wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST BÀI 5 CHƯƠNG 1

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số  𝑦=𝑎𝑥3+𝑏𝑥2+𝑐𝑥+𝑑𝑦=𝑎𝑥^3+𝑏𝑥^2+𝑐𝑥+𝑑   có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

𝑎>0,𝑏<0,𝑐>0,𝑑<0.

b)

𝑎>0,𝑏<0,𝑐<0,𝑑>0.

c)

𝑎<0,𝑏>0,𝑐>0,𝑑<0.

d)

𝑎<0,𝑏>0,𝑐<0,𝑑>0.

2.

Hàm số  y=ax4+bx2+c,(a0)y=ax^4+bx^2+c,(a≠0)  có đồ thị như hình bên. Xác định dấu của 𝑎,𝑏,𝑐.

a)

𝑎>0,𝑏<0,𝑐>0

b)

𝑎>0,𝑏>0,𝑐<0.

c)

𝑎>0,𝑏>0,𝑐>0.

d)

𝑎>0,𝑏<0,𝑐<0.

3.

Cho hàm số  𝑦=𝑎𝑥4+𝑏𝑥2+𝑐𝑦=𝑎𝑥^4+𝑏𝑥^2+𝑐   có đồ thị như hình bên. Xác định các hệ số 𝑎, 𝑏 và 𝑐.

a)

𝑎=1;𝑏=−2;𝑐=0.

b)

𝑎= 1 3 ;𝑏=− 2 3 ;𝑐=−1.

c)

𝑎=1;𝑏=−2;𝑐=−1.

d)

𝑎= 1 3 ;𝑏=− 2 3 ;𝑐=0.

4.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số  y=(ax+b)/(cx+d)y=(ax+b)/(cx+d)    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

𝑎𝑑>0,𝑎𝑏<0

b)

𝑏𝑑>0,𝑎𝑑>0.

c)

𝑏𝑑>0,𝑎𝑏>0.

d)

𝑎𝑏<0,𝑎𝑑<0.

5.

Hãy xác định các số thực 𝑎 và 𝑏 để hàm số  y=(ax+2)/(x+b)   có đồ thị như hình vẽ bên.

a)

𝑎=3,𝑏=−1.

b)

𝑎=3,𝑏=1.

c)

𝑎=−3,𝑏=1.

d)

𝑎=−3,𝑏=−1.

6.

Cho hàm số  𝑦=𝑎𝑥^3+𝑏𝑥^2+𝑐𝑥+𝑑   có dạng đồ thị như hình bên. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

𝑎𝑏<0,𝑏𝑐<0,𝑐𝑑<0.

b)

𝑎𝑏<0,𝑏𝑐>0,𝑐𝑑>0.

c)

𝑎𝑏<0,𝑏𝑐>0,𝑐𝑑<0.

d)

𝑎𝑏>0,𝑏𝑐>0,𝑐𝑑<0.

7.

Đồ thị hàm số  𝑦=−𝑥^3+2𝑥^2−1   cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

a)

3.

b)

1.

c)

−1.

d)

0.

8.

Số giao điểm của đồ thị hàm số  𝑦=−𝑥^3+3𝑥   với trục hoành là

a)

2.

b)

0.

c)

3.

d)

1.

9.

Cho hàm sô  𝑓(𝑥)=𝑎𝑥^3+𝑏𝑥2^2+𝑐𝑥+d\ (𝑎;𝑏;𝑐;𝑑∈ℝ)   có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu số dương trong các số 𝑎;𝑏;𝑐;𝑑?

a)

4

b)

2.

c)

3.

d)

1.

10.

Số giao điểm của đồ thị hàm số  𝑦=𝑥^3−𝑥^2   và đồ thị hàm số  𝑦=𝑥2+3𝑥𝑦=−𝑥^2+3𝑥   là

a)

1.

b)

0.

c)

2.

d)

3.

11.

Số giao điểm của đồ thị hàm số  𝑦=𝑥^3+𝑥^2   và đồ thị hàm số  𝑦=𝑥2+5𝑥𝑦=𝑥^2+5𝑥  

a)

3.

b)

0.

c)

1.

d)

2.

12.

Cho hàm số  𝑦=𝑎𝑥3+3𝑥+𝑑(𝑎,𝑑R)𝑦=𝑎𝑥^3+3𝑥+𝑑(𝑎,𝑑∈ℝ)   có đồ thị như hình bên.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

𝑎>0,𝑑>0.

b)

𝑎<0,𝑑>0.

c)

𝑎>0;𝑑<0.

d)

𝑎<0;𝑑<0.

13.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số  y=(ax+b)/(cx+d)y=(ax+b)/(cx+d)   với 𝑎,𝑏,𝑐,𝑑 là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

𝑦′<0,∀𝑥≠2.

b)

𝑦′<0,∀𝑥≠1.

c)

𝑦′>0,∀𝑥≠2.

d)

𝑦′>0,∀𝑥≠1.

14.

Đồ thị của hàm số  𝑦=𝑥^4−2𝑥^2+2   và đồ thị của hàm số  𝑦=𝑥2+4𝑦=−𝑥^2+4   có tất cả bao nhiêu điểm chung?

a)

0

b)

4

c)

1

d)

2

15.

Biết rằng đường thẳng 𝑦=−2𝑥+2 cắt đồ thị hàm số  𝑦=𝑥^3+𝑥+2   tại điểm duy nhất; kí hiệu  (𝑥0;𝑦0)\left(𝑥_0;𝑦_0\right)   là tọa độ của điểm đó. Tìm  𝑦0𝑦_0 .

a)

 𝑦0=4𝑦_0=4  

b)

 𝑦0=0𝑦_0=0  

c)

 𝑦0=2𝑦_0=2  

d)

 𝑦0=1𝑦_0=−1  

16.

Cho đồ thị (𝐶) của hàm số  𝑦=𝑥^3−6𝑥^2+9𝑥−1   như hình vẽ. Hãy xác định số điểm cực trị của hàm số  𝑦=𝑥36𝑥2+9𝑥1.𝑦=|𝑥|^3−6𝑥^2+9|𝑥|−1.  

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

17.

Cho đồ thị (𝐶) của hàm số  𝑦=𝑥^4−3𝑥^2+2   như hình vẽ. Hãy xác định số điểm cực trị của hàm số  y1=x43x2+2y_1=|x^4-3x^2+2|  

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

18.

Đồ thị sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.

a)

y=1/3.x32x2+3xy=|1/3.x^3-2x^2+3x|

b)

𝑦=𝑥32𝑥2+3𝑥𝑦=|𝑥|^3−2𝑥^2+3|𝑥|

c)

y=x32x2+3xy=|x^3-2x^2+3x|

d)

y=1/3.x32x2+3xy=1/3.|x|^3-2x^2+3|x|∣

19.

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số  𝑦=𝑥^3−𝑥+2  ?

a)

Điểm 𝑀(1;1).

b)

Điểm 𝑃(1;2).

c)

Điểm 𝑄(1;3).

d)

Điểm 𝑁(1;0)

20.

Cho hàm số  y=x4(m2+1)x2+3y=x^4-(m^2+1)x^2+3  . Đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị của hàm số đã cho?

a)
b)
c)
d)