wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap Toan 10

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:          Khẳng định nào sau đây sai?

a)

“Mệnh đề” là từ gọi tắc của “mệnh đề logic”.

b)

Mệnh đề là một câu khẳng đúng hoặc một câu khẳng định sai.

c)

Mệnh đề có thể vừa đúng hoặc vừa sai.

d)

Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng, một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.

2.

Câu 1:          Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

a)

Mọi động vật đều không di chuyển.

b)

Mọi động vật đều đứng yên.

c)

Có ít nhất một động vật không di chuyển.

d)

Có ít nhất một động vật di chuyển.

3.

Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây:

a)

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

b)

Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

c)

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

d)

Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.

4.

Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?

a)

Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.

b)

Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có  góc vuông.

c)

Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.

d)

Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60 độ.

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:

a)

 Pi là một số hữu tỉ.

b)

Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.

c)

Bạn có chăm học không?

d)

Con thì thấp hơn cha.

6.

Véctơ là một đoạn thẳng:

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

7.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng.

d)

Hai véc tơ cùng phương.

8.

Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có:

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

b)

Song song và có độ dài bằng nhau.

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau.

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên.

9.

Nếu hai vectơ bằng nhau thì :

a)

Cùng hướng và cùng độ dài.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng hướng.

d)

Có độ dài bằng nhau.

10.

Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì  ...

a)

Bằng nhau

b)

Cùng phương

c)

Cùng độ dài

d)

Cùng điểm đầu

11.

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

b)

Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ

c)

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ

d)

Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau.

b)

Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương

c)

Hai vectơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau

d)

Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng

13.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Hai vectơ cùng phương với  vectơ thứ ba  thì cùng phương

b)

Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác vecto-không thì cùng phương

c)

Vectơ–không là vectơ không có giá.

d)

Điều kiện đủ để  vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau.

14.

Cho vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai

a)

Được gọi là vectơ suy biến

b)

Được gọi là vectơ có phương tùy ý.

c)

Được gọi là vectơ không, kí hiệu là vecto-không

d)

Là vectơ có độ dài không xác định.

15.

Câu 1.           Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

16.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng

b)

Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương

c)

Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau.

d)

Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau

17.

Cho tứ giác ABCD.  Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vecto-không) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

18.

Mệnh đề nào sau đây đúng:

a)

Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ  ba thì cùng phương

b)

Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ  ba khác vecto-không thì cùng phương

c)

Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ  ba thì cùng hướng.

d)

Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ  ba thì cùng hướng

19.

Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.

b)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

c)

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

d)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.

20.

Cho mệnh đề “Có một học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là

a)

Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.

b)

Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông.

c)

Có một học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông.

d)

Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông.