Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn điệu - Cực trị - GTLN - GTNN

Total questions: 30

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tìm GTLN của hàm số: y=x3−2x2−4x+1 y=x^3-2x^2-4x+1\  trên [1;3]

a)

A.    6727\frac{67}{27}  

b)

B.    −2-2  

c)

C.       -7

d)

D.     -4

2.

Hàm số y=3x−1x−3y=\frac{3x-1}{x-3}  có GTLN,GTNN trên [0; 2] lần lượt là: 

a)

A.   5; 135;\ \frac{1}{3}  

b)

B.   −13; −5-\frac{1}{3};\ -5  

c)

C. 13; −5 \frac{1}{3};\ -5\  

d)

D. 5; −135;\ -\frac{1}{3}  

3.

Hàm số nào sau đây không có GTLN, GTNN trên [-2; 2]:
A.  y=x3+2\ y=x^3+2     B.  y=x4+x2y=x^4+x^2  
C.  y=x−1x+1y=\frac{x-1}{x+1}     D.  y=−x+1y=-x+1  

a)

 A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Cho hàm số   f(x)f\left(x\right)  liên tục trên  [−6; 0]\left[-6;\ 0\right]   và có bảng biến thiên như trên. Gọi   M, mM,\ m  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f\left(x\right)   trên đoạn   [−6;0]\left[-6;0\right]   . Khi đó

a)

M=6, m=0M=6,\ m=0  

b)

M=7, m=0M=7,\ m=0  

c)

M=7, m=6M=7,\ m=6  

d)

M=0, m=7M=0,\ m=7  

5.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên  [−1;+∞)\left[-1;+\infty\right)  có đồ thị như hình vẽ.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên  [1;4]\left[1;4\right] . 

a)

33  

b)

11  

c)

44  

d)

00  

6.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right) liên tục trên  [−1;5]\left[-1;5\right]  và có đồ thị trên đoạn  như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  bằng:

a)

−1-1  

b)

44  

c)

11  

d)

22  

7.

Tổng giá trị lớn nhất  và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=x4−2x2+3y=x^4-2x^2+3   trên [ 0;2] là



(a)  

8.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=xx+1y=\frac{x}{x+1}   trên đoạn  [1;3]\left[1;3\right]  là



(a)  

9.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên đoạn [a;b]\left[a;b\right] . Chọn đáp án đúng?

a)

Hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]  

b)

Hàm số luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]  

c)

Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]  

d)

Hàm luôn có cực đại và cực tiểu trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]  

10.

Câu 4. Cho hs f(x) có BBT như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;3] là

a)

-2

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như bên trong hình. Trên [−3;3]\left[-3;3\right] , hàm số đạt Giá trị nhỏ nhất tại

a)

x=−3x=-3

b)

x=−1x=-1

c)

x=2x=2

d)

x=3x=3

12.

Câu 11. Cho hs y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Trên [-1;1], Hàm số đạt GTLN tại:

a)

x=−1x=-1

b)

x=0x=0

c)

x=−2x=-2  

d)

x=−3x=-3

13.

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Điểm cực đại của hàm số là

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=0

d)

y=1

14.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;2)

b)

(-2;0)

c)

(0;2)

d)

(0;-2)

15.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số là

a)

x=0

b)

y= - 3

c)

y= - 4

d)

(0;-3)

16.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.

a)

Hàm số có 2 điểm cực trị.

b)

Hàm số có điểm cực tiểu x=0

c)

Hàm số không có điểm cực trị.

d)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

(−∞;−1) vaˋ (−1;+∞)\left(-\infty;-1\right)\ và\ \left(-1;+\infty\right)

17.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

−4-4

18.

Hàm số  y=x4−2x2+3y=x^4-2x^2+3  có số cực trị là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Số cực trị của hàm số  y = 2x−3x+2y\ =\ \frac{2x-3}{x+2}  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Hoành độ của điểm cực đại hàm số  y = x3−3x2−9x+5y\ =\ x^3-3x^2-9x+5  là:

a)

x = 3

b)

x = -1

c)

y = 10

d)

y = -22

21.

Giá trị cực đại của hàm số y = −13x3−x2+3x+5y\ =\ \frac{-1}{3}x^3-x^2+3x+5  là:


a)

1

b)

-3

c)

203\frac{20}{3}  

d)

- 4

22.

Tung độ của điểm cực tiểu hàm số  y=−x4+8x2+5y=-x^4+8x^2+5 là: 

a)

y = 0

b)

y = 21

c)

y = 5

d)

y = -2

23.

Hàm số  y = x4−2x2+3y\ =\ x^4-2x^2+3  đạt cực đại tại x = ?

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 3

24.

Hàm số  y =2x4−8x2+5y\ =2x^4-8x^2+5  có số cực đại cực tiểu là:

a)

2 cực đại, 1 cực tiểu

b)

2 cực tiểu, 1 cực đại

c)

1 cực tiểu

d)

1 cực đại

25.

Hàm số nào dưới đây có cực trị?

a)

y=2x−1.y=2x-1.

b)

y=x3+x2+2x−1.y=x^3+x^2+2x-1.

c)

y=x4+1.y=x^4+1.

d)

y=x+12x−1.y=\frac{x+1}{2x-1}.

26.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(0;1)\left(0;1\right)  

c)

(−1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

27.

Cho hàm số y=x3−3x2y=x^3-3x^2  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

28.

Cho hàm số y= f(x)y=\ f\left(x\right)  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ ben. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(−2;−1)\left(-2;-1\right)  

b)

(0;2)\left(0;2\right)  

c)

(−1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

29.

Cho hàm số y= f(x)y=\ f\left(x\right)  có đạo hàm f′(x)=(1−x)2(x+1)3(3−x)f'\left(x\right)=\left(1-x\right)^2\left(x+1\right)^3\left(3-x\right)  . Hàm số y= f(x)y=\ f\left(x\right)  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−∞;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(−∞;−1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(1;3)\left(1;3\right)

d)

(3;+∞)\left(3;+\infty\right)

30.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  ?

a)

y=x4+2x2−1y=x^4+2x^2-1  

b)

y=−x3+x2−x+1y=-x^3+x^2-x+1  

c)

y=x−1x+2y=\frac{x-1}{x+2}  

d)

y=x3+2x2+x−3y=x^3+2x^2+x-3