NEW
Font size
WorksheetsBƯỚC PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Total questions: 18
Worksheet time: 21mins
Bất phương trình ax>b với b≤0 có số nghiệm là
0
1
2
Vô số
Bất phương trình ax≤b với b≤0 có số nghiệm là
0
1
2
Vô số
Bất phương trình af(x)>ag(x) với a>1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Bất phương trình af(x)≤ag(x) với 0<a<1 tương đương với bất phương trình
f(x)<g(x)
f(x)≤g(x)
f(x)>g(x)
f(x)≥g(x)
Để giải các bất phương trình 4x−2x−2>0, 3.3x+3−x−4≤0 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Mũ hóa
Để giải các bất phương trình 23x+1<42x−3, (97)2x−3≥(79)−x+1 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Mũ hóa
Để giải các bất phương trình 3x+2+3x−1≤28, 2x+1+2x−1>5 ta dùng cách giải nào sau đây?
Đưa về cùng cơ số
Đặt ẩn phụ
Logarit hóa
Đặt nhân tử chung đưa về bpt cơ bản
Bất phương trình ax≥b với b>0, a>1 có nghiệm là
x≤logab
x≥logab
x>logab
x<logab
Bất phương trình ax<b với b>0, 0<a<1 có nghiệm là
x≤logab
x≥logab
x>logab
x<logab
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x+1−51>0
S=(1;+∞)
S=(−1;+∞)
S=(−2;+∞)
S=(−∞;−2)
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là
(10;+∞)
(0;+∞)
[10;+∞)
(−∞;10)
Giải bất phương trình log2(3x−1)>3
x>3
31<x<3
x<3
x>310
Cho hai số thực a và b , với 1<a<b . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
logab<1<logba
1<logab<logba
logba<logab<1
logba<1<logab
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log22x−5log2x+4≥0
S=(−∞;2]∪[16;+∞)
S=[2;16]
S=(0;2]∪[16;+∞)
S=(−∞;1]∪[4;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là
(0;6)
(−∞;6)
(0;64)
(6;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 9x+2.3x−3>0 là
[0;+∞)
(0;+∞)
(1;+∞)
[1;+∞]
