wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK2-12(10.3)

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tìm họ nguyên hàm F(x)=x3dxF\left(x\right)=\int_{ }^{ }x^3dx  

a)

F(x)=x44F\left(x\right)=\frac{x^4}{4}  

b)

F(x)=x44+ CF\left(x\right)=\frac{x^4}{4}+\ C

c)

F(x)=x3+CF\left(x\right)=x^3+C

d)

F(x)=3x2+CF\left(x\right)=3x^2+C

2.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

cosxdx=sinx\int_{ }^{ }\cos xdx=\sin x  

b)

 1xdx=lnx+C\int_{ }^{ }\ \frac{1}{x}dx=\ln x+C

c)

cosxdx=sinx+C\int_{ }^{ }\cos xdx=\sin x+C

d)

x2dx=2x+C\int_{ }^{ }x^2dx=2x+C

3.

Cho F(X) là 1 nguyên hàm của hàm số f(x)=x2xf\left(x\right)=x^2-x  thỏa mãn F(0)=2.

Giá trị của F(2) bằng

a)

8/3

b)

-8/3

c)

2

d)

-5

4.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x+1)10f\left(x\right)=\left(2x+1\right)^{10}  là

a)

F(x)=(2x+1)918+CF\left(x\right)=\frac{\left(2x+1\right)^9}{18}+C  

b)

F(x)=(2x+1)1111+CF\left(x\right)=\frac{\left(2x+1\right)^{11}}{11}+C

c)

F(x)=(2x+1)1122+CF\left(x\right)=\frac{\left(2x+1\right)^{11}}{22}+C

d)

F(x)=(2x+1)99+CF\left(x\right)=\frac{\left(2x+1\right)^9}{9}+C

5.

Cho 12f(x)dx=3;12g(x)dx=5\int_1^2f\left(x\right)dx=-3;\int_1^2g\left(x\right)dx=5  .

12[3g(x)2f(x)]=\int_1^2\left[3g\left(x\right)-2f\left(x\right)\right]=  

a)

21

b)

-14

c)

10

d)

-24

6.

Trong 0xyz, cho M(1;1;-2), N(2;2;1). Tọa độ véc tơ MN\overrightarrow{MN}  là

a)

(3;3;-1)

b)

(-1;1;-3)

c)

(3;1;1)

d)

(1;1;3)

7.

Trong 0xyz cho OM=2i+3k\overrightarrow{OM}=2\overrightarrow{i}+3\overrightarrow{k}  . Tọa độ điểm M là

a)

(2;3;0)

b)

(2;0;3)

c)

(0;2;3)

d)

()2;3

8.

Trong KG cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=25\left(S\right):\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=25  .

Tọa độ tâm và bán kính của (S) là

a)

I(1;2;3), R=25

b)

I(-1;-2;-3), R=5

c)

I(-1;-2;-3), R=25

d)

I(1;2;3), R=5

9.

Cho mặt phẳng (P): 3x - 2z +2 = 0. Một véc tơ pháp tuywwns của (P) là

a)

n=(3;2;0)\overrightarrow{n}=\left(3;-2;0\right)  

b)

n=(3;0;2)\overrightarrow{n}=\left(3;0;2\right)

c)

n=(3;0;2)\overrightarrow{n}=\left(3;0;-2\right)

d)

n=(3;2;0)\overrightarrow{n}=\left(3;2;0\right)

10.

Tìm m để điểm M(m; 1; 6) thuộc mặt phẳng (P): x- 2y +z - 5 = 0

a)

m = 1

b)

m = -1

c)

m = 3

d)

m = 2

11.

Nguyên hàm F(x) cùa hàm số f(x)=(ex1)3f\left(x\right)=\left(e^x-1\right)^3  thỏa mãn F(0)=-1/6 là

a)

13e3x32e2x+3exx\frac{1}{3}e^{3x}-\frac{3}{2}e^{2x}+3e^x-x  

b)

13e3x32e2x+3exx2\frac{1}{3}e^{3x}-\frac{3}{2}e^{2x}+3e^x-x-2

c)

3e3x6e2x+3ex3e^{3x}-6e^{2x}+3e^x

d)

3e3x6e2x+3ex23e^{3x}-6e^{2x}+3e^x-2

12.

Cho 4x.(5x2)6dx=A.(5x2)8+B.(5x2)7+C\int_{ }^{ }4x.\left(5x-2\right)^6dx=A.\left(5x-2\right)^8+B.\left(5x-2\right)^7+C

với A, B là các số hữu tỷ, C là số thực. Giá trị của biểu thức 50a+175B là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

13.

Tích phân 12 1x2+xdx\int_1^2\ \frac{1}{x^2+x}dx  bằng

a)

ln(2/3)

b)

ln6

c)

ln(4/3)

d)

ln3

14.

Cho 13f(x)dx=2;15f(t)dt=4. Tıˊnh 35f(y)dy\int_{-1}^3f\left(x\right)dx=2;\int_{-1}^5f\left(t\right)dt=-4.\ Tính\ \int_3^5f\left(y\right)dy  

a)

-2

b)

-3

c)

-5

d)

-6

15.

Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;2; 3 ). Hình chiếu vuông góc của điểm A trêntrục Oy là điểm nào dưới đây?

a)

Q(0;2;-3)

b)

P(1;2;0)

c)

N(1;0;-3)

d)

M(0;2;0)

16.

Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y+4z7=0\left(S\right):x^2+y^2+z^2-2x+4y+4z-7=0  .

Tọa độ tâm và bán kính của (S) là

a)

I(1; 2; 2), R = 8

b)

I(-1; 2; 2), R = 7\sqrt[]{7}

c)

I(1; -2; -2), R = 4

d)

I(1; -2; -2), R = 2\sqrt[]{2}  

17.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -3) và B(3;1;0).Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2; 3) và có véc tơ pháp tuyến AB\overrightarrow{AB}  

a)

2x - y + 3z - 4 = 0

b)

x - 2y - 4 = 0

c)

2x - y + 3z + 4 = 0

d)

2x - y + 3z + 9 = 0

18.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x + y + 2z + 2 = 0 . Mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng (P)?

a)

x - y + 2z - 2 = 0

b)

x + y - 2z + 1 = 0

c)

x + y - 2z - 2 = 0

d)

x + y + 2z - 1 = 0

19.

Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm A (1; 0 ; 0), B(0 ; 3 ; 0),

A(0 ; 0 ; 2) cóphương trình là

a)

x1+y3+z2=1\frac{x}{1}+\frac{y}{3}+\frac{z}{-2}=1  

b)

x1+y3+z2=1\frac{x}{1}+\frac{y}{3}+\frac{z}{2}=-1

c)

x1+y3+z2=1\frac{x}{1}+\frac{y}{3}+\frac{z}{-2}=-1

d)

x1+y3+z2=1\frac{x}{1}+\frac{y}{3}+\frac{z}{2}=1

20.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1;2; -1), B(2; -1;3 ),

C(-2;3;3) . Điểm M (a b c ) thỏa mãn AB=MC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{MC}  . Khi đó P=a2+b2c2P=a^2+b^2-c^2   có giá trị bằng

a)

42

b)

43

c)

44

d)

45