Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI TÍCH 12_CHƯƠNG 1_BÀI 5_SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1f(x)=1 là

a)

0.0.

b)

3.3.

c)

1.1.

d)

2.2.

2.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=−2f(x)=-2 là

a)

0.0.

b)

3.3.

c)

1.1.

d)

2.2.

3.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=02f(x)-3=0 là

a)

2.2.

b)

1.1.

c)

4.4.

d)

3.3.

4.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)+4=03f(x)+4=0 là

a)

2.2.

b)

0.0.

c)

1.1.

d)

3.3.

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị của hàm số như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 4f(x)−3=04f(x)-3=0 là

a)

2.2.

b)

1.1.

c)

4.4.

d)

3.3.

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) bảng biến thiên như hình bên. Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+32f(x)+3 là

a)

3.3.

b)

4.4.

c)

1.1.

d)

2.2.

7.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên [−2;2]\left[-2;2\right] và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−4=03f(x)-4=0 trên đoạn [−2;2]\left[-2;2\right] là

a)

4.4.

b)

3.3.

c)

22

d)

1.1.

8.

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+c(a≠0).y=ax^4+bx^2+c\left(a\ne0\right). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Phương trình y′=0y'=0 vô nghiệm trên tập số thực

b)

Phương trình y′=0y'=0 có đúng một nghiệm thực

c)

Phương trình y′=0y'=0 có đúng hai nghiệm thực phân biệt

d)

Phương trình y′=0y'=0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt

9.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1y=x^3-3x+1 và trục hoành là

a)

3.3.

b)

0.0.

c)

2.2.

d)

1.1.

10.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x2y=x^3+3x^2 và đồ thị hàm số y=3x2+3xy=3x^2+3x là

a)

3.3.

b)

1.1.

c)

2.2.

d)

0.0.

11.

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−x2y=x^3-x^2 và đồ thị hàm số y=−x2+5xy=-x^2+5x là

a)

2.2.

b)

3.3.

c)

0.0.

d)

1.1.

12.

Cho hàm số y=(x−2)(x2+1)y=\left(x-2\right)\left(x^2+1\right) có đồ thị (C) . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

(C)(C) cắt trục hoành tại một điểm.

b)

(C)(C) cắt trục hoành tại ba điểm.

c)

(C)(C) cắt trục hoành tại hai điểm.

d)

(C)(C) không cắt trục hoành.

13.

Biết rằng đường thẳng y=−2x+2y=-2x+2 cắt đồ thị hàm số y=x3+x+2y=x^3+x+2 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0)\left(x_0;y_0\right) là tọa độ của điểm đó. Tìm y0y_0

a)

y0=4.y_0=4.

b)

y0=0.y_0=0.

c)

y0=2.y_0=2.

d)

y0=−1.y_0=-1.

14.

Số giao điểm của hai đồ thị y=x3−x2+1y=x^3-x^2+1 và y=x2+1y=x^2+1 là

a)

0.0.

b)

2.2.

c)

1.1.

d)

3.3.

15.

Cho hàm số y=x3−3xy=x^3-3x có đồ thị (C).(C). Tìm số giao điểm của (C)(C) và trục hoành.

a)

2.2.

b)

3.3.

c)

1.1.

d)

0.0.

16.

Cho hàm số y=x4−3x2y=x^4-3x^2 có đồ thị (C).(C). Số giao điểm của đồ thị (C)(C) và đường thẳng y=2y=2 là

a)

2.2.

b)

1.1.

c)

0.0.

d)

4.4.

17.
Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
a)

y=x−1x−3.y=\frac{x-1}{x-3}.

b)

y=x+1x+4.y=\frac{x+1}{x+4}.

c)

y=x−1x+2.y=\frac{x-1}{x+2}.

d)

y=2x−1x+5.y=\frac{2x-1}{x+5}.

18.

Gọi M,NM,N là giao điểm của đường thẳng y=x+1y=x+1 và đường cong y=2x+4x−1.y=\frac{2x+4}{x-1}. Khi đó hoành độ xIx_I của trung điểm I của đoạn MNMN là

a)

xI=2.x_I=2.

b)

xI=1.x_I=1.

c)

xI=−5.x_I=-5.

d)

xI=−52.x_I=-\frac{5}{2}.

19.

Cho hàm số y=x+1x−3y=\frac{x+1}{x-3} có đồ thị (C)(C) và các đường thẳng d1:y=2x,d2:y=2x−2,d3:y=3x+3,d4:y=−x+3.d_1:y=2x,d_2:y=2x-2,d_3:y=3x+3,d_4:y=-x+3. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng trong bốn đường thẳng d1,d2,d3,d4d_1,d_2,d_3,d_4 đi qua giao điểm của (C)(C) và trục hoành.

a)

1.1.

b)

0.0.

c)

3.3.

d)

4.4.

20.

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−4+5y=\sqrt{x^4-4}+5 và đường thẳng y=x.y=x.

a)

3.3.

b)

0.0.

c)

2.2.

d)

1.1.