wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC 2023 - 2024

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:        Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

f(x) = x2 - 4x + 5

b)

f(x) = 4x - 2

c)

f(x)=22x2+x+1f\left(x\right)=\frac{2}{-2x^2+x+1}

d)

f(x)=1x2+4x7f\left(x\right)=\frac{1}{x^2}+\frac{4}{x}-7

2.

Câu 2:      Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai

a)

2x25x72x^2-5x-7

b)

2x52x-5

c)

x32x2+4x+1x^3-2x^2+4x+1

d)

x42x2+6x^4-2x^2+6

3.

Câu 3: Kết quả của lim(2n+1n2)\lim\left(\frac{2n+1}{n-2}\right)

a)

1-1

b)

22

c)

11

d)

12\frac{1}{2}

4.

Câu 4: Biết 0o<α<90o0^o<\alpha<90^o  . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

sinα>0\sin\alpha>0

b)

cosα<0\cos\alpha<0

c)

tanα<0\tan\alpha<0

d)

cotα<0\cot\alpha<0

5.

Câu 5:      Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

AC=a\overrightarrow{AC}=a

b)

AC=BC\left|\overrightarrow{AC}\right|=\overrightarrow{BC}

c)

AB=a\left|\overrightarrow{AB}\right|=a

d)

AB\overrightarrow{AB} cùng hướng với BC\overrightarrow{BC}

6.

Câu 6:      Với mọi góc α\alpha  và số nguyên kk , chọn đẳng thức sai?

a)

sin(α+k2π)=sinα\sin\left(\alpha+k2\pi\right)=\sin\alpha

b)

cos(α+kπ)=cosα\cos\left(\alpha+k\pi\right)=\cos\alpha

c)

tan(α+kπ)=tanα\tan\left(\alpha+k\pi\right)=\tan\alpha

d)

cot(αkπ)=cotα\cot\left(\alpha-k\pi\right)=\cot\alpha

7.

Câu 7:      Cho  cấp số nhân (un)\left(u_n\right) , biết:  u1=2, u2=10u_1=-2,\ u_2=10  . Lựa chọn đáp án đúng.

a)

q = -5

b)

q = 8

c)

q = -12

d)

q = 12

8.

Câu 8:      Tập xác định D của hàm số y=3x+x1y=\sqrt[]{3-x}+\sqrt[]{x-1}  là

a)

D=(1;3)D=\left(1;3\right)

b)

D=[1;3]D=\left[1;3\right]

c)

D={1;3}D=\left\{1;3\right\}

d)

D=(;1)(3;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(3;+\infty\right)

9.

Câu 9:      Cho hàm số y=ax2+bx+c (a0)y=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)  có đồ thị là parabol như hình vẽ bên. Khoảng đồng biến của hàm số đó là :

a)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

b)

(;2)\left(-\infty;2\right)

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

d)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)

10.

Câu 10:      Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'  . có tất cả bao nhiêu đường chéo?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

11.

Câu 11:      Cho cấp số cộng -4; x; -9. Giá trị của x là:

a)

x = 36

b)

x = - 6,5

c)

x = 6

d)

x = - 36

12.

Câu 12:      Cho dãy 1, 2, 4, 8, 16, 32 , … là một cấp số nhân. Công bội và số hạng đầu của dãy số lần lượt là

a)

3 và 1

b)

2 và 1

c)

4 và 2

d)

2 và 2

13.

Câu 13: Trên đường tròn lượng giác, điểm M thỏa mãn (OA,OM)=700o\left(OA,OM\right)=700^o  thì nằm ở góc phần tư thứ

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Câu 14:  Tìm hình có tính chất khác các hình còn lại

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 15:      Giá trị của giới hạn lim34n22n+1\lim\frac{-3}{4n^2-2n+1}  là:

a)

34-\frac{3}{4}

b)

-\infty

c)

00

d)

1-1

16.

Câu 16:      Cho ΔABC\Delta ABC  biết 2cosB=22\cos B=\sqrt[]{2} . Khi đó góc

a)

B=30oB=30^o

b)

B=60oB=60^o

c)

B=45oB=45^o

d)

B=75oB=75^o

17.

Câu 17: Giá trị của giới hạn limn23n32n3+5n2\lim\frac{n^2-3n^3}{2n^3+5n-2}

a)

32-\frac{3}{2}

b)

15\frac{1}{5}

c)

12\frac{1}{2}

d)

00

18.

Câu 18:      Trong các mảnh bìa dưới đây có mấy mảnh bìa có thể gấp thành một hình lập phương?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

11

19.

Câu 19:      Giá trị của giới hạn limx2(3x2+2x+11)\lim_{x\rightarrow2}\left(3x^2+2x+11\right) là:

a)

3737

b)

3838

c)

3939

d)

4040

20.

Câu 20:      Viết 3 số xen giữa số 2 và số 22 để được CSC có 5 số hạng.

a)

7; 12; 17

b)

6; 10; 14

c)

8; 13; 18

d)

6; 12; 16

21.

Câu 21:      Cho cấp số cộng: 6; x2; y6;\ x-2;\ y . Giá trị của xx yy

a)

x=2; y=5x=2;\ y=5

b)

x=4; y=6x=4;\ y=6

c)

x=2; y=6x=2;\ y=-6

d)

x=4; y=6x=4;\ y=-6

22.

Câu 22:      Giá trị của giới hạn limx65x6\lim_{x\rightarrow6^-}\frac{-5}{x-6}

a)

00

b)

++\infty

c)

1

d)

-\infty

23.

Câu 23:      Cho hàm số y=x24x+3y=x^2-4x+3  có đồ thị là một parabol (P)\left(P\right) . Trục đối xứng của (P)\left(P\right)

a)

x=2x=2

b)

x=2x=-2

c)

x=4x=4

d)

x=1x=-1

24.

Câu 24:      Cho cấp số nhân: 2; x; 18; y-2;\ x;\ -18;\ y . Giá trị của xxyy ?

a)

x=6; y=54x=6;\ y=-54

b)

x=10; y=26x=-10;\ y=-26

c)

x=6; y=54x=-6;\ y=-54

d)

x=6; y=54x=-6;\ y=-54

25.

Câu 25:      Giá trị của giới hạn limxx9\lim_{x\rightarrow-\infty}x^9  là:

a)

00

b)

++\infty

c)

11

d)

-\infty

26.

Câu 26:      Cho hàm số y=x2+2xy=x^2+2x  có đồ thị là một parabol (P)\left(P\right) . Tọa độ đỉnh của (P)\left(P\right)

a)

(1;0)\left(-1;0\right)

b)

(0;0)\left(0;0\right)

c)

(1;1)\left(-1;-1\right)

d)

(1;3)\left(1;-3\right)

27.

Câu 27:      Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AA’ và AB’. Khi đó cạnh MN thuộc mặt phẳng nào sau đây:

a)

(AACC)\left(AA'C'C\right)

b)

(AABB)\left(AA'B'B\right)

c)

(DCCD)\left(DCC'D'\right)

d)

(ABCD)\left(A'B'CD\right)

28.

Câu 28:      Tập nghiệm của bất phương trình x2+x+120-x^2+x+12\ge0  là

a)

(;3][4;+)\left(-\infty;-3\right]\cup\left[4;+\infty\right)

b)

ϕ\phi

c)

(;4][3;+)\left(-\infty;-4\right]\cup\left[3;+\infty\right)

d)

[3;4]\left[-3;4\right]

29.

Câu 29: Kết quả của tổng: S=1+13+19+127+...S=1+\frac{1}{3}+\frac{1}{9}+\frac{1}{27}+...    là  

a)

12\frac{1}{2}

b)

11

c)

32\frac{3}{2}

d)

22

30.

Câu 30: Kết quả của lim(11.2+12.3+13.4+...+1n(n+1))\lim\left(\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\frac{1}{3.4}+...+\frac{1}{n\left(n+1\right)}\right)     

a)

11

b)

00

c)

32\frac{3}{2}

d)

22

31.

Câu 31: Tìm ra số tiếp theo của dãy số: 4, 7, 13, 25, ?.

a)

3636

b)

4949

c)

6464

d)

8181

32.

Câu 32: Kết quả của giới hạn limx x2+2x+3x4x2+1x+2\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \frac{\sqrt[]{x^2+2x}+3x}{\sqrt[]{4x^2+1}-x+2}

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

23-\frac{2}{3}

d)

12-\frac{1}{2}

33.

Câu 33: Tìm số còn thiếu trong hình bên

a)

3

b)

2

c)

18

d)

10

34.

Câu 34: Kết quả của lim 2n+3.5n2n+1+5n+1\lim\ \frac{2^n+3.5^n}{2^{n+1}+5^{n+1}} bằng

a)

35\frac{3}{5}

b)

35-\frac{3}{5}

c)

33

d)

3-3

35.

Câu 35:      Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

a)

20

b)

16

c)

12

d)

8

36.

Câu 36: Tìm số còn thiếu trong hình bên

a)

44

b)

2

c)

11

d)

22

37.

Câu 37:      Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin2x5y=3\sin2x-5  lần lượt là:

a)

-8 và -2

b)

2 và 8

c)

-5 và 2

d)

-5 và 3

38.

Câu 38:     Xác định giá trị m để phương trình cosxm=0\cos x-m=0 có nghiệm

a)

m<1 m<-1\ hoặc m>1m>1

b)

m>1m>1

c)

1m1-1\le m\le1

d)

m<1m<-1

39.

Câu 39:      Giá trị của tham số m để hàm số bên liên tục tại x0 = 1 là:

a)

11

b)

1-1

c)

22

d)

2-2

40.

Câu 40:      Một người thợ may có 1 tấm vải dài 20 mét vải. Anh định sẽ chia nhỏ tấm vải thành các tấm bằng 2 mét. Vậy anh phải thực hiện bao nhiêu lần cắt (mỗi lần cắt được 1 tấm)?

a)

8 lần

b)

9 lần

c)

10 lần

d)

11 lần