wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập 3

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3x2<273^{x-2}<27

a)

(;5)(-\infty;5)

b)

(5;+)(5;+\infty)

c)

R\mathbf{R}

d)

(2;11)(2;11)

2.

Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;+)(-\infty;+\infty)

b)

(0;2)(0;2)

c)

(0;+)(0;+\infty)

d)

(1;0)(-1;0)

3.

Mặt cầu có bán kính bằng 2a32a\sqrt{3} thì có diện tích bằng

a)

24πa224\pi a^2

b)

48πa248\pi a^2

c)

12πa212\pi a^2

d)

64πa264\pi a^2

4.

Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?

a)

y=x1x3y=\frac{x-1}{x-3}

b)

y=2x4x2+7y=2x^4-x^2+7

c)

y=x3+2x21y=x^3+2x^2-1

d)

y=x33x+4y=x^3-3x+4

5.

Cho hàm số f(x)=23x2f(x)=2-3x^2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

f(x)dx=213x3+C\int f(x)\mathrm{d}x=2-\frac{1}{3}x^3+C

b)

f(x)dx=2x2+C\int f(x)\mathrm{d}x=2-x^2+C

c)

f(x)dx=6x+C\int f(x)\mathrm{d}x=-6x+C

d)

f(x)dx=2xx3+C\int f(x)\mathrm{d}x=2x-x^3+C

6.

Cho 13f(x)dx=4\int_1^3f(x)\mathrm{d}x=4 , giá trị của tích phân 13[12f(x)]dx\int_1^3[1-2f(x)]\mathrm{d}x bằng

a)

55

b)

6-6

c)

10-10

d)

7-7

7.

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x3x+2y=\frac{x-3}{-x+2} có phương trình là

a)

x=1x=-1

b)

x=2x=2

c)

y=1y=-1

d)

y=2y=-2

8.

Giá trị của biểu thức 2ln(ee)2\ln(e\cdot\sqrt{e}) bằng

a)

32\frac{3}{2}

b)

12\frac{1}{2}

c)

33

d)

eee\cdot\sqrt{e}

9.

Khối nón có độ dài đường sinh bằng 55 , đường kính đáy bằng 66 thì có thể tích bằng

a)

36π36\pi

b)

48π48\pi

c)

12π12\pi

d)

144π144\pi

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

xe dx=xe+C\int x^e\mathrm{~d}x=x^e+C

b)

xe dx=xe+1+C\int x^e\mathrm{~d}x=x^{e+1}+C

c)

xe dx=1e+1xe+1+C\int x^e\mathrm{~d}x=\frac{1}{e+1}x^{e+1}+C

d)

xe dx=1xe+1+C\int x^e\mathrm{~d}x=\frac{1}{x^{e+1}}+C

11.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là hình vẽ bên dưới:

Phương trình 2f(x)3=02f(x)-3=0 có bao nhiêu nghiệm?

a)

33

b)

22

c)

44

d)

11

12.

Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a23a^2 và thể tích bằng 6a36a^3 . Khối lăng trụ đã cho có chiều cao bằng

a)

aa

b)

4a4a

c)

6a6a

d)

2a2a

13.

Cho khối chóp có chiều cao bằng 2a2a và diện tích đáy bằng 12a212a^2 . Khối chóp đã cho có tích bằng

a)

12a312a^3

b)

24a324a^3

c)

16a316a^3

d)

8a38a^3

14.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm A(2;3;1)A(2;3;-1)B(4;1;5)B(-4;1;5) . Trung điểm II của đoạn thẳng ABAB có tọa độ là

a)

(1;2;2)(-1;2;2)

b)

(6;2;6)(-6;2;-6)

c)

(1;2;2)(1;-2;2)

d)

(2;4;4)(-2;4;4)

15.

Giá trị của biểu thức M=(log35+1)log23M=\left(\log_35+1\right)\cdot\log_23 bằng

a)

log56\log_56

b)

33

c)

log215\log_215

d)

125125

16.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x+3x1y=\frac{2x+3}{x-1} trên đoạn [2;3][2;3] bằng

a)

22

b)

92\frac{9}{2}

c)

1111

d)

77

17.

Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?

a)

y=2x3xy=2x^3-x

b)

y=x2x+3y=\frac{x-2}{x+3}

c)

y=x4+2x2+2y=x^4+2x^2+2

d)

y=x3y=-x^3

18.

Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

a)

22

b)

1-1

c)

33

d)

00

19.

Tập xác định của hàm số y=(2x2+1)2y=\left(\frac{2}{x^2+1}\right)^{-2}

a)

R\mathbf{R}

b)

[0;+)[0;+\infty)

c)

(3;+)(3;+\infty)

d)

(0;+)(0;+\infty)

20.

Đồ thị hàm số y=x33x+2y=x^3-3x+2 cắt đường thẳng y=24xy=2-4x tại một điểm duy nhất A(a;b)A(a;b) . Giá trị của biểu thức a2+b2a^2+b^2 bằng

a)

2-2

b)

44

c)

22

d)

4-4

21.

Phương trình log2(x1)=log2(x23x1)\log_2(x-1)=\log_2\left(x^2-3x-1\right) có bao nhiêu nghiệm?

a)

11

b)

00

c)

33

d)

22

22.

Cho biết 11f(x)dx=3,13f(x)dx=5\int_{-1}^1f(x)\mathrm{d}x=3,\int_{-1}^3f(x)\mathrm{d}x=5 . Tích phân 13f(x)dx\int_1^3f(x)\mathrm{d}x bằng

A. -2 .

B. -8 .

C. 8 .

D. 2 .

a)

2-2

b)

8-8

c)

88

d)

22

23.

Cho số phức z=32iz=-3-2i . Phần thực của số phức (2+i)z(2+i)\cdot\overline{z} bằng

a)

11

b)

6-6

c)

8-8

d)

4-4

24.

Trong không gian OxyzOxyz , đường thẳng x12=y1=z31\frac{x-1}{-2}=\frac{y}{1}=\frac{z-3}{1} cắt mặt phẳng (Oxy)(Oxy) tại điểm MM có tọa độ là

a)

(0;0;3)(0;0;-3)

b)

(7;3;0)(7;-3;0)

c)

(1;0;3)(1;0;3)

d)

(3;1;2)(3;-1;2)

25.

Cấp số cộng (un)\left(u_n\right)u3=2u_3=2u5=8u_5=-8 . Giá trị của u4u_4 bằng

a)

1010

b)

2-2

c)

6-6

d)

3-3

26.

Cho số phức z=3+2iz=3+2i . Phần ảo của số phức zz bằng

a)

2i2i

b)

2-2

c)

33

d)

22

27.

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;61;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 33 chữ số?

a)

2020

b)

120120

c)

216216

d)

720720

28.

Cho hình chóp đều S.ABCS.ABC có cạnh đáy bằng 3a3, SC=5a3a\sqrt{3},\ SC=5a . Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

a)

3a3a

b)

2a2a

c)

aa

d)

4a4a

29.

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm liên tục trên tập hợp R\mathbf{R}f(1)=2, f(3)=5f(1)=-2,\ f(3)=5 . Tích phân 13f(x)dx\int_1^3f'(x)\mathrm{d}x bằng

a)

7-7

b)

10-10

c)

77

d)

33

30.

Trong không gian OxyzOxyz , mặt phẳng (P):x2yz+4=0(P):x-2y-z+4=0 đi qua điểm nào sau đây?

a)

Q(0;0;4)Q(0;0;4)

b)

M(1;1;4)M(1;1;-4)

c)

P(1;0;0)P(1;0;0)

d)

N(3;1;0)N(3;1;0)

31.

Trong mặt phẳng OxyOxy , điểm MM là biểu diễn hình học của số phức z=4+iz=-4+i . Độ dài của đoạn thẳng OMOM bằng

a)

15\sqrt{15}

b)

17\sqrt{17}

c)

1717

d)

1515

32.

Trong không gian OxyzOxyz , cho biết a=(2;2;1), b=(1;3;0)\vec{a}=(2;2;-1),\ \vec{b}=(-1;3;0) . Giá trị của ab\vec{a}\cdot\vec{b} bằng

a)

44

b)

33

c)

3103\sqrt{10}

d)

66

33.

Cho các số phức z1=2+3iz_1=-2+3iz2=4iz_2=4-i . Số phức z1z2z_1-z_2 bằng

a)

6+4i-6+4i

b)

1+4i-1+4i

c)

64i6-4i

d)

2+2i2+2i

34.

Một hộp đựng 1010 thẻ được đánh số thứ tự từ 11 đến 1010 . Lấy ngẫu nhiên đồng thời 22 thẻ từ hộp. Xác suất để tổng của các số ghi trên hai thẻ lấy được là số chẵn bằng

a)

49\frac{4}{9}

b)

910\frac{9}{10}

c)

45\frac{4}{5}

d)

59\frac{5}{9}

35.

Trong không gian OxyzOxyz , cho các điểm A(3;0;0), B(0;1;0)A(3;0;0),\ B(0;1;0)C(0;0;4)C(0;0;-4) . Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng

a)

23913\frac{2\sqrt{39}}{13}

b)

1313

c)

132\frac{\sqrt{13}}{2}

d)

1213\frac{12}{13}