Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

M9 GKI AHS

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

12x−3=6\frac{1}{2}x-3=6

b)

0x+0y=20x+0y=2

c)

5x−3y=−15x-3y=-1

d)

1−2y=111-2y=11

2.

Điều kiện xác định của phương trình 2x+3x−4+3=x−25−x\frac{2x+3}{x-4}+3=\frac{x-2}{5-x} là:

a)

x ≠ 4

b)

x ≠ 5

c)

x ≠ 4 và x ≠ 5

d)

x ≠ 2; x ≠ 5; x ≠ 4

3.

Phương trình 16x2−4+x+22−x=2−xx+2\frac{16}{x^2-4}+\frac{x+2}{2-x}=\frac{2-x}{x+2} có nghiệm là:

a)

x = 2

b)

x = – 2

c)

vô nghiệm

d)

x = 1

4.

Cặp số (x0; y0) là một nghiệm của hệ phương trình nếu:

a)

(x0; y0) là nghiệm của pt (1)

b)

(x0; y0) là nghiệm của pt (2)

c)

(x0; y0) là nghiệm của một trong hai pt

d)

(x0; y0) là nghiệm chung của hai phương trình (1) và (2)

5.

Bất đẳng thức diễn tả "m không vượt quá 10" là:

a)

m < 10

b)

m ≤ 10

c)

m > 10

d)

m ≥ 10

6.

Giá trị nào là nghiệm của bất phương trình – 3x + 4 ≤ 0?

a)

x = – 2

b)

x = 2

c)

x = – 10

d)

x = – 11

7.

Cho góc nhọn α. Xét tam giác vuông ABC vuông tại A có ABC = α thì tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là:

a)

sin α

b)

cos α

c)

tan α

d)

cot α

8.

Bất đẳng thức nào được tạo thành khi cộng hai vế của bất đẳng thức m > – 5 với – 3?

a)

m – 3 < – 8

b)

m > – 8

c)

m – 3 > – 8

d)

m – 3 > – 2

9.

Với ba số a, b, c và a > b thì:

a)

Nếu c > 0 thì ac < bc

b)

Nếu c < 0 thì ac < bc

c)

Nếu c > 0 thì ac ≤ bc

d)

Nếu c < 0 thì ac > bc

10.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10 cm; C = 60º. Độ dài AB là:

a)

5,5 cm

b)

5 cm

c)

535\sqrt[]{3} cm

d)

525\sqrt[]{2} cm

11.

Giá trị nào là nghiệm của bất phương trình 3x – 4 < 0?

a)

x < 2

b)

x < 3

c)

x < −12-\frac{1}{2}

d)

x < 43\frac{4}{3}

12.

Cặp số (−115;−175)\left(-\frac{11}{5};-\frac{17}{5}\right) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

a)

x – 2y = 3

2x + y = 4

b)

2x – y = – 1

x – 3y = 8

c)

2x – y = – 1

x – 3y = 7

d)

4x – 2y = 0

x – 3y = 5

13.

Nghiệm của phương trình (3x + 1)(4 – 2x) = 0 là:

a)

x = 13\frac{1}{3} và x = 2

b)

x = −13-\frac{1}{3} và x = – 2

c)

x = −13-\frac{1}{3} và x = 12\frac{1}{2}

d)

x = −13-\frac{1}{3} và x = 2

14.

Điều kiện xác định của phương trình 3x+1−24x−4=0\frac{3}{x+1}-\frac{2}{4x-4}=0 là:

a)

x ≠ 0 và x ≠ 1

b)

x ≠ 1 và x ≠ – 1

c)

x ≠ 1 và x ≠ 4

d)

x ≠ 0 và x = 2

15.

Phương trình 3x+1x=2\frac{3x+1}{x}=2 có nghiệm là:

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = – 1

d)

vô nghiệm

16.

Cặp số (– 2; 3) là nghiệm của phương trình nào dưới đây:

a)

2x – y = – 7

b)

x – y = 1

c)

2x + y = 2

d)

x – 3y = – 10

17.

Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm?

a)

3x – 2y = 11

x – 4y = 7

b)

5x – 2y = 1

x – 2y = 4

c)

x – 3y = 1

x – 3y = 7

d)

3x – 5y = 1

6x – 10y = 2

18.

Hệ số a, b, c tương ứng của phương trình bậc nhất hai ẩn x – y + 5 = 0 là:

a)

a = 1; b = 1; c = 0

b)

a = 1; b = 1; c = – 5

c)

a = 1; b = – 1; c = – 5

d)

a = 1; b = – 1; c = 5

19.

Cho a > b > 1, khẳng định nào sau đây SAI?

a)

– 3(a – 1) < – 3(b – 1)

b)

15(a−1)>15(b−1)\frac{1}{5}\left(a-1\right)>\frac{1}{5}\left(b-1\right)

c)

1 – a < 1 – b

d)

3(a – 1) < 3(b – 1)

20.

Nếu a + 2c > b + 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

a2 > b2

b)

2a > 2b

c)

–3a > –3b

d)

1a<1b\frac{1}{a}<\frac{1}{b}

21.

Nghiệm của bất phương trình 12x+3≤0\frac{1}{2}x+3\le0 là:

a)

x ≤ – 6

b)

x > 6

c)

x ≥ – 6

d)

x ≤ −32\frac{-3}{2}

22.

Nghiệm của bất phương trình 4(x – 3) > 5x + 1 là:

a)

x > 13

b)

x > 139\frac{13}{9}

c)

x < – 13

d)

x ≤ 139\frac{13}{9}

23.

Hệ thức nào đúng với hình vẽ đã cho?

a)

a = b sin B

b)

a=bsin⁡Ba=\frac{b}{\sin B}

c)

a=bsin⁡Ca=\frac{b}{\sin C}

d)

a=bcos⁡Ba=\frac{b}{\cos B}

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm và cot C = 35\frac{3}{5} . Độ dài cạnh AC bằng:

a)

2 cm

b)

185cm\frac{18}{5}cm

c)

152cm\frac{15}{2}cm

d)

10 cm