wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 11_GK2

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình chữ nhật. Góc giữa hai đường thẳng AD và A'B' là

a)

0°0\degree

b)

30°30\degree

c)

90°90\degree

d)

45°45\degree

2.

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d .Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d .

b)

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R) .

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

d)

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì có duy nhất một mặt phẳng thứ ba vuông góc với cả hai mặt phẳng đó.

3.

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

4.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)  cho trước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

5.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC  có  SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right)  . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

SAABSA\perp AB  

b)

SABCSA\perp BC  

c)

SASBSA\perp SB  

d)

SAACSA\perp AC  

6.

Mặt phẳng đi qua trung điểm và vuông góc với AB được gọi là gì?

a)

Mặt phẳng trung trực của AB

b)

Mặt phẳng trung tuyến của AB

c)

Mặt phẳng trung bình của AB

d)

Mặt phẳng phân giác của AB

7.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  , đáy  ABCDABCD  là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BC(SAD)BC\perp\left(SAD\right)  

b)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

c)

BC(ACD)BC\perp\left(ACD\right)  

d)

BC(SBD)BC\perp\left(SBD\right)  

8.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy  ABCDABCD  là hình bình hành tâm O, SA=SC, SB=SDSA=SC,\ SB=SD  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  

b)

SB(ABCD)SB\perp\left(ABCD\right)  

c)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)  

d)

SD(ABCD)SD\perp\left(ABCD\right)  

9.

Điều kiện để đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (Q) là:

a)

a vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (Q)

b)

a vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (Q)

c)

a vuông góc với ba đường trong mặt phẳng (Q)

d)

a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (Q)

10.

b(P) ; a(P)...b\perp\left(P\right)\ ;\ a\subset\left(P\right)\Longrightarrow...  

a)

a // b

b)

aba\perp b  

c)

aba\equiv b  

d)

ab=Ia\cap b=I  

11.

Gọi α\alpha  là số đo góc giữa hai mặt phẳng   (P)\left(P\right)  và (Q)\left(Q\right)   . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a)

0°α90°0\degree\le\alpha\le90\degree  

b)

0°<α<180°0\degree<\alpha<180\degree  

c)

0°<α<90°0\degree<\alpha<90\degree  

d)

0°α180°0\degree\le\alpha\le180\degree  

12.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng nào?

a)

(SAB)

b)

(SBC)

c)

(SBD)

d)

(SCD)

13.

Gọi α\alpha  là số đo góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Nếu (P) và (Q) song song nhau thì α\alpha  bằng:

a)

180°180\degree  

b)

90°90\degree  

c)

0°0\degree  

d)

60°60\degree  

14.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy  ABCDABCD  là hình vuông,  SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  . Đường thẳng  BDBD  vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? 

a)

(SAC)\left(SAC\right)  

b)

(SAB)\left(SAB\right)  

c)

(SAD)\left(SAD\right)  

d)

(ABCD)\left(ABCD\right)  

15.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Chọn khẳng định sai?

a)

AA(ABCD)AA'\perp\left(ABCD\right)  

b)

AA(ABCD)AA'\perp\left(A'B'C'D'\right)  

c)

ABADAB\perp AD'  

d)

ABCDAB\perp CD'  

16.

Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc nếu góc giữa chúng bằng ...

a)

1800180^0

b)

000^0

c)

45045^0

d)

90090^0

17.

Hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) SA\perp(ABCD)\ và ABCD là hình bình hành thì: 

a)

tam giác SAD vuông tại A.

b)

tam giác  SBC vuông tại S.

c)

tam giác  SAC cân.

d)

tam giác  SBC vuông.

18.

Tập nghiệm của phương trình là log2(x2x+2)=1\log_2\left(x^2-x+2\right)=1  

a)

{0}

b)

{0;1}

c)

{-1;0}

d)

{1}

19.

Cho số thực a dương và số hữu tỉ mn, m Z, n N, n2\frac{m}{n},\ m\in\ Z,\ n\in\ N,\ n\ge2 Khi đó: amn=?a^{\frac{m}{n}}=?

a)

anm\sqrt[m]{a^n}

b)

amn\sqrt[n]{a^m}

c)

(am)n\left(a^m\right)^n

d)

Đáp án khác

20.

Rút gọn biểu thức P=b53:b3, (b>0)P=b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b},\ \left(b>0\right)

a)

b43b^{\frac{4}{3}}

b)

b43b^{-\frac{4}{3}}

c)

b59b^{\frac{5}{9}}

d)

b2b^2

21.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a1a\ne1  , giá trị của biểu thức alogab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

22.

loga(bc)=\log_a\left(\frac{b}{c}\right)=

a)

logab+logac\log_ab+\log_ac

b)

logaclogab\frac{\log_ac}{\log_ab}

c)

logablogac\frac{\log_ab}{\log_ac}

d)

logablogac\log_ab-\log_ac

23.

logaαb=\log_{a^{\alpha}}b=

a)

logabα\log_ab^{\alpha}

b)

αlogab\alpha\log_ab

c)

1αlogab\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

(logab)α\left(\log_ab\right)^{\alpha}

24.

1logab=\frac{1}{\log_ab}=

a)

loga(1b)\log_a\left(\frac{1}{b}\right)

b)

logab-\log_ab

c)

logba\log_ba

d)

log1ab\log_{\frac{1}{a}}b

25.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

26.

Giải phương trình 23x+2=2x2^{3x+2}=2^x ta nhận được nghiệm là:

a)

x = - 1

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

x = 2

27.

Chọn công thức đúng

a)

loga1=a\log_a1=a

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

loga1=1\log_a1=1

d)

loga1=2\log_a1=2

28.

Chọn công thức đúng

a)

logaab=b\log_aa^b=b

b)

logaab=1\log_aa^b=1

c)

logaab=a\log_aa^b=a

d)

logaab=a.b\log_aa^b=a.b

29.

Biết rằng 125=5y\frac{1}{25}=5^y . Khi đó y bằng

a)

y = 2

b)

y = -2

c)

y = 5

d)

y=12y=\frac{1}{2}

30.

Biết rằng 8=(12)x8=\left(\frac{1}{2}\right)^x . Khi đó x bằng

a)

x = -3

b)

x = 3

c)

x = 4

d)

x = 2

31.

Viết 34\sqrt[4]{3} dưới dạng lũy thừa ta được

a)

343^4

b)

434^3

c)

3143^{\frac{1}{4}}

d)

4134^{\frac{1}{3}}