WorksheetsGIẢI TÍCH 12_CHƯƠNG 2_BÀI 3_LÔGARIT
Total questions: 25
Worksheet time: 27mins
Cho hai số thực a và b với 1<a<b. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
logba<1<logab.
1<logab<logba.
logba<logab<1.
logab<1<logba.
Cho số thực dương a khác 1. Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?
logaa=1.
logaa=−1.
logaa=0.
logaa=a.
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x,y?
logayx=logax−logay.
logayx=loga(x−y).
logayx=logax+logay.
logayx=logaylogax.
Với mọi số thực dương a,b,x,y và a,b=1, mệnh đề nào sau đây sai?
logax1=logax1.
loga(xy)=logax+logay.
logba.logax=logbx.
logayx=logax−logay.
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
ln(ab)=lna+lnb.
ln(ba)=lnblna.
ln(ab)=lna.lnb.
ln(ba)=lnb−lna.
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
log(ab)=loga.logb.
logba=logb−loga.
logba=logbloga.
log(ab)=loga+logb.
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1,loga5b bằng
5logab.
51+logab.
5+logab.
51logab.
Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
5+log5a.
5−log5a.
1+log5a.
1−log5a.
Với a là số thực dương tùy ý, log22a bằng
1+log2a.
1−log2a.
2−log2a.
2+log2a.
Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
log2a=loga2.
log2a=log2a1.
log2a=loga21.
log2a=−loga2.
Với a,b là hai số dương tùy ý, log(ab2) bằng
2(loga+logb).
loga+21logb.
2loga+logb.
loga+2logb.
Với a là số thực dương tùy ý, ln(5a)−ln(3a) bằng:
ln35.
ln3ln5.
ln(3a)ln(5a).
ln(2a).
Cho a là số thực dương khác 1. Tính I=logaa.
I=−2.
I=2.
I=21.
I=0.
Với a là số thực dương tùy ý, log3(a3) bằng
1−log3a.
3−log3a.
log3a1.
1+log3a.
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
log2(b2a3)=1+3log2a+log2b.
log2(b2a3)=1+31log2a+log2b.
log2(b2a3)=1+3log2a−log2b.
log2(b2a3)=1+31log2a−log2b.
Cho logab=2 và logac=3. Tính P=loga(b2c3).
P=13.
P=31.
P=30.
P=108.
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a3b2=32. Tính giá trị của biểu thức P=3log2a+2log2b .
P=4.
P=5.
P=2.
P=32.
Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a2b3=16. Tính giá trị của biểu thức P=2log2a+3log2b.
P=2.
P=8.
P=16.
P=4.
Cho logax=3,logbx=4 với a,b là các số thực lớn hơn 1. Tính giá trị biểu thức P=logabx.
P=12.
P=712.
P=127.
P=121.
Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn log2a=log8(ab). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a=b2.
a3=b.
a=b.
a2=b.
Với a,b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a−2log9b=2, mệnh đề nào dưới đây đúng?
a=9b2.
a=9b.
a=6b.
a=9b2.
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn lna=x;lnb=y. Tính P=ln(a3b2).
P=x2y3.
P=6xy.
P=3x+2y.
P=x2+y2.
Cho a>0,a=1 và logax=−1,logay=4. Tính P=loga(x2y3).
P=18.
P=6.
P=14.
P=10.
Đặt log32=a khi đó log1627 bằng
43a.
4a3.
3a4.
34a.
Đặt a=log23,b=log53. Hãy biểu diễn log645 theo a và b.
log645=ab2a2−2ab.
log645=ab+ba+2ab.
log645=ab+b2a2−2ab.
log645=aba+2ab.
