wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỌC CHƯƠNG I(TX2)

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là:

a)
b)
c)
d)
2.

Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 3a23a^2  và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng:

a)
b)
c)
d)
3.

Nếu một khối lăng trụ có chiều cao là h và diện tích là B thì thể tích của khối lăng trụ đó bằng

a)
b)
c)
d)
4.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp đã cho

a)
b)
c)
d)
5.

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy; Tam giác ABC vuông tại A; cho AB = 4cm; AC = 3cm và SA=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC

a)

4 cm3cm^3  

b)

12 cm3cm^3  

c)

5 cm3cm^3  

d)

6 cm3cm^3  

6.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC = a; Biết SA vuông góc với đáy và SB tạo với mặt đáy góc 60060^0  . Tính thể tich khối chóp

a)
b)
c)
d)
7.

Cho hình chóp S.ABC. Trên cạnh SA, SB, SC lấy các điểm A', B', C' sao cho SA=14SA; SB=14SB; SC =14SC. SA'=\frac{1}{4}SA;\ SB'=\frac{1}{4}SB;\ SC'\ =\frac{1}{4}SC.\   Tính tỉ số thể tích của các khối chóp S.A'B'C' và S.ABC

a)
b)
c)
d)
8.

Cho tứ diện ABCD, Gọi B' và C' lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tính VABCDVABCD\frac{V_{AB'C'D}}{V_{ABCD}}  

a)
b)
c)
d)
9.

Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao SO bằng 3a. Tính thể tích của khối chóp đã cho

a)
b)
c)
d)
10.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD//BC). Biết AB = BC = 2; AD = 3. SA = 2 và SA vuông góc với mặt đáy. Tính VS.ABCDV_{S.ABCD}  

a)
b)
c)
d)
11.

Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

a)

216

b)

18

c)

36

d)

72

12.

Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a)

16

b)

12

c)

48

d)

8

13.

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 2 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

1

b)

3

c)

2

d)

6

14.

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

16a316a^3

b)

4a34a^3

c)

163a3\frac{16}{3}a^3

d)

43a3\frac{4}{3}a^3

15.

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23a^2\sqrt{3}  , khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng  a6a\sqrt{6}  . Tính thể tích V  của khối lăng trụ 

a)

V=3a32V=3a^3\sqrt{2}  

b)

V=a32V=a^3\sqrt{2}  

c)

V=2a32V=2a^3\sqrt{2}  

d)

V=4a32V=4a^3\sqrt{2}  

16.

Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' , biết AC' = a3a\sqrt{3}  

a)

V=a3V=a^3  

b)

V=33a3V=3\sqrt{3}a^3  

c)

V=3a3V=3a^3  

d)

V=23a3V=2\sqrt{3}a^3  

17.

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

a)

2734\frac{27\sqrt{3}}{4}

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}

c)

934\frac{9\sqrt{3}}{4}

d)

2732\frac{27\sqrt{3}}{2}

18.

Cho khối lăng trụ đứng  ABC.A'B'C'  có BB' = a, đáy ABC  là tam giác vuông cân tại B và  AC=a2AC=a\sqrt{2}    . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 

a)

V=a33V=\frac{a^3}{3}  

b)

V=a32V=\frac{a^3}{2}  

c)

V=a3V=a^3  

d)

V=a34V=\frac{a^3}{4}  

19.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA' = 3a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

63a36\sqrt{3}a^3

b)

33a33\sqrt{3}a^3

c)

23a32\sqrt{3}a^3

d)

3a3\sqrt{3}a^3

20.

Một hình lăng trụ có 24 đỉnh sẽ có bao nhiêu cạnh?

a)

36

b)

48

c)

24

d)

12