x2
Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào?
y=x+1x−1
y=x+12x+1
y=x+1x+2
y=1−xx+3
Cho hàm số bậc 4 y=ax4+bx2+c có đồ thị là hình vẽ bên trên. Kết luận nào sau đây đúng
a>0,b<0,c<0
a>0,b>0,c<0
a>0,b<0,c>0
a<0,b>0,c<0
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x+22x−1 với trục tung là
M(0;−2)
M(0;−21)
M(21;0)
M(−21;0)
Đồ thị hàm số y=−2x4+x2+23 cắt trục hoành tại mấy điểm?
0
3
2
4
Đồ thị hàm số y=−x3+3x2+2x−1 và đồ thị hàm số y=3x2−2x−1 cắt nhau tại mấy điểm?
0
2
3
1
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như trên. Tìm điều kiện của m để phương trình f(x)+m=0 vô nghiệm.
m<5
m>−5
m>5
m>−1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có Bảng biến thiên như hình trên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x)=2m có đúng hai nghiệm phân biệt.
m<−3
m=0 hoặc m<−3
m=0 hoặc m<−23
m<−23
Biết rằng đường thẳng y=−2x+2 cắt đồ thị hàm số y=x3+x+2 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0) là tọa độ điểm đó. Tìm y0 ?
4
0
2
-1
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)+4=0 là
2.
0.
1.
3.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−2;2] và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−4=0 trên đoạn [−2;2] là
4.
3.
2
1.
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+c(a=0). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Phương trình y′=0 vô nghiệm trên tập số thực
Phương trình y′=0 có đúng một nghiệm thực
Phương trình y′=0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt
Phương trình y′=0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞) ?
y=3x2+3x−2
y=2x2−5x+1
y=x3+3x
y=x+1x−2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
2
3
0
−4
Cho hàm số f(x) liên tục trên [−1;5] và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:
−1
4
1
2
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
x=2
x=1
y=1
y=2
Cho hàm số y=x4−2x2+3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
Hàm số không có cực trị.
Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình. Tìm tham số m để phương trình f(x)=m có 4 nghiệm phân biệt.
m>1
m<0
m<0 ∨ m>1
0<m<1
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x+22x−1 với trục tung là
M(0;−2)
M(0;−21)
M(21;0)
M(−21;0)
Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(3;+∞).
(1;3).
(−∞;4).
(0;+∞).
Cho số y = f (x) có thiên biến thiên bảng như hình bên. Hỏi số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?
4.
3.
1.
2.
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx+1 lần lượt là
x=2;y=−1.
x=−2;y=1.
x=1;y=2.
x=2;y=1.
Cho số y=f(x) có thiên biến bảng như hình. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
x=3.
x=−2.
x=4.
x=−1.
Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)−3=0 là
2.
1.
4.
3.
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x3−3x+2.
(0;2).
(1;0).
(0;0).
(−1;4).
Hàm số nào sau đây đồng biến trên (−∞;+∞) ?
y=x3−x+1.
y=x4+x2+2.
y=x3+x−2.
y=x2+x+2.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận đường y=−1 làm ngang?
y=x4−x2+2.
y=2+xx+1.
y=−x3+3x−1.
y=1−xx−2.
Cho hàm số y=f(x) có x→+∞limf(x)=1 and x→−∞limf(x)=−1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là x=1 và x=−1.
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là x=1 và x=-1
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng là y=1 và y=-1.
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=1 và y=−1.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu f′(x) như hình. Số cực trị của hàm số đã cho.
3.
2.
4.
1.
Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−1;2).
(−1;1).
(0;4).
(0;2).
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên?
y=x3−3x+2.
y=x−1x+2.
y=x−1x−2.
y=−x4+5x2−4.
Biết rằng đồ thị của hàm số: y=−x3+3x2+5 có hai điểm cực trị A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
AB=102.
AB=25.
AB=32.
AB=23.
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x2(x2−1) với mọi thực thi x. Số điểm cực tiểu của hàm số f(x)?
2.
3.
1.
4.
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−12x2−3x+1 là
1.
4.
3.
2.
Số giao điểm của đường thẳng y=1−2x và đồ thị hàm số y=x−1x−2 là
0
3
1
2
