wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH8: Ôn tập về tứ giác (phần 2)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ bên dưới, chọn đáp án sai

a)

Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

d)

Đường chéo: AC, BD

2.

Cho hình vẽ bên dưới, chọn đáp án sai

a)

Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

d)

Đường chéo: AC, BD

3.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

4.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

5.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

6.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

7.

Bạn An nói rằng "Hình thang ABCD có AB // CD và hai cạnh bên AC = BD là hình thang cân"

Câu nói của bạn An đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130o. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

70o

b)

100o

c)

40o

d)

50o

9.

Chọn câu trả lời sai.

Cho ABCD là hình thang cân (AD // BC). Gọi O là giao điểm của AC và BD thì:

a)

OA = OB

b)

AC = BD

c)

OA = OD

d)

AB = CD

10.

Chọn các hình là tứ giác lồi

a)
b)
c)
d)
11.

Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°180\degree  

a)

cạnh đáy

b)

cạnh bên

c)

đường chéo

12.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

13.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

14.

Hình thang có một góc vuông là ...

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

15.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

16.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

17.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

18.

Hãy chỉ ra đường cao của hình thang:

a)

A. Đường cao AH và đường cao BK

b)

B. Đường cao AH

c)

C. Đường cao AB

d)

D. Đường cao HK

19.

Tìm x, y trong hình; biết AB//CD

a)

x=1000, y=1000x=100^0,\ y=100^0

b)

x=1000; y=1400x=100^0;\ y=140^0

c)

x=1400;  y= 1400x=140^0;\ \ y=\ 140^0

d)

x=900; y=1900x=90^0;\ y=190^0

20.

Cho tứ giác ABCD có góc A bằng 600

góc B bằng 800

góc C bằng 1000

Số đo góc D bằng

a)

1200

b)

600

c)

700

d)

500

21.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

3600

b)

3000

c)

2000

d)

1800

22.

Hình thang là

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

Tứ giác có hai cạnh vuông góc

c)

Tứ giác có một góc vuông

d)

Tứ giác có hai góc vuông

23.

Hình thang vuông là

a)

Hình thang có một góc vuông

b)

Hình thang có hai góc vuông

c)

Hình thang có hai cạnh song song

d)

Tứ giác có một góc vuông

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 3, AC = 4. Đường trung tuyến AM ứng với cạnh huyền bằng

a)

3

b)

2,5

c)

5

d)

4

25.

Cho tam giác ABC. MN là đường trung bình của tam giác. Biết MN = 7. Độ dài BC bằng

a)

12

b)

13

c)

14

d)

3,5

26.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). HK là đường trung bình của hình thang. Biết HK = 15, AB = 10. Độ dài CD bằng

a)

20

b)

15

c)

30

d)

25

27.

Cho tam giác ABC. EF là đường trung bình của tam giác. Biết BC = 14. Độ dài EF bằng

a)

6

b)

9

c)

7

d)

8

28.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 6, BD = 8. Độ dài AB bằng

a)

5

b)

3

c)

4

d)

10

29.

Hình thang cân là

a)

Tứ giác có hai góc bằng nhau

b)

Hình thang có hai góc kề một đày bằng nhau

c)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau

d)

Tứ giác có hai góc vuông

30.

Trong hình thang cân hai đường chéo

a)

Bằng nhau

b)

song song

c)

vuông góc

d)

Không bằng nhau

31.

Đường trung bình của tam giác là

a)

Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác

b)

Đoạn thẳng vuông góc với hai cạnh của tam giác

c)

Đoạn thẳng đi qua trung điểm của một cạnh

d)

Đoạn thẳng không đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác

32.

Đường trung bình của hình thang là

a)

Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

b)

Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh

c)

Đoạn thẳng đi qua trung điểm của một cạnh

d)

Đi qua hai đáy của hình thang

33.

Hình bình hành là tứ giác có

a)

Hai cạnh song song

b)

Các cạnh đối song song

c)

Hai cạnh vuông góc

d)

Hai cạnh đối không song song

34.

Đường chéo của hình bình hành có tính chất là

a)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

b)

Vuông góc

c)

Bằng nhau

d)

Cắt nhau tai trung điểm hai cạnh

35.

Hình thoi là

a)

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có một góc vuông

c)

Tứ giác có hai cạnh vuông góc

d)

Tứ giác có hai cạnh bằng nhau

36.

Đường chéo của hình chữ nhat có tính chất là

a)

Bằng nhau

b)

Vuông góc

c)

Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đương

d)

Bằng nhau, cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

37.

Hình vuông là

a)

Tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai góc vuông

c)

Tứ giác có ba góc vuông

d)

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

38.

Cho hình vuông ABCD có AB = 2. Độ dài AC bằng

a)

282\sqrt[]{8}  

b)

222\sqrt[]{2}  

c)

8

d)

4

39.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 12, BD = 16. Chu vi của hình thoi bằng

a)

40

b)

30

c)

36

d)

48

40.

Hình thang cân là .....có hai đường chéo bằng nhau.

a)

tứ giác

b)

hình

c)

một hình

d)

hình thang