wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

2.

Thể tích hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:

a)

a3312\frac{a^3\sqrt{3}}{12}

b)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}

c)

a3212\frac{a^3\sqrt{2}}{12}

d)

a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}

3.

Đường chéo hình lập phương cạnh a có độ dài là:

a)

d=a2d=a\sqrt{2}

b)

d=a3d=a\sqrt{3}

c)

d=2a3d=2a\sqrt{3}

d)

d=a32d=\frac{a\sqrt{3}}{2}

4.

Diện tích tam giác đều cạnh a bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

5.

Thể tích hình lập phương có cạnh  3\sqrt{3}  là:

a)

3

b)

 333\sqrt{3}  

c)

 636\sqrt{3}  

d)

 3\sqrt{3}  

6.

Nếu tăng chiều dài hai cạnh đáy của khối hộp chữ nhật lên gấp 10 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

100

d)

1000

7.

Cho hình lập phương có thể tích bằng 27. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

36

b)

72

c)

45

d)

54

8.

Tính thể tích của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có đường chéo  AC=6AC'=\sqrt{6}  

a)

 333\sqrt{3}  

b)

 232\sqrt{3}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 222\sqrt{2}  

9.

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA = a,OB = b,OC = c. Tính thể tích khối tứ diện OABC.

a)

abc

b)

abc3\frac{abc}{3}

c)

abc2\frac{abc}{2}

d)

abc6\frac{abc}{6}

10.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SAB là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC biết

 AB=a,AC=a3.AB=a,AC=a\sqrt{3}.  

a)

 a326.\frac{a^3\sqrt{2}}{6}.  

b)

 a34.\frac{a^3}{4}.  

c)

 a364.\frac{a^3\sqrt{6}}{4}.  

d)

 a3612.\frac{a^3\sqrt{6}}{12}.  

11.

Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB=a, AD=3a, BC=a. Biết  SA=a3SA=a\sqrt{3}  , tính thể tích khối chóp S.BCD theo a.

a)

 23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

 3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

 23a33.\frac{2\sqrt{3}a^3}{3}.  

d)

 3a34.\frac{\sqrt{3}a^3}{4}.  

12.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC=2a, góc BAC=120 độ , biết  SA(ABC)SA\bot\left(ABC\right)   và mặt phẳng  (SBC)\left(SBC\right)   hợp với đáy một góc bằng  4545^{\circ}  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

 23a3.2\sqrt{3}a^3.  

b)

 3a36.\frac{\sqrt{3}a^3}{6}.  

c)

 .a39..\frac{a^3}{9}.  

d)

 a32.\frac{a^3}{2}.  

13.

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh  AB=a,AD=a2;SA(ABCD)AB=a,AD=a\sqrt{2};SA\bot\left(ABCD\right)  , góc giữa SC và đáy bằng  6060^{\circ}   . Tính theo {a} thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

 32a3.3\sqrt{2}a^3.  

b)

 3a3.3a^3.  

c)

 a3.a^3.  

d)

 2a3.\sqrt{2}a^3.  

14.

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết  SA(ABCD)SA\bot\left(ABCD\right)   và  SB=a2; SC=a3SB=a\sqrt{2};\ SC=a\sqrt{3}  . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

a)

 a33.\frac{a^3}{3}.  

b)

 3a3.3a^3.  

c)

 a3.a^3.  

d)

 2a33.\frac{2a^3}{3}.  

15.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

 a2b.ca^2b.c  

b)

 13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

 a.b.ca.b.c  

d)

 a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

16.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

17.

Lăng trụ tứ giác đều có đường chéo của đáy là

 a2a\sqrt{2}  , cạnh bên là  3a3a  là:

a)

 3a33a^3  

b)

 a3a^3  

c)

 a33a^3\sqrt{3}  

d)

 3a333a^3\sqrt{3}  

18.

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

a)

 a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

b)

 a326\frac{a^3\sqrt{2}}{6}  

c)

 2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

d)

 a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}  

19.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

 2a332a^3\sqrt{3}  

b)

 2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

 2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

 2a232a^2\sqrt{3}  

20.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3