Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI TÍCH 12_CHƯƠNG 3_BÀI 2_TÍCH PHÂN

Total questions: 25

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nếu ∫12f(x)dx=−2\int_1^2f(x)dx=-2 và ∫23f(x)dx=1\int_2^3f(x)dx=1 thì ∫13f(x)dx\int_1^3f(x)dx bằng

a)

−3.-3.

b)

−1.-1.

c)

1.1.

d)

3.3.

2.

Biết F(x)=x2F(x)=x^2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R . Giá trị của ∫12[2+f(x)]dx\int_1^2\left[2+f(x)\right]\text{d}x bằng

a)

5.5.

b)

3.3.

c)

133.\frac{13}{3}.

d)

73.\frac{7}{3}.

3.

Biết ∫01[f(x)+2x]dx=3.\int_0^1\left[f(x)+2x\right]dx=3. Tính tích phân I=∫01f(x)dxI=\int_0^1f(x)dx bằng

a)

I=1.I=1.

b)

I=5.I=5.

c)

I=3.I=3.

d)

I=2.I=2.

4.

Biết ∫12f(x)dx=3\int_1^2f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=2.\int_1^2g(x)dx=2. Tính tích phân I=∫12[f(x)−g(x)]dxI=\int_1^2\left[f(x)-g(x)\right]dx là

a)

I=6.I=6.

b)

I=1.I=1.

c)

I=5.I=5.

d)

I=−1.I=-1.

5.

Biết ∫12f(x)dx=2\int_1^2f(x)dx=2 và ∫12g(x)dx=3.\int_1^2g(x)dx=3. Giá trị tích phân ∫12[f(x)+g(x)]dx\int_1^2[f(x)+g(x)]dx là

a)

I=1.I=1.

b)

I=5.I=5.

c)

I=−1.I=-1.

d)

I=6.I=6.

6.

Cho ∫01f(x)dx=2\int_0^1f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=5,\int_0^1g(x)dx=5, giá trị tích phân [f(x)−2g(x)]dx\left[f(x)-2g(x)\right]dx là

a)

I=−8.I=-8.

b)

I=1.I=1.

c)

I=−3.I=-3.

d)

I=12.I=12.

7.

Cho ∫−10f(x)dx=3, ∫03f(x)dx=3.\int_{-1}^0f(x)dx=3,\ \int_0^3f(x)dx=3. Tích phân ∫−13f(x)dx\int_{-1}^3f(x)dx là

a)

I=6.I=6.

b)

I=3.I=3.

c)

I=9.I=9.

d)

I=0I=0

8.

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên RR và ∫04f(x)dx=10, ∫34f(x)dx=4.\int_0^4f(x)dx=10,\ \int_3^4f(x)dx=4. Tích phân ∫03f(x)dx\int_0^3f(x)dx bằng

a)

4.4.

b)

7.7.

c)

3.3.

d)

6.6.

9.

Cho F′(x)=12x−1F'(x)=\frac{1}{2x-1} và F(1)=1F(1)=1 thì giá trị của F(4)F(4) bằng

a)

ln⁡7.\ln7.

b)

1+12ln⁡7.1+\frac{1}{2}\ln7.

c)

ln⁡3.\ln3.

d)

1+ln⁡7.1+\ln7.

10.

Cho f(x),g(x)f(x),g(x) là hai hàm số liên tục trên [1;3]\left[1;3\right] thỏa mãn điều kiện ∫13[f(x)+3g(x)]dx=10,∫13[2f(x)−g(x)]dx=6.\int_1^3\left[f(x)+3g(x)\right]dx=10,\int_1^3\left[2f(x)-g(x)\right]dx=6. Tính I=∫13[f(x)+g(x)]dx.I=\int_1^3\left[f(x)+g(x)\right]dx.

a)

I=9.I=9.

b)

I=6.I=6.

c)

I=7.I=7.

d)

I=8.I=8.

11.

Cho ∫0π2f(x)dx=5.\int_0^{\frac{\pi}{2}}f(x)dx=5. Tính I=∫0π2[f(x)+2sin⁡x]dx.I=\int_0^{\frac{\pi}{2}}\left[f(x)+2\sin x\right]dx.

a)

I=7.I=7.

b)

I=5+π2.I=5+\frac{\pi}{2}.

c)

I=3.I=3.

d)

I=5+π.I=5+\pi.

12.

Cho ∫05f(x)dx=−2.\int_0^5f(x)dx=-2. Tính tích phân I=∫05[4f(x)−3x2]dx.I=\int_0^5\left[4f(x)-3x^2\right]dx.

a)

I=−140.I=-140.

b)

I=−130.I=-130.

c)

I=−120.I=-120.

d)

I=−133.I=-133.

13.

Tính tích phân I=∫−10(2x+1)dx.I=\int_{-1}^0\left(2x+1\right)dx.

a)

I=0.I=0.

b)

I=1.I=1.

c)

I=2.I=2.

d)

I=−12.I=-\frac{1}{2}.

14.

Tính tích phân I=∫0π2sin⁡xdx.I=\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin xdx.

a)

I=0.I=0.

b)

I=1.I=1.

c)

I=−1.I=-1.

d)

I=π2.I=\frac{\pi}{2}.

15.

Biết ∫0π4sin⁡3xdx=a+b22; a,b∈Q.\int_0^{\frac{\pi}{4}}\sin3xdx=a+b\frac{\sqrt{2}}{2};\ a,b\in Q. Khi đó giá trị của a−ba-b là

a)

−16.-\frac{1}{6}.

b)

0.0.

c)

−310.-\frac{3}{10}.

d)

15.\frac{1}{5}.

16.

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên RR và ∫02[f(x)+3x2]dx=10.\int_0^2\left[f(x)+3x^2\right]dx=10. Tính I=∫02f(x)dx.I=\int_0^2f(x)dx.

a)

I=2.I=2.

b)

I=−2.I=-2.

c)

I=18.I=18.

d)

I=−18.I=-18.

17.

Cho ∫01(1x+1−1x+2)dx=aln⁡2+bln⁡3\int_0^1\left(\frac{1}{x+1}-\frac{1}{x+2}\right)dx=a\ln2+b\ln3 với a,ba,b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a+2b=0.a+2b=0.

b)

a+b=2.a+b=2.

c)

a−2b=0.a-2b=0.

d)

a+b=−2.a+b=-2.

18.

Biết ∫13x+2xdx=a+bln⁡c,\int_1^3\frac{x+2}{x}dx=a+b\ln c, với a,b,c∈Z,c<9.a,b,c\in Z,c<9. Tính tổng S=a+b+c.S=a+b+c.

a)

S=7.S=7.

b)

S=5.S=5.

c)

S=8.S=8.

d)

S=6.S=6.

19.

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ln⁡xx.f(x)=\frac{\ln x}{x}. Tính I=F(e)−F(1).I=F(e)-F(1).

a)

I=12.I=\frac{1}{2}.

b)

I=1e.I=\frac{1}{e}.

c)

I=1.I=1.

d)

I=e.I=e.

20.

Cho ∫06f(x)dx=12.\int_0^6f(x)dx=12. Tính I=∫03f(3x)dx.I=\int_0^3f(3x)dx.

a)

I=5.I=5.

b)

I=36.I=36.

c)

I=4.I=4.

d)

I=6.I=6.

21.

Biết rằng hàm số f(x)=mx+nf(x)=mx+n thỏa mãn ∫01f(x)dx=3, ∫02f(x)dx=8.\int_0^1f(x)dx=3,\ \int_0^2f(x)dx=8. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

m+n=4.m+n=4.

b)

m+n=−4.m+n=-4.

c)

m+n=2.m+n=2.

d)

m+n=−2.m+n=-2.

22.

Biết ∫35x2+x+1x+1dx=a+ln⁡b2\int_3^5\frac{x^2+x+1}{x+1}dx=a+\ln\frac{b}{2} với a,ba,b là các số nguyên. Tính P=a−2b.P=a-2b.

a)

P=2.P=2.

b)

P=−2.P=-2.

c)

P=5.P=5.

d)

P=10.P=10.

23.

Tính tích phân I=∫122xx2−1dxI=\int_1^22x\sqrt{x^2-1}dx bằng cách đặt u=x2−1,u=x^2-1, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

I=∫03uduI=\int_0^3\sqrt{u}du

b)

I=12∫12uduI=\frac{1}{2}\int_1^2\sqrt{u}du

c)

I=2∫03uduI=2\int_0^3\sqrt{u}du

d)

I=∫12uduI=\int_1^2\sqrt{u}du

24.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  xác định và có đạo hàm f′(x)f'\left(x\right)  trên [0;6]\left[0;6\right] thỏa ∫06(6−x)f′(x)dx=25\int_0^6\left(6-x\right)f'\left(x\right)dx=25 và f(0)=−4.f\left(0\right)=-4.  Tính I=∫06f(x)dx.I=\int_0^6f\left(x\right)dx.

a)

I=30.I=30.

b)

I=49.I=49.

c)

I=1.I=1.

d)

I=−1.I=-1.

25.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  xác định và có đạo hàm f′(x)f'\left(x\right)  trên RR thỏa ∫211f(x)dx=18\int_2^{11}f\left(x\right)dx=18 và f(11)=6.f\left(11\right)=6.  Tính I=∫03x.f′(3x+2)dx.I=\int_0^3x.f'\left(3x+2\right)dx.

a)

I=12.I=12.

b)

I=4.I=4.

c)

I=24.I=24.

d)

I=−4.I=-4.