Font size
Worksheetsphương trình, bất phương trình mũ lôgarit
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Bất phương trình
ax>b với b≤0 số nghiệm là0
1
2
vô số
Tập nghiệm của bất phương trình (51)1−x≥125 là
[4;+∞)
(−∞;4]
[−4;+∞)
(−∞;−4]
Nghiệm của phương trình log4(x−1)=3 là.
63
65
80
82
Tập nghiệm của phương trình log6[x(5−x)]=1 là
{2;3}
{4;6}
{1;−6}
{−1;6}
Phương trình log2(x−3)=3 có nghiệm là:
8
11
9
5
Nghiệm của phương trình πx−4=π1 là:
x=5
x=4−π
x=3
x=−5
Nghiệm của phương trình
22x+1=32 làx=25
x=23
x=2
x=3
Tập nghiệm của 52x>5x.56 là
(0;64).
(6;+∞).
(−∞;6).
(0;6).
Nghiệm của bất phương trình 3x−2≤243 là
2≤x≤7.
x≥2.
x∈(−∞;+∞).
x≤7.
Bất phương trình af(x)>ag(x) với a>1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Bất phương trình af(x)≤ag(x) với 0<a<1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Để giải các bất phương trình 23x+1<42x−3, (97)2x−3≥(79)−x+1 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Mũ hóa
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 7x2−2x−3<(71)x+1 là
(−2;1)
(−1;2)
(−∞;−1)∪(2;+∞)
(−∞;−2)∪(1;+∞)
Cách giải bất phương trình (97)2x−1≥(79)x+3 là
đưa về cùng cơ số
đặt ẩn phụ
logarit hóa
đặt nhân tử chung
Tập nghiệm của bất phương trình 5x+1>51 là
(−1;+∞)
(−2;+∞)
(−∞;−2)
(−∞;−1)
Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33−x là
x>32
x<32
x>23
x<23
Tập nghiệm của bất phương trình (31)2x−1≥31 là
[0;+∞)
[1;+∞)
(−∞;0]
(−∞;1]
Bất phương trình (2e)x−1<(2e)2x+3 có nghiệm
x<−4
x>−4
x>−32
x<−32
