Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học

Total questions: 35

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đường tròn lượng giác ?

a)

Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.

b)

Mỗi đường tròn có bán kính R = 1 là một đường tròn lượng giác.

c)

Mỗi đường tròn có bán kính R = 1 , tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

d)

Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

2.

Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là?

a)

Cung có độ dài bằng 1.

b)

Cung tương ứng với góc ở tâm 60°60\degree .

c)

Cung có độ dài bằng đường kính.

d)

Cung có độ dài bằng nửa đường kính.

3.

Nếu một cung tròn có số đo là α°\alpha\degree thì số đo radian của nó là:

a)

180πα180\pi\alpha

b)

180πα\frac{180\pi}{\alpha}

c)

απ180\frac{\alpha\pi}{180}

d)

π180α\frac{\pi}{180\alpha}

4.

Biết α∈(π2;π)\alpha\in\left(\frac{\pi}{2};\pi\right) Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

sin⁡α>0; cos⁡α>0\sin\alpha>0;\ \cos\alpha>0

b)

cos⁡α<0; tan⁡α<0\cos\alpha<0;\ \tan\alpha<0

c)

sin⁡α>0; cot⁡α>0\sin\alpha>0;\ \cot\alpha>0

d)

tan⁡α>0; cot⁡α<0\tan\alpha>0;\ \cot\alpha<0

5.

Cho góc hình học uOvuOv  có số đo 50°50\degree  như hình bên. Số đo của các góc lượng giác (Ov;Ou)\left(Ov;Ou\right)  là:

a)

Sđ(Ov;Ou)=−50°+k360°, k∈ZSđ\left(Ov;Ou\right)=-50\degree+k360\degree,\ k\in Z

b)

Sđ(Ov;Ou)=50°Sđ\left(Ov;Ou\right)=50\degree

c)

Sđ(Ov;Ou)=−50°Sđ\left(Ov;Ou\right)=-50\degree

d)

Sđ(Ov;Ou)=50°+k360°, k∈ZSđ\left(Ov;Ou\right)=50\degree+k360\degree,\ k\in Z

6.

Cho điểm M xác định trên đường tròn lượng giác như hình vẽ. Số đo của các góc lượng giác (OA,OM)\left(OA,OM\right)  là:

a)

Sđ(OA,OM)=α+k π2 (k∈Z)Sđ\left(OA,OM\right)=\alpha+k\ \frac{\pi}{2}\ \left(k\in Z\right)

b)

Sđ(OA,OM)=α+kπ (k∈Z)Sđ\left(OA,OM\right)=\alpha+k\pi\ \left(k\in Z\right)

c)

Sđ(OA,OM)=−α+k2π (k∈Z)Sđ\left(OA,OM\right)=-\alpha+k2\pi\ \left(k\in Z\right)

d)

Sđ(OA,OM)=α+k2π (k∈Z)Sđ\left(OA,OM\right)=\alpha+k2\pi\ \left(k\in Z\right)

7.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

sin⁡2x=11+tan⁡2x\sin^2x=\frac{1}{1+\tan^2x}

b)

1+cot⁡2x=1cos⁡2x1+\cot^2x=\frac{1}{\cos^2x}

c)

sin⁡2(2018x)+cos⁡2(2018x)=2018\sin^2\left(2018x\right)+\cos^2\left(2018x\right)=2018

d)

sin⁡x=tan⁡x.cos⁡x\sin x=\tan x.\cos x

8.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

sin⁡(−α)=sin⁡α\sin\left(-\alpha\right)=\sin\alpha

b)

tan⁡(π+2α)=cot⁡(2α)\tan\left(\pi+2\alpha\right)=\cot\left(2\alpha\right)

c)

cos⁡(π2+α)=−sin⁡α\cos\left(\frac{\pi}{2}+\alpha\right)=-\sin\alpha

d)

cot⁡(π−α)=cot⁡α\cot\left(\pi-\alpha\right)=\cot\alpha

9.

Điểm cuối của góc lượng giác α\alpha  ở góc phần tư thứ mấy nếu sin⁡α, cos⁡α\sin\alpha,\ \cos\alpha  cùng dấu?

a)

Thứ (II)

b)

Thứ (II) hoặc (IV)

c)

Thứ (II)

d)

Thứ (I) hoặc (III)

10.

Công thức nào sau đây sai?

a)

cos⁡(a−b)=sin⁡a.sin⁡b+cos⁡a.cos⁡b\cos\left(a-b\right)=\sin a.\sin b+\cos a.\cos b

b)

cos⁡(a+b)=sin⁡a.sin⁡b−cos⁡a.cos⁡b\cos\left(a+b\right)=\sin a.\sin b-\cos a.\cos b

c)

sin⁡(a+b)=sin⁡a.cos⁡b+cos⁡a.sin⁡b\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

d)

tan⁡(a−b)=tan⁡a−tan⁡b1+tan⁡a.tan⁡b\tan\left(a-b\right)=\frac{\tan a-\tan b}{1+\tan a.\tan b}

11.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

sin⁡(2018a)=2018sin⁡a.cos⁡a\sin\left(2018a\right)=2018\sin a.\cos a

b)

sin⁡(2018a)=2018sin⁡(1009a).cos⁡(1009a)\sin\left(2018a\right)=2018\sin\left(1009a\right).\cos\left(1009a\right)

c)

sin⁡(1028a)=2sin⁡a.cos⁡a\sin\left(1028a\right)=2\sin a.\cos a

d)

sin⁡2018a=2sin⁡(1009a).cos⁡(1009a)\sin2018a=2\sin\left(1009a\right).\cos\left(1009a\right)

12.

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

a)

sin⁡2x=1−cos⁡2x2\sin^2x=\frac{1-\cos2x}{2}

b)

cos⁡2x=1+cos⁡2x2\cos^2x=\frac{1+\cos2x}{2}

c)

sin⁡x=2sin⁡x2.cos⁡x2\sin x=2\sin\frac{x}{2}.\cos\frac{x}{2}

d)

cos⁡6x=1−6sin⁡2x\cos6x=1-6\sin^2x

13.

Chọn công thức đúng trong các công thức sau

a)

sin⁡a.sin⁡b=−12.[cos⁡(a+b)−cos⁡(a−b)]\sin a.\sin b=-\frac{1}{2}.\left[\cos\left(a+b\right)-\cos\left(a-b\right)\right]

b)

sin⁡a−sin⁡b=2sin⁡a+b2.cos⁡a−b2\sin a-\sin b=2\sin\frac{a+b}{2}.\cos\frac{a-b}{2}

c)

tan⁡2a=2tan⁡a1−tan⁡a\tan2a=\frac{2\tan a}{1-\tan a}

d)

cos⁡2a=sin⁡2a−cos⁡2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

14.

Đẳng thức nào dưới đây sai

a)

2sin⁡22x=1+cos⁡4x2\sin^22x=1+\cos4x

b)

cos⁡23x=1+cos⁡6x2\cos^23x=\frac{1+\cos6x}{2}

c)

sin⁡a.cos⁡b=12[sin⁡(a−b)+sin⁡(a+b)]\sin a.\cos b=\frac{1}{2}\left[\sin\left(a-b\right)+\sin\left(a+b\right)\right]

d)

tan⁡4a=2tan⁡2a1−tan⁡22a\tan4a=\frac{2\tan2a}{1-\tan^22a}

15.

Công thức nào sau đây là sai?

a)

cos⁡a+cos⁡b=2.cos⁡a+b2.cos⁡a−b2\cos a+\cos b=2.\cos\frac{a+b}{2}.\cos\frac{a-b}{2}

b)

cos⁡a−cos⁡b=−2sin⁡a+b2. sin⁡a−b2\cos a-\cos b=-2\sin\frac{a+b}{2}.\ \sin\frac{a-b}{2}

c)

sin⁡a+sin⁡b=2. cos⁡a−b2.sin⁡a+b2\sin a+\sin b=2.\ \cos\frac{a-b}{2}.\sin\frac{a+b}{2}

d)

sin⁡a−sin⁡b=2cos⁡a−b2. sin⁡a+b2\sin a-\sin b=2\cos\frac{a-b}{2}.\ \sin\frac{a+b}{2}

16.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

cos⁡a.cos⁡b=12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\cos a.\cos b=\frac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right)+\cos\left(a+b\right)\right]

b)

sin⁡5a.sin⁡2a=12[cos⁡(7a)−cos⁡(3a)]\sin5a.\sin2a=\frac{1}{2}\left[\cos\left(7a\right)-\cos\left(3a\right)\right]

c)

sin⁡a.cos⁡b=12[sin⁡(a+b)+sin⁡(a−b)]\sin a.\cos b=\frac{1}{2}\left[\sin\left(a+b\right)+\sin\left(a-b\right)\right]

d)

sin⁡3a.cos⁡2a=12[sin⁡a+sin⁡(5a)]\sin3a.\cos2a=\frac{1}{2}\left[\sin a+\sin\left(5a\right)\right]

17.

Cho hàm số y=cos⁡xy=\cos x . Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1

b)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1

c)

Đồ thị của hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

d)

là hàm số chẵn

18.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Hàm số y = sinx có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.

b)

Hàm số y = cosx có đồ thị đối xứng qua trục tung.

c)

. Hàm số y = sin x là hàm số tuần hoàn với chu kì T=2πT=2\pi

d)

Hàm số y = tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì T=2πT=2\pi

19.

Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?

a)

y=sin⁡2xy=\sin^2x

b)

y=sin⁡xy=\sin x

c)

y=−cos⁡xy=-\cos x

d)

y=cos⁡xy=\cos x

20.

Tìm tập xác định của hàm số y=cot⁡xy=\cot x

a)

D=RD=R \
{k2π, k∈Z}\left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}

b)

D=RD=R \ {kπ, k∈Z}\left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

c)

D=RD=R \ {π2+kπ, k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

d)

D=RD=R \ {π2+k2π, k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z\right\}

21.

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin⁡2x−5y=3\sin2x-5  lần lượt là:

a)

-8 và -2

b)

2 và 8

c)

-5 và 2

d)

-5 và 3

22.

Tìm tập xác định của hàm số y=sin⁡x+3tan⁡xy=\sin x+3\tan x

a)

D=RD=R \ {π2+k2π, k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z\right\}

b)

D=RD=R \ {π+kπ, k∈Z}\left\{\pi+k\pi,\ k\in Z\right\}

c)

D=RD=R \ {kπ, k∈Z}\left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

d)

D=RD=R \ {π2+kπ, k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

23.

Hàm số y=2cos⁡3x+2024y=2\cos3x+2024 tuần hoàn với chu kì bao nhiêu?

a)

2π2\pi

b)

2π3\frac{2\pi}{3}

c)

π\pi

d)

π3\frac{\pi}{3}

24.

Đâu là đồ thị của hàm số y=cos⁡xy=\cos x

a)

b)

c)

d)

25.

Đâu là đồ thị của hàm số y = sinx

a)

b)

c)

d)

26.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

y=sin⁡3xy=\sin3x

b)

y=x.cos⁡xy=x.\cos x

c)

y=cos⁡x.tan⁡2xy=\cos x.\tan2x

d)

y=tan⁡xsin⁡xy=\frac{\tan x}{\sin x}

27.

Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−π2+k2π; π2+k2π)\left(-\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ \frac{\pi}{2}+k2\pi\right)

b)

(π2+k2π; 3π2+k2π)\left(\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ \frac{3\pi}{2}+k2\pi\right)

c)

(−π+kπ;kπ)\left(-\pi+k\pi;k\pi\right)

d)

(−π2+k2π; kπ)\left(-\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ k\pi\right)

28.

Hàm số y = cos x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−π+k2π; k2π)\left(-\pi+k2\pi;\ k2\pi\right)

b)

(k2π; π+k2π)\left(k2\pi;\ \pi+k2\pi\right)

c)

(−π2+k2π; π+k2π)\left(-\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ \pi+k2\pi\right)

d)

(π2+k2π; 3π2+k2π)\left(\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ \frac{3\pi}{2}+k2\pi\right)

29.

Nghiệm của phương trình sinx = 1 là

a)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

x=kπx=k\pi

d)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

30.

Nghiệm của phương trình cosx = -1 là

a)

x=π+kπx=\pi+k\pi

b)

x=−π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi

d)

x=3π2+kπx=\frac{3\pi}{2}+k\pi

31.

Nghiệm của phương trình sinx = 0 là

a)

x=kπx=k\pi

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

x=π+kπx=\pi+k\pi

d)

x=k2πx=k2\pi

32.

Nghiệm của phương trình cos x = 0 là

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

b)

x=π+kπx=\pi+k\pi

c)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

x=−kπx=-k\pi

33.

Phương trình lượng giác cos⁡x=cos⁡π15\cos x=\cos\frac{\pi}{15} có nghiệm là

a)

b)

c)

d)

34.

Phương trình tan⁡x=tan⁡α\tan x=\tan\alpha có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi

b)

x=α+kπx=\alpha+k\pi

c)

x=α2+k2πx=\frac{\alpha}{2}+k2\pi

d)

x=α+kπ2x=\alpha+k\frac{\pi}{2}

35.

Phương trình cot⁡x=cot⁡α°\cot x=\cot\alpha\degree có nghiệm là

a)

x=α°+k180°x=\alpha\degree+k180\degree

b)

x=α°+k90°x=\alpha\degree+k90\degree

c)

x=α°+k360°x=\alpha\degree+k360\degree

d)

x=α°+kπx=\alpha\degree+k\pi