Font size
WorksheetsBài tập phép tính lũy thừa của số hữu tỉ
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
(3−1)4
811
814
81−1
−814
Số x12 bằng số nào sau đây?
x12: x (x=0)
x4+x8
x2. x6
(x3)4
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
(yx)n= ynxn
Sai
Đúng
108.102 = ?
1016
1010
106
104
Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81
2
3
4
5
(32)3
98
278
94
274
Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được
32
16
12
64
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
an tức là
tích của n số a
thương của n số a
tổng của n số a
hiệu của n số a
(43)n=43
Hỏi giá trị của n là....
n = 0
n = 1
n = -1
n = 43
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tính: 42.48
416
410
1610
1616
Cơ số của lũy thừa 84 là:
8
4
2
5
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa 7.7.7.7.7.7
74
75
76
77
Tìm x, biết x : (−31)3 =− 31
(31)2
−31
(−31)3
(31)4
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tính [(25)2]3 = ?
(25)5
(25)6
25
(25)3
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (−2)3 = ?
8
−8
6
−6
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n=81
n = 3
n = 4
n = 27
n = 5
Viết gọn tích sau dưới dạng một lũy thừa: 32.9
92
272
273
34
Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa: 9.9.9.9.9
94
95
99
81
