wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI THÔNG MINH HƠN HỌC SINH LỚP 7

Total questions: 40

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

1: Số lượng học sinh giỏi của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây:

a)

20

b)

25

c)

24

d)

18

2.

2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

3: Tần số tương ứng của các giá trị 9; 10; 15 lần lượt là:

a)

4;4;3

b)

4;3;4

c)

3;4;4

d)

94;3;3

4.

4: Số lượng học sinh nữ của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây:

Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?

a)

7 giá trị

b)

8 giá trị

c)

14 giá trị

d)

20 giá trị

5.

5: Số lượng học sinh nữ của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây:

Tần số tương ứng của các giá trị 15; 17; 20; 24

a)

3; 2; 2; 1

b)

2; 4; 5; 2

c)

3; 4; 2; 2

d)

2; 5; 2; 1

6.

6: Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kwh) của một số gai đình ở một tổ dân số, ta có kết quả sau:

a)

22

b)

20

c)

28

d)

30

7.

7: Biểu thức đại số là:

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

8.

8: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Trong biểu thức đại sô, những chữ số đại diện cho một số tùy ý được gọi là: ..., những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là:..."

a)

tham số, biến số

b)

biến số, hằng số

c)

hằng số, tham số

d)

biến số, tham số

9.

9: Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

a)

a;b

b)

a;b;x; y

c)

x; y

d)

a;b;x

10.

10: Giá trị của biểu thức x3 + 2x2 - 3x tại x = 2 là:

a)

13

b)

10

c)

19

d)

9

11.

11: Cho A = 4x2y-5 và B = 3x3y + 6x2y2 + 3xy2. So sánh A và B khi x = -1; y = 3

a)

A > B

b)

A = B

c)

A < B

d)

A ≥ B

12.

12: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x + 9

c)

x3y2

d)

x

13.

13: Câu 1: Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau(mỗi nhóm từ 2 đơn thức trở lên) trong các đơn thức sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

14: Cho các biểu thức  (a là hằng số). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

15.

15: Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4  theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

2x + 5x3 + 5x4- x2

b)

5x3 + 2x + 5x4- x2

c)

5x4 - x2 + 5x3 +2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 +2x

16.

16: Sắp xếp đa thức  theo lũy thừa tăng dần của biến x

a)
b)
c)
d)
17.

17: Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

18.

18: Bậc của đa thức x2y2 + xy5 - x2y4 là:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

19.

19: Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2  ta được

a)

14x2y + 10x3y2

b)

- 14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

- 6x2y + 10x3y2

20.

20: Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz-3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức - 2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

21.

21: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau

(a)  

22.

22: Bậc của đa thức x3y2 - xy5 + 7xy - 9 là

(a)  

23.

23: Cho P(x) = 5x2 + 5x - 4; Q(x) = 2x2 - 3x + 1;R(x) = 4x2 - x-3

Tính 2P(x) + Q(x) - R(x)

a)

6x2 + 8x - 12

b)

8x2 + 8x + 12

c)

8x2 + 8x - 4

d)

8x2 + 8x + 4

24.

24: Tổng của hai đa thức A=4x2y - 4xy2 + xy - 7 và B = -8xy2 - xy + 10 - 9x2y + 3xy2 là

a)

5x2y - 9xy2 + 3

b)

13x2y + 9xy2 + 2xy + 3

c)

- x2y + 9xy2 + 2xy + 3

d)

- 5x2y - 9xy2 - 2xy + 17

25.

25: Cho hai đa thức f(x) = -x5 + 2x4 - x2 - 1; g(x) = -6 + 2x-3x3 - x4 + 3x5

Gía trị của h(x) = f(x) - g(x) tại x = -1 là:

(a)  

26.

26: Tổng các nghiệm của đa thức Q(x) = 4x2 - 16 là

(a)  

27.

Giá trị của biểu thức (x-y)x2 +3(x-y)+4(x-y) tại x- y -1= 0 là:

a)

4

b)

8

c)

3

d)

7

28.

Đa thức x6x2y3+4x3y2x6+5x4x^6-x^2y^3+4x^3y^2-x^6+5x^4  có bậc là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

29.

Thu gọn đa thức P = - x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả

a)

P = -2x2y

b)

P = 2x2y

c)

P = x2y + 14xy2

d)

P= - 5x2y - 14xy2

30.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức -9x3yz2

a)

4x2y2z

b)

3x2yz

c)

-3xy2z3

d)

1/2x3yz2

31.

Tam giác nào có trọng tâm G vừa là trực tâm, vừa cách đều 3 cạnh của tam giác, vừa cách đều 3 đỉnh của tam giác?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

32.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 45o

b)

Tam giác vuông cân là tam giác đều

c)

Tam giác cân có ba cạnh bằng nhau

d)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau

33.
a)

45o

b)

70o

c)

40o

d)

35o

34.

tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài cạnh BC biết AB = AC = 2dm

a)

4 dm

b)

6 dm\sqrt{6}\ dm

c)

8 dm

d)

8 dm\sqrt{8}\ dm

35.

Tam giác nào vuông nếu có độ dài ba cạnh như sau:

a)

11cm; 7cm; 8cm

b)

12dm; 15dm; 18dm

c)

9cm; 12m; 15m

d)

6m; 7m; 9m

36.

a)

15 cm

b)

9 cm

c)

12 cm

d)

13 cm

37.

a)

Vuông cân

b)

Cân

c)

Đều

d)

38.

Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của Δ\Delta  ABC ta có:

a)

E nằm trên tia phân giác góc B

b)

E cách đều hai cạnh AB, AC

c)

E nằm trên tia phân giác góc C

d)

EB = EC

39.
a)

I cách đều ba đỉnh của ΔABC

b)

A, I, G thẳng hàng

c)

G cách đều ba cạnh tam giác

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

40.
a)

NP > MN > MP

b)

MN < MP < NP

c)

MP > NP > MN

d)

NP < MP < MN