NEW
Font size
WorksheetsÔn tâp học kỳ 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
32>22.
4−3=2.
14+7<19.
3>2.
Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số f(x)=x+x−1 ?
D=(−∞;1].
D=(1; +∞).
D=(−∞;1).
D=[1; +∞).
Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số y=x+1 ?
Trong mặt phẳng Oxy, giao điểm của đường Parabol y=−x2−x+2 với trục Oy là
N(0;1)
M(0;2)
P(1;0)
Q(2;0)
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình ?
y=x2−2x
y=−x2+2x
y=x−2
y=−x+2
Tập nghiệm của phương trình x2=3 là
{3}.
{−3}.
{−3; 3}.
{−3; 3}.
Điều kiện xác định của phương trình 2x−4x+1=0 ?
x=−1
x=1
x=2
x=−2
Điều kiện xác định của phương trình x+1−3=0 ?
x≥−1
x>−1
x=−1
x<−1
Nghiệm của phương trình 2x+x2+11=6+x2+11 là
x=6
x=2
x=3
x=1
Nghiệm của phương trình 2x+6=0 ?
x=−3
x=−2
x=3
x=2
Biết x1, x2 là các nghiệm của phương trình x2−7x+3=0 . Giá trị của tích x1.x2 là
7.
-3.
3.
-7.
Cặp số (x;y) nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x−3y+4=0 ?
(1;2).
(−2;1).
(2;1).
(1;−2).
Nghiệm của hệ phương trình: 2x−y=7 vaˋ 4x+3y=−1
(2;−3).
(2;3).
(−2;−3).
(−2;3).
Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
AB +AD=DB
AB +AD=BD
AB +AD=AC
AB +AD=CA
Trong mặt phẳng Oxy, cho véc tơ u=2i −3j. Tìm tọa độ véc tơ u ?
(−3;2).
(2;−3).
(−2;3).
(3;−2).
Cho α là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
sinα>0
cosα>0
tanα>0
cotα>0
Xét hai véc tơ tùy ý a và b đều khác 0. Công thức nào sau đây đúng?
a.b=ab
a.b=abcos(a, b)
a.b=absin(a, b)
a.b=a. b
Trong mặt phẳng Oxy, xét hai véc tơ a=(a1;a2) vaˋ b=(b1; b2) tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
a.b=a1b2+a2b1
a.b=a1b2−a2b1
a.b=a1b1+a2b2
a.b=a1b1−a2b2
Xét ba véc tơ a, b vaˋ c tùy ý. Khi đó a(b+c) bằng
a.b+a.c
a.b+c
a+a.c
(a.b).c
Trong mặt phẳng Oxy, xét véc tơ a=(a1; a2) tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
a=a1+ a2
a=a12+ a22
a=a1+ a2
a=a12+ a22
Cho tập hợp X={a, b, c}. Có bao nhiêu tập con có hai phần tử của X ?
8.
6.
3.
4.
Trong các khàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên khoảng (−∞;+∞) ?
y=−4x+3
y=−x+2
y=−3x
y=2x+1
Phương trình (2x)2 =16 tương đương với phương trình nào dưới đây ?
x2=8
2x=−4
2x=4
∣2x∣=4
Hàm số y=x2+4x−2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
(−∞;−2)
(−2; +∞)
(−∞; 2)
(2; +∞)
Số nghiệm của phương trình x2+3−x=16+3−x là
0.
1.
2.
3.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm lẻ ?
y=2x2
y=x3
y=x=1
y=∣x∣
Cho phương trình (x2−3x+3)2 −2x2+6x−5=0. Nếu đặt t=x2−3x+3 thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào ?
t2+2t−1=0
t2−2t−1=0
t2+2t+1=0
t2−2t+1=0
Số nghiệm của phương trình x+3x4−8x2−9=0 là
2.
1.
3.
4.
Xét hệ phương trình
4x+y=1 vaˋ mx+y=2 , với m là tham số thực.
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ đã cho vô nghiệm
2.
1.
3.
4.
Nghiệm của hệ phương trình:
x+y+z=3, 2x+y−z=4 vaˋ x−2y+2z=−3 là
(1;2;0)
(2;1;0)
(1;0;2)
(0;1;2)
Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính bằng 1. Gọi M là điểm nằm trên đường tròn (O), độ dài véc tơ
MA +MB +MC bằng
1
6
3
3
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai véc tơ a=(x−1;y+2) và b=(1;−3) . Khi đó a = b khi và chỉ khi
x=−2; y=−1
x=−2; y=1
x=2; y=−5
x=0; y=1
Cho tam giá ABC vuông tại A có góc ∠ABC=600. Giá trị của cos(BA, BC) bằng
21
−21
−23
23
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(−2;−1) vaˋ B(1;−5) . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
25.
5.
37
37.
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=a. Giá trị của BA . BC bằng ?
−a2
2a2
a2
0.
Tìm m để phương trình m2(x−1)+2m=m2x−3 có nghiệm đúng với mọi số thực x ?
m = -1 hoặc m = -3
m = 1 hoặc m = 3
m = -1 hoặc m = 3
m = 1 hoặc m = -3
Tìm tham số m để phương trình m2(x+1)=2mx+m+2 có nghiệm đúng với mọi số thực x ?
m = 2.
m = -2
m = 0
m = -1
Tìm tham số m để phương trình m2(x+1)−m=x(6−5m) có nghiệm duy nhất ?
m=1, m=−6
m=−1, m=−6
m=−1, m=6
m=1, m=6
Tìm m để phương trình x−2(m−3)x−4m=1 có nghiệm duy nhất ?
m=4, m=−3
m=4, m=3
m=−4, m=−3
m=−4, m=3
Tìm m để phương trình mx2+2(m+3)x+m=0 có hai nghiệm âm phân biệt ?
m>0
m<0
m>1
m<1
Cho phương trình x2−2(m−1)x+m2−3m=0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 = 8 ?
m = 2
m = -1
m = -1, m = 2
m = 1, m = -2
Cho phương trình (m−1)x2−2mx+m+2=0 . Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 2x1 =5x2 ?
m=914 hoặc m=−7
m=914 hoặc m=7
m=−914 hoặc m=−7
m=−914 hoặc m=7
Biết phương trình x2−2(m−1)x+2(m−2)=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2. Tìm m để biểu thức A=(x1+x2)2 −8x1x2 +1 đạt giá trị nhỏ nhất ?
m=3
m=2
m=−3
∀m∈R
Phương trình (x−2)(x2−4x+3−x)=0 có bao nhiêu nghiệm ?
0.
1.
2.
3.
Biết phương trình (4x+1)(12x−1)(3x+2)(x+1)=28 có 2 nghiệm x1, x2. Hãy tính x12 + x22 ?
144241
144214
169241
169214
Cho hệ phương trình : mx−y=m+1x−my=0 . Tì m để hệ vô nghiệm
m = 0
m=1, m=−1
m=−1
m=1
Hệ : −5x2+2y−2=3−3x2+y−2=1 có bao nhiêu nghiệm ?
1.
2.
3.
4.
Hệ 2(x−2y)−∣y∣=5x−2y+3∣y∣=6 có bao nhiêu nghiệm ?
1.
3.
2.
4.
Cho biết hệ: x+4(m+1)y=4mmx−y=1 có nghiệm duy nhất (x;y) khi m=−21. Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập với m ?
x+y=2
x+y=−1
x+y=1
x+y=−2
Tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên: x+my=mmx+4y=m+2
m=−1; m= −3
m=−1; m= 3
m=1; m= −3
m=1; m= 3
