wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TUẦN 2 THÁNG 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

78 X 78

a)

6084

b)

6085

c)

6086

d)

6087

2.

100 x 22

a)

2100

b)

2200

c)

2300

3.

tính trung bình cộng của các số: 88, 11, 50, 1, 71, 31

a)

45

b)

43

c)

42

d)

41

4.

Tính chu vi hình chữ nhật biết nửa chu vi của nó bằng 23 dm?

a)

45 dm

b)

45

c)

46 dm

d)

46

5.

nhẩm 76 x 11 =

a)

936

b)

836

c)

846

d)

736

6.

Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài bằng 23 cm, chiều rộng bằng 2 dm?

a)

46 dm

b)

46 cm

c)

460 dm

d)

460 cm

7.

từ " lấp lánh" thuộc loại từ nào?

a)

từ láy

b)

từ đơn

c)

từ ghép

8.

Trong khổ thơ sau có các từ láy nào?

"Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh...."

a)

loắt choắt, thoăn thoắt, cái xắc

b)

loắt choắt, xinh xinh, thoăn thoắt, nghênh nghênh, cái đầu.

c)

loắt choắt, xinh xinh, thoăn thoắt, nghênh nghênh.

d)

loắt choắt, xinh xinh, thoăn thoắt.

9.

7645 : 55

a)

140

b)

139

c)

138

d)

137

10.

số 110 101 đọc là

a)

mười một nghìn một trăm linh một.

b)

một trăm mười nghìn một trăm linh một

c)

một trăm mười một nghìn một trăm

d)

một trăm mười nghìn một trăm ninh một

11.

990 : 15

a)

67 dư 2

b)

66 dư 2

c)

66

d)

67

12.

đổi 2 tấn 3 tạ =...............................tạ

a)

5 tạ

b)

5

c)

23 tạ

d)

23

13.

Tìm một số biết nếu lấy số đó chia cho 5 rồi cộng với 123 thì được 322?

a)

999

b)

950

c)

995

d)

959

14.

tìm chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi bằng 30 cm, chiều rộng bằng 10 cm?

a)

chiều dài = 40 cm

b)

chiều dài = 20 cm

c)

chiều dài = 10 dm

d)

chiều dài = 20 dm

15.

Tính diện tích hình vuông biết độ dài 1 cạnh bằng 12 dm 1 cm?

a)

14641

b)

14614

c)

14644

d)

14611

16.

câu nào trong các câu sau là câu mẫu "Ai làm gì?"

a)

Mẹ em rất yêu thương em.

b)

Mẹ em là công nhân.

c)

Mẹ em đang may áo.

17.

Đáp án nào sau đây gồm toàn từ chỉ hoạt động:

a)

chạy, nhảy, chơi. viết, cao.

b)

chạy, nhảy, chơi. viết, bay.

c)

nói, chạy, nhảy, chơi, viết, đỏ

d)

xanh, dẻo, chạy, nhảy, chơi. viết

18.

72391 : 22 =

a)

22

b)

22 dư 10

c)

22 dư 11

d)

22 dư 12

19.

tính giá trị biểu thức:

12 + 66 + 88+ 34

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

20.

tính bằng cách thuận tiện nhất:

823 x 12 + 3 x 12 + 100 x 12 + 74 x 12

a)

100

b)

1100

c)

1000

d)

1200