wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN FINAL HK2_L11_2022

Total questions: 45

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cho  y=f(x)=21+x8x3xCho\ \ y=f(x)=\frac{2\sqrt{1+x}-\sqrt[3]{8-x}}{x}  Tính  limx0f(x).\lim_{x\rightarrow0}f(x).  

a)

112\frac{1}{12}  

b)

1312\frac{13}{12}  

c)

++\infty  

d)

1011\frac{10}{11}  

2.

Biết limx1  2x23x+1x21=ab\lim_{x\rightarrow1}\ \ \frac{2x^2-3x+1}{x^2-1}=\frac{a}{b}  . Giá trị của biểu thức P = 2ab2a-b  bằng

a)

3

b)

0

c)

1

d)

- 2

3.

Tính limx4x210x2x4\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{4x^2-10}{x-2x^4}  

a)

0

b)

++\infty  

c)

-\infty  

d)

-2

4.

Tính limx4x2112x\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{\sqrt{4x^2-1}}{1-2x}  

a)

11  

b)

1-1  

c)

++\infty  

d)

-\infty  

5.

Biết limx+ x23x+xx1=mn\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \frac{\sqrt[]{x^2-3x}+x}{x-1}=\frac{m}{n}  . Tính giá trị biểu thức m+2nm+2n  

a)

0

b)

2

c)

4

d)

3

6.

Tính  limx3+x3x29.\lim_{x\to3^+}\frac{x-3}{\sqrt{x^2-9}}.  

a)

-\infty  

b)

00  

c)

6\sqrt{6}  

d)

++\infty  

7.

f(x)=x2+11x;x<1 f\left(x\right)=\frac{x^2+1}{1-x};x<1\  và

f(x)=2x2;x1f\left(x\right)=\sqrt{2x-2};x\ge1  
limx1f(x)=\lim_{x\rightarrow1^-}f\left(x\right)=  

a)

++\infty  

b)

-\infty  

c)

0

d)

1

8.

Cho hàm số  f(x)=x216x4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x4x\ne4  

                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  

Tìm a để f(x) liên tục tại x =4

a)

a = 4

b)

a  = 8

c)

a = 0

d)

a = -8

9.

f(x)=x22x+3;x>3f\left(x\right)=x^2-2x+3;x>3  và f(x)=1;x=3f\left(x\right)=1;x=3  và f(x)=32x2;x<3f\left(x\right)=3-2x^2;x<3   Khẳng định nào sai?

a)

limx3+f(x)=6\lim_{x\rightarrow3^+}f\left(x\right)=6  

b)

limx3f(x)\lim_{x\rightarrow3}f\left(x\right)  không tồn tại

c)

limx3f(x)=6\lim_{x\rightarrow3^-}f\left(x\right)=6  

d)

f không liên tục tại x=3 

10.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình bên dưới, hàm số không liên tục tại điểm có hoành độ nào sau đây?

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=0x=0  

d)

x=2x=2  

11.

Biết rằng  limx+(4x23x+1(ax+b))=0\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\sqrt{4x^2-3x+1}-(ax+b)\right)=0  Tính  Q=a4b.Q=a-4b.  

a)

Q=3Q=3  

b)

Q=2Q=-2  

c)

Q=1Q=-1  

d)

Q=5Q=5  

12.


Cho hàm số  f(x)f\left(x\right)  có đồ thị như trên. Hãy tìm khẳng định đúng

a)

limx f(x)=+\lim_{x\rightarrow-\infty}\ f\left(x\right)=+\infty  

b)

limx+ f(x)=+\lim_{x\rightarrow+\infty}\ f\left(x\right)=+\infty  

c)

limx(3)+f(x)=+\lim_{x\rightarrow\left(-3\right)^+}f\left(x\right)=+\infty  

d)

limx(3)f(x)=+\lim_{x\rightarrow\left(-3\right)^-}f\left(x\right)=+\infty  

13.

Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x1y=\frac{3}{x-1}

14.

Cho các giới hạn limxx0f(x)=2\lim_{x\rightarrow x_0}f(x)=2  và  limxx0g(x)=3\lim_{x\rightarrow x_0}g(x)=3  . Tính  M=limxx0[3f(x)4g(x)]M=\lim_{x\rightarrow x_0}[3f(x)-4g(x)]  .

a)

M=5M=5  

b)

M=2M=2  

c)

M=6M=-6  

d)

M=3M=3  

15.

Phương trình 2x3+x 3=02x^3+x\ -3=0  có ít nhất một nghiệm trong khoảng nào?

a)

PT có nghiệm thuộc (-1;0) 

b)

PT có nghiệm thuộc (0;1) 

c)

PT vô nghiệm

d)

PT có nghiệm thuộc (0;2) 

16.

đạo hàm của hằng số bằng:

a)

0

b)

1

c)

không có đạo hàm

d)

chính hằng số đó

17.

Đạo hàm của hàm số  y=12x3+4x27x+11y=12x^3+4x^2-7x+\sqrt{11}  là

a)

12x2+8x712x^2+8x-7  

b)

36x2+8x7+1136x^2+8x-7+\sqrt{11}  

c)

36x2+8x736x^2+8x-7   

d)

36x28x+736x^2-8x+7  

18.

Tính đạo hàm của hàm số y=1x2y=\frac{1}{x^2}

a)

y=2x3y'=\frac{-2}{x^3}  .

b)

y=1xy'=\frac{-1}{x}  .

c)

y=1x4y'=-\frac{1}{x^4}  .

d)

y=2x3y'=\frac{2}{x^3}  .

19.

Tính đạo hàm của hàm số y=(7x5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

y=4(7x5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

y=28(7x5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

y=28(57x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

y=28(57x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

20.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2x3x+2y=\frac{x^2+2x-3}{x+2}  

a)

y=1+3(x+2)2y'=1+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

b)

y=x2+6x+7(x+2)2y'=\frac{x^2+6x+7}{\left(x+2\right)^2}  

c)

y=x2+4x+5(x+2)2y'=\frac{x^2+4x+5}{\left(x+2\right)^2}  

d)

y=x2+8x+1(x+2)2y'=\frac{x^2+8x+1}{\left(x+2\right)^2}  

21.

 Tính đạo hàm của hàm số y=x24x3y=\sqrt{x^2-4x^3}

a)

y=x6x2x24x3y'=\frac{x-6x^2}{\sqrt{x^2-4x^3}}  

b)

y=12x24x3y'=\frac{1}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

c)

y=x12x22x24x3y'=\frac{x-12x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

d)

y=x6x22x24x3y'=\frac{x-6x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

22.

Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1y=\cos\sqrt{2x+1}  

a)

y=sin2x+12x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

b)

y=sin2x+12x+1y'=\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

c)

y=sin2x+1y'=-\sin\sqrt{2x+1}  

d)

y=sin2x+122x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{2\sqrt{2x+1}}  

23.

 Tính đạo hàm của hàm số y=12sin(π3x2)y=-\frac{1}{2}\sin\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)

a)

y=xcos(π3x2)y'=x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

b)

y=12x2cos(π3x)y'=\frac{1}{2}x^2\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

c)

y=12xsin(π3x)y'=\frac{1}{2}x\sin\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

d)

y=12xcos(π3x2)y'=\frac{1}{2}x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

24.

Hàm số y=25x7x+1y=\frac{2-5x}{7x+1}  có đạo hàm là

a)

37(7x+1)2\frac{-37}{\left(7x+1\right)^2}  

b)

37(7x+1)2\frac{37}{\left(7x+1\right)^2}  

c)

19(7x+1)2\frac{19}{\left(7x+1\right)^2}  

d)

19(7x+1)2\frac{-19}{\left(7x+1\right)^2}  

25.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx3cosxf\left(x\right)=5\sin x-3\cos x  tại điểm  x=π2x=\frac{\pi}{2}  

a)

f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=3  

b)

f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-3  

c)

f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-5  

d)

f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=5  

26.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=2xx1f\left(x\right)=\frac{2x}{x-1}  tại điểm  x=1x=-1  

a)

1

b)

12-\frac{1}{2}  

c)

- 2

d)

0

27.

Tính đạo hàm của hàm số y=(x22)(2x1)y=\left(x^2-2\right)\left(2x-1\right)

a)

y=4xy'=4x  .

b)

y=3x26x+2y'=3x^2-6x+2  .

c)

y=2x22x+4y'=2x^2-2x+4  .

d)

y=6x22x4y'=6x^2-2x-4  .

28.

Điện lượng tức thời Q truyền trong dây dẫn có phương trình  Q(t)=3t2Q\left(t\right)=3t^2  , trong đó  t>0t>0  ,  tt   tính bằng giây . Tính cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm  t=3t=3   giây.

a)

18A18A  

b)

27A27A  

c)

28A28A  

d)

34A34A  

29.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=tanxy=\tan x  tại điểm có hoành độ  x0=π4x_0=\frac{\pi}{4}  là

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

1/2

30.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3y=x^3  tại điểm A(-1; -1) là


a)

y = 3x - 2

b)

y = -3x + 2

c)

y = -3x - 2

d)

y = 3x + 2

31.

Cho hàm số  y=x42+x2+32, (C)y=-\frac{x^4}{2}+x^2+\frac{3}{2},\ \left(C\right)  . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng  52-\frac{5}{2}  

a)

y=12x432y=12x-\frac{43}{2}  

b)

y=12x+432y=12x+\frac{43}{2}  

c)

y=12x+52y=12x+\frac{5}{2}  

d)

y=12x52y=12x-\frac{5}{2}  

32.

Cho hàm số y=x4x2+6y=-x^4-x^2+6  . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C). Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  y=x61y=\frac{x}{6}-1  là:

a)

y=6x+10y=6x+10  

b)

y=6x10y=-6x-10  

c)

y=6x+10y=-6x+10  

d)

y=6x10y=6x-10  

33.

Hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) SA\perp(ABCD)\ và ABCD là hình bình hành thì: 

a)

tam giác SAD vuông tại A.

b)

tam giác  SCD vuông.

c)

tam giác  SAC cân.

d)

tam giác  SBC vuông.

34.

Cho hình tứ diện S.ABCSA(ABC),SA\perp\left(ABC\right),  ABC là tam giác vuông tại điểm B. Gọi AH là đường cao của tam giác SAB. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

AHSBAH\perp SB  

b)

SABCSA\perp BC  

c)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

d)

BC(SAC)BC\perp\left(SAC\right)  

35.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy  ABCDABCD  là hình bình hành tâm O, SA=SC, SB=SDSA=SC,\ SB=SD  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  

b)

SB(ABCD)SB\perp\left(ABCD\right)  

c)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)  

d)

SD(ABCD)SD\perp\left(ABCD\right)  

36.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy  ABCDABCD  là hình vuông cạnh a,  SA(ABCD), SA=a3SA\perp\left(ABCD\right),\ SA=a\sqrt[]{3}  . Góc giữa SD và BC bằng?

a)

60060^0  

b)

45045^0  

c)

90090^0  

d)

30030^0  

37.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  đều SA=SB=SC=SD=AB=a . Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)  

b)

(AC,SD)=900\left(AC,SD\right)=90^0  

c)

(AB,SC)=600\left(AB,SC\right)=60^0  

d)

SDSOSD\perp SO  

38.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  , ABCD là hình thang vuông tại A, B; AD=2a, AB=BC=SA=a. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

ABSDAB\perp SD  

b)

CD(SAC)CD\perp\left(SAC\right)  

c)

ΔSCD  vuo^ng ti D\Delta SCD\ \ vuông\ tại\ D  

d)

(SB,CD)=600\left(SB,CD\right)=60^0  

39.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  đều, E là trung điểm BC. OHSEOH\perp SE  . Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

(SAC)(ABCD)\left(SAC\right)\perp\left(ABCD\right)  

b)

BCOHBC\perp OH  

c)

(SB, (SAC))=goˊc SBO\left(SB,\ \left(SAC\right)\right)=góc\ SBO  

d)

OH(SBC)OH\perp\left(SBC\right)  

40.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD) là góc nào?

a)

Góc SBA

b)

Góc BSA

c)

Góc SBC

d)

Góc SBD

41.

SA=AB=BC=a, Tam giác ABC vuông tại B. Góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABC) là ....

a)

45045^0  

b)

90 ĐỘ

c)

60 độ

d)

kết quả khác

42.

ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và vuông góc với đáy. Góc giữa mp (SBC) và (ABCD) bằng:

a)

60 độ

b)

45 độ

c)

90 độ

d)

30 độ

43.

Cho tứ diện vuông OABC ( OA, OB, OC đôi một vuông góc).

Khi đó d(A,(OBC)) là

a)

AB

b)

AC

c)

AO

d)

AH với H là hình chiếu của A lên BC

44.

Cho hình chóp SABCD. SB  \perp  (ABCD), SB=a, ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Khoảng cách từ O đến (SBC) là 

a)

aa  

b)

a2a\sqrt{2}  

c)

a2\frac{a}{\sqrt{2}}  

d)

a2\frac{a}{2}  

45.

Cho hình chóp SABCD. SB  \perp  (ABCD), SA=2a, ABCD là hình vuông cạnh 2a, khoảng cách từ C đến (SAD) là 

a)

a2a\sqrt{2}  

b)

aa  

c)

a3a\sqrt{3}  

d)

a2\frac{a}{\sqrt{2}}