Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH LÍ COSIN - ĐỊNH LÍ SIN

Total questions: 28

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án đúng ?

a)

a2=b2+c2−2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A  

b)

a2=b2+c2+2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A  

2.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Đúng?

a)

b2=a2+c2−2ac.cos⁡Bb^2=a^2+c^2-2ac.\cos B  

b)

b2=a2+c2+2ac.cos⁡Bb^2=a^2+c^2+2ac.\cos B  

3.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Đúng?

a)

c2=a2+b2−2ab.cos⁡ Cc^2=a^2+b^2-2ab.\cos\ C  

b)

c2=a2+b2+2ab.cos⁡ Cc^2=a^2+b^2+2ab.\cos\ C  

4.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Sai?

a)

a2=b2+c2−2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A  

b)

b2=a2+c2−2ac.cos⁡Bb^2=a^2+c^2-2ac.\cos B  

c)

c2=a2+b2+2ab.cos⁡ Cc^2=a^2+b^2+2ab.\cos\ C  

5.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án đúng ?

a)

a2=b2+c2−2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A  

b)

b2=a2+c2−2ac.cos⁡Cb^2=a^2+c^2-2ac.\cos C  

c)

c2=a2+b2−2ab.cos⁡ Ac^2=a^2+b^2-2ab.\cos\ A  

6.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Sai?

a)

a2=b2+c2−2bc.cos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A  

b)

b2=a2+c2−2ac.cos⁡Bb^2=a^2+c^2-2ac.\cos B  

c)

c2=a2+b2+2ab.cos⁡ Cc^2=a^2+b^2+2ab.\cos\ C  

7.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Đúng?

a)

AC2=BA2+BC2−2BA.BC.cos⁡BAC^2=BA^2+BC^2-2BA.BC.\cos B  

b)

AC2=BA2+BC2−2BA.BC.cos⁡CAC^2=BA^2+BC^2-2BA.BC.\cos C  

8.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Đúng?

a)

AC2=BA2+BC2−2BA.BC.cos⁡BAC^2=BA^2+BC^2-2BA.BC.\cos B  

b)

AB2=CA2+CB2−2CA.CB.cos⁡BAB^2=CA^2+CB^2-2CA.CB.\cos B  

9.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Đúng?

a)

AB2=CA2+CB2−2CA.CB.cos⁡CAB^2=CA^2+CB^2-2CA.CB.\cos C  

b)

AB2=CA2+CB2−2CA.CB.cos⁡BAB^2=CA^2+CB^2-2CA.CB.\cos B  

10.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án đúng?

a)

cos⁡C=a2+c2−b22a.c\cos C=\frac{a^2+c^2-b^2}{2a.c}  

b)

cos⁡C=a2+b2−c22a.b\cos C=\frac{a^2+b^2-c^2}{2a.b}  

11.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án đúng?

a)

cos⁡A=b2+a2−b22b.c\cos A=\frac{b^2+a^2-b^2}{2b.c}  

b)

cos⁡A=b2+c2−a22b.c\cos A=\frac{b^2+c^2-a^2}{2b.c}  

12.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án đúng?

a)

cos⁡B=c2+a2−b22a.b\cos B=\frac{c^2+a^2-b^2}{2a.b}  

b)

cos⁡C=a2+b2−c22a.b\cos C=\frac{a^2+b^2-c^2}{2a.b}  

c)

cos⁡A=b2+a2−c22b.c\cos A=\frac{b^2+a^2-c^2}{2b.c}  

13.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Sai?

a)

cos⁡B=CB2+AB2−CA22CB.AB\cos B=\frac{CB^2+AB^2-CA^2}{2CB.AB}  

b)

cos⁡C=CA2+CB2−AB22CA.CB\cos C=\frac{CA^2+CB^2-AB^2}{2CA.CB}  

c)

cos⁡A=CA2+AB2−CB22CB.AB\cos A=\frac{CA^2+AB^2-CB^2}{2CB.AB}  

14.

Cho tam giác ABC, Chọn đáp án đúng?

a)

cos⁡B=CB2+AC2−BA22CB.AB\cos B=\frac{CB^2+AC^2-BA^2}{2CB.AB}  

b)

cos⁡C=CA2+CB2−AB22CA.CB\cos C=\frac{CA^2+CB^2-AB^2}{2CA.CB}  

c)

cos⁡A=CA2+AB2−CB22CB.AB\cos A=\frac{CA^2+AB^2-CB^2}{2CB.AB}  

15.

Điền vào chỗ trống:
c2=a2+b2−2ab...c^2=a^2+b^2-2ab...  

a)

cosC\text{c}osC  

b)

cosB\text{c}osB  

c)

sin⁡B\sin B  

d)

sin⁡C\sin C  

16.

Điền vào chỗ trống:
a2=...2+c2−2bccosAa^2=...^2+c^2-2bc\text{c}osA  

a)

bb  

b)

aa  

c)

mam_a  

d)

RR  

17.

Điền vào chỗ chấm: (Hệ quả định lí cosin)

cos⁡A=b2+c2−a2...\cos A=\frac{b^2+c^2-a^2}{...}  

a)

2ac

b)

2bc

c)

2ab

d)

bc

18.

Điền vào chỗ chấm (Định lí sin):

" Trong tam giác ABC bất kì với BC = a; AC = b; AB = c và R là bán kính đường tròn tiếp tam giác đó, ta có:

asin⁡A=b...=csin⁡C=2R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{...}=\frac{c}{\sin C}=2R  "

a)

sinB

b)

sinC

c)

tanA

d)

sinA

19.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

asin⁡A=R\frac{a}{\sin A}=R  

b)

sin⁡Aa=2R\frac{\sin A}{a}=2R  

c)

sin⁡Aa=R\frac{\sin A}{a}=R  

d)

asin⁡A=2R\frac{a}{\sin A}=2R  

20.

Trong các biểu thức về tính diện tích tam giác, biểu thức nào sai?

a)

S=12ab.sin⁡CS=\frac{1}{2}ab.\sin C  

b)

S=12ab.sin⁡BS=\frac{1}{2}ab.\sin B  

c)

S=12bc.sin⁡AS=\frac{1}{2}bc.\sin A

d)

S=12ac.sin⁡BS=\frac{1}{2}ac.\sin B  

21.

Trong các biểu thức về tính diện tích tam giác, biểu thức nào sai?

a)

S=12ab.sin⁡CS=\frac{1}{2}ab.\sin C  

b)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

c)

S=pr

d)

S=p(p−a)(p−b)(p−c)S=p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)  

22.

Trong các biểu thức về tính diện tích tam giác, biểu thức nào sai?

a)

S=abc4rS=\frac{abc}{4r}  

b)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

c)

S=prS=pr

d)

S=12ab.sin⁡CS=\frac{1}{2}ab.\sin C  

23.

Nếu giả thiết cho độ dài 3 cạnh của tam giác thì dùng công thức nào để tính diện tích nhanh nhất?

a)

S=p(p−a)(p−b)(p−c)S=\sqrt[]{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

S=abc4RS=\frac{abc}{4R}  

c)

S=prS=pr

d)

S=12ab.sin⁡CS=\frac{1}{2}ab.\sin C  

24.

Cho 2 cạnh và 1 góc xen giữa. Áp dụng định lí nào để tính cạnh còn lại?

a)

ĐL Cosin

b)

ĐL Sin

c)

Hệ quả ĐL Cosin

d)

Công thức tính diện tích

25.

Tổng ba góc trong 1 tam giác bằng bao nhiêu?

a)

1800

b)

900

c)

3600

d)

2 tỷ

26.

Tam giác ABC có góc A bằng 300, góc B bằng 600. Góc C bằng bao nhiêu?

a)

1800

b)

900

c)

450

d)

600

27.

Cho 1 cạnh và 2 góc . Áp dụng định lí nào để tính cạnh hoặc góc còn lại?

a)

ĐL Cosin

b)

ĐL Sin

c)

Hệ quả ĐL Cosin

d)

Công thức tính diện tích

28.

Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lần lượt là 3; 4; 5. Nữa chu vi p của tam giác bằng bao nhiêu?

a)

p=6

b)

p=12

c)

p=4

d)

p=24