wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 CHƯƠNG III: RÚT GỌN

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phân số tối giản của phân số  92230\frac{-92}{230}  là:

a)

 410\frac{-4}{10}  

b)

 410\frac{4}{10}  

c)

 25\frac{-2}{5}  

d)

 25\frac{2}{5}  

2.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

12122\frac{121}{22}

b)

7123\frac{71}{23}

c)

22575\frac{225}{75}

d)

446372\frac{446}{372}

3.

Rút gọn phân số  45.1365.8130.760.13\frac{45.13-65.8}{130.7-60.13}  

a)

 65130\frac{-65}{130}  

b)

 13065\frac{130}{65}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 12\frac{-1}{2}  

4.

Một tủ sách có 400 cuốn, Hùng thu xếp được 250 cuốn. Hỏi Hùng đã thu xếp được mấy phần số sách trong tủ?

a)

83\frac{8}{3}

b)

85\frac{8}{5}

c)

38\frac{3}{8}

d)

58\frac{5}{8}

5.

Nếu cộng tử của phân số  56\frac{5}{6}  với số nguyên n ta được phân số mới bằng  12\frac{1}{2}  . Giá trị của n là:

a)

 n=1n=1  

b)

 n=2n=-2  

c)

 n=2n=2  

d)

 n=1n=-1  

6.

Phân số nào dưới đây không là phân số tối giản?

a)

321111\frac{321}{111}

b)

992\frac{9}{92}

c)

7582\frac{75}{82}

d)

4243\frac{42}{43}

7.

Trong các phân số  518;627;1563;1036\frac{5}{18};\frac{6}{27};\frac{15}{63};\frac{10}{36}  phân số bằng với phân số   29\frac{2}{9}  là:

a)

 518\frac{5}{18}  

b)

 627\frac{6}{27}  

c)

 1563\frac{15}{63}  

d)

 1036\frac{10}{36}  

8.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

9.

Những phân số nào là phân số tối giản?

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 47\frac{4}{7}  

c)

 812\frac{8}{12}  

d)

 3036\frac{30}{36}  

e)

 7273\frac{72}{73}  

10.

Trong các phân số sau đây, phân số nào lớn hơn 1?

a)


2525\frac{25}{25}

b)

1819\frac{18}{19}

c)

2120\frac{21}{20}

d)

45\frac{4}{5}

11.

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 1?

a)


1919\frac{19}{19}

b)

78\frac{7}{8}

c)

109\frac{10}{9}

d)

111\frac{1}{11}

12.

Trong các phân số sau phân số nào lớn nhất?

a)


59\frac{5}{9}

b)

57\frac{5}{7}

c)

511\frac{5}{11}

d)

513\frac{5}{13}

13.

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 37\frac{3}{7} 

a)

 1542\frac{15}{42}  

b)

 621\frac{6}{21}  

c)

 3991\frac{39}{91}  

d)

 949\frac{9}{49}  

14.

Ta cần có thêm điều kiện gì của b và c để

 ab<ac (b0, c0)\frac{a}{b}<\frac{a}{c}\ \left(b\ne0,\ c\ne0\right)  

a)

 b=cb=c  

b)

 b>cb>c  

c)

 b<cb<c  

d)

Cả A và C đều đúng

15.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
 415411\frac{4}{15}\cdot\cdot\cdot\frac{4}{11}  

a)

<

b)

>

c)

=

16.

So sánh 2 phân số:  59\frac{5}{9}  và  67\frac{6}{7}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không thể so sánh

17.

Tìm phân số bé nhất: 99100\frac{99}{100}  , 1543\frac{15}{43}  , 11  , 5550\frac{55}{50}  

a)

 99100\frac{99}{100}  

b)

 1543\frac{15}{43}  

c)

 11  

d)

 5550\frac{55}{50}  

18.

 A=25.925.178.808.10A=\frac{25.9-25.17}{-8.80-8.10} .  Rút gọn A

a)

 518\frac{5}{18}  

b)

 518-\frac{5}{18}  

c)

 518\frac{5}{-18}  

d)

1

19.

Rút gọn 30.63.65.8117.200.49\frac{30.63.65.8}{117.200.49}  

a)

 76\frac{7}{6}  

b)

 67\frac{6}{7}  

c)

 87\frac{8}{7}  

d)

 97\frac{9}{7}  

20.

Tìm phân số tối giản ab\frac{a}{b}  biết rằng lấy tử cộng với 6, lấy mẫu cộng với 14 thì ta được phân số bằng 37\frac{3}{7}  


a)

 73\frac{7}{3}  

b)

 37\frac{-3}{7}  

c)

 37\frac{3}{7}  

d)

 73\frac{\text{7}}{-3}